Tổng công ty Thủy sản Việt Nam – CTCP (SEA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SEA
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng công ty Thủy sản Việt Nam – CTCP là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 368 toàn thị trường và thứ 36/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,43 nghìn tỷ
125.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.250 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
757,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
228,84 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 30,22%
Số lao động
40
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng công ty Thủy sản Việt Nam – CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng công ty Thủy sản Việt Nam – CTCP
Mã chứng khoán
SEA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
23/12/2016
Vốn điều lệ
1.250 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
125.000.000 cổ phiếu
Số lao động
40 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Ngọc Thạch
Tổng giám đốc
Ông Mai Xuân Phong
Địa chỉ
Số 2-4-6 Đồng Khởi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 1924

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và nuôi trồng thủy sản biển, thủy sản nội địa

- Sản xuất giống thủy sản, mỡ động thực vật, thức ăn gia súc gia cầm và thủy sản...

- Kinh doanh BĐS; Gia công cơ khí; Bán buôn; Sửa chữa bảo dưỡng phương tiện vận tải...

Chỉ số tài chính SEA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 125.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.646 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.521 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,56 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,92%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,29%
Biên lợi nhuận gộp18,86%
Biên lợi nhuận ròng30,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản7,04%

Kết quả kinh doanh SEA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần757,35 tỷ601,28 tỷ701,23 tỷ982,36 tỷ
Giá vốn hàng bán614,39 tỷ493,89 tỷ583,26 tỷ848,33 tỷ
Lợi nhuận gộp142,87 tỷ107,33 tỷ117,93 tỷ133,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD217,70 tỷ170,68 tỷ236,14 tỷ225,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế228,84 tỷ167,71 tỷ229,52 tỷ233,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ205,79 tỷ171,27 tỷ229,42 tỷ230,12 tỷ
EBITDA226,60 tỷ179,71 tỷ246,37 tỷ237,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,76 nghìn tỷ2,59 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ2,69 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn660,56 tỷ582,36 tỷ678,90 tỷ946,20 tỷ
Tài sản dài hạn2,10 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Nợ phải trả194,29 tỷ171,51 tỷ249,85 tỷ580,00 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,57 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,07 tỷ74,15 tỷ40,84 tỷ-48,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-239,37 tỷ126,11 tỷ387,07 tỷ-101,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-29,40 tỷ-138,84 tỷ-242,23 tỷ-1,18 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-267,70 tỷ61,42 tỷ185,68 tỷ-1,33 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ26,15 tỷ293,89 tỷ232,41 tỷ46,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần186,92 tỷ222,48 tỷ140,64 tỷ195,67 tỷ
Lợi nhuận gộp36,83 tỷ41,40 tỷ25,38 tỷ38,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế50,15 tỷ36,41 tỷ45,61 tỷ62,63 tỷ
LNST công ty mẹ47,94 tỷ29,12 tỷ48,58 tỷ58,69 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
238,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,90 tỷ
Các khoản dự phòng
8,58 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
71,75 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-172,53 tỷ
Chi phí đi vay
4,60 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
88,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,47 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-46,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-18,40 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
145,41 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,56 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,38 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,34 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
176,70 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-450,33 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
150,97 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
64,16 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-239,37 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
508,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-466,62 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-71,72 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-29,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-267,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
293,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-39,29 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
26,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SEA

SEA là công ty gì?
SEA là mã chứng khoán của Tổng công ty Thủy sản Việt Nam – CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0310745210. Trụ sở tại Số 2-4-6 Đồng Khởi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SEA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SEA bắt đầu giao dịch ngày 23/12/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của SEA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SEA đạt 1,43 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 125.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 368 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SEA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 757,35 tỷ, lợi nhuận sau thuế 228,84 tỷ, ROE 8,92%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SEA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Ngọc Thạch. Tổng giám đốc: Ông Mai Xuân Phong.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0310745210.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ