Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị (SEP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SEP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1235 toàn thị trường và thứ 63/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
80,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
84 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,49 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,34%
Số lao động
78
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị
Mã chứng khoán
SEP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/10/2014
Ngày niêm yết
06/02/2017
Vốn điều lệ
84 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
78 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hồ Xuân Hiếu
Tổng giám đốc
Ông Lê Quang Nhật
Địa chỉ
Số 01 Phan Bội Châu - P. Đông Hà - T. Quảng Trị
Điện thoại
(84.233) 385 3031 - 352 1064 - 385 2513 - 851 151

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và xuất khẩu Tinh bột sắn và các mặt hàng nông sản khác

- Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng tiêu dùng

- Chế biến mủ cao su, viên năng lượng

- Dịch vụ nhà hàng, khách sạn và lữ hành, nghỉ dưỡng

- Nhập khẩu và cung cấp bò giống, bò thịt nhập khẩu từ Thái Lan...

Chỉ số tài chính SEP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu631 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.539 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,47%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,73%
Biên lợi nhuận gộp9,28%
Biên lợi nhuận ròng0,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu6,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản86,57%

Kết quả kinh doanh SEP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,49 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,36 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp138,75 tỷ158,69 tỷ138,75 tỷ164,59 tỷ151,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,78 tỷ5,00 tỷ4,78 tỷ25,12 tỷ16,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,05 tỷ5,03 tỷ5,05 tỷ17,03 tỷ16,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,05 tỷ5,03 tỷ5,05 tỷ17,03 tỷ16,02 tỷ
EBITDA42,80 tỷ47,57 tỷ42,80 tỷ61,62 tỷ44,76 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản687,25 tỷ770,28 tỷ687,25 tỷ593,50 tỷ618,78 tỷ
Tài sản ngắn hạn263,06 tỷ362,96 tỷ263,06 tỷ207,07 tỷ237,07 tỷ
Tài sản dài hạn424,19 tỷ407,32 tỷ424,19 tỷ386,43 tỷ381,71 tỷ
Nợ phải trả594,94 tỷ677,88 tỷ594,94 tỷ489,54 tỷ516,16 tỷ
Vốn chủ sở hữu92,31 tỷ92,40 tỷ92,31 tỷ103,96 tỷ102,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-105,45 tỷ-51,68 tỷ-105,45 tỷ89,53 tỷ71,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-69,43 tỷ-25,63 tỷ-69,43 tỷ-31,40 tỷ-110,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính114,29 tỷ91,87 tỷ114,29 tỷ-38,49 tỷ63,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-60,59 tỷ14,56 tỷ-60,59 tỷ19,64 tỷ24,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,22 tỷ25,78 tỷ11,22 tỷ71,81 tỷ52,17 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2016
Doanh thu thuần176,32 tỷ
Lợi nhuận gộp22,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,53 tỷ
LNST công ty mẹ2,53 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,05 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
38,02 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-134,22 triệu
Chi phí đi vay
45,00 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
87,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-75,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-34,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-27,54 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-7,30 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-45,04 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-105,45 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-71,40 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
79,93 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,80 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
90,49 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-69,43 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
873,90 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-745,17 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,45 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
114,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-60,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
71,81 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,22 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về SEP

SEP là công ty gì?
SEP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3200042556. Trụ sở tại Số 01 Phan Bội Châu - P. Đông Hà - T. Quảng Trị.
Cổ phiếu SEP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SEP bắt đầu giao dịch ngày 06/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/10/2014.
Vốn hóa của SEP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SEP đạt 80,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1235 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SEP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,49 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,05 tỷ, ROE 5,47%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SEP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hồ Xuân Hiếu. Tổng giám đốc: Ông Lê Quang Nhật.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3200042556.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ