Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (SDC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SDC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1004 toàn thị trường và thứ 133/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
50.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
152,10 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
26 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
65,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,07 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,14%
Số lao động
86
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà
Mã chứng khoán
SDC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/10/2004
Ngày niêm yết
25/12/2006
Vốn điều lệ
26 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
86 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Mạnh
Tổng giám đốc
Ông Đinh Văn Duẩn
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Nhà G9 - Số 495 đường Nguyễn Trãi - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3854 2209

Lĩnh vực kinh doanh

- Thiết kế xây dựng các công trình thủy điện.

- Khảo sát địa hình, địa chất, khoan phun chống thấm các công trình.

- Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu xây dựng.

- Tư vấn giám sát xây dựng.

Chỉ số tài chính SDC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu713 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.545 đ
P/E — giá trên lợi nhuận71,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,15%
Biên lợi nhuận gộp21,18%
Biên lợi nhuận ròng3,14%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,83 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,22%

Kết quả kinh doanh SDC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần65,98 tỷ72,98 tỷ52,55 tỷ47,07 tỷ
Giá vốn hàng bán52,01 tỷ59,60 tỷ40,97 tỷ35,92 tỷ
Lợi nhuận gộp13,97 tỷ13,39 tỷ11,58 tỷ11,15 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,48 tỷ2,42 tỷ2,02 tỷ2,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,07 tỷ1,61 tỷ1,80 tỷ1,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,14 tỷ1,67 tỷ1,82 tỷ1,71 tỷ
EBITDA3,79 tỷ3,60 tỷ2,86 tỷ3,15 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản96,09 tỷ83,88 tỷ90,24 tỷ89,31 tỷ
Tài sản ngắn hạn69,95 tỷ62,72 tỷ73,37 tỷ69,77 tỷ
Tài sản dài hạn26,14 tỷ21,15 tỷ16,87 tỷ19,54 tỷ
Nợ phải trả43,46 tỷ31,31 tỷ37,38 tỷ36,34 tỷ
Vốn chủ sở hữu52,64 tỷ52,57 tỷ52,86 tỷ52,97 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,95 tỷ5,87 tỷ347,97 triệu-1,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,40 tỷ3,32 tỷ-490,31 triệu-244,66 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-941,44 triệu-2,14 tỷ-597,48 triệu120,34 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,60 tỷ7,06 tỷ-739,82 triệu-1,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,92 tỷ8,32 tỷ1,26 tỷ2,00 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần16,50 tỷ18,82 tỷ10,13 tỷ16,38 tỷ
Lợi nhuận gộp3,97 tỷ4,13 tỷ2,50 tỷ3,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế511,93 triệu600,88 triệu282,52 triệu377,55 triệu
LNST công ty mẹ526,56 triệu611,39 triệu307,16 triệu394,37 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,31 tỷ
Các khoản dự phòng
529,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,66 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-359,38 triệu
Chi phí đi vay
366,40 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,52 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
11,70 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-710,42 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-363,52 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-421,22 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-755,40 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
6,95 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,71 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
88,98 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-900,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
113,16 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,29 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,93 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,30 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-941,44 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,32 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-2,66 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,92 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SDC

SDC là công ty gì?
SDC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105454. Trụ sở tại Nhà G9 - Số 495 đường Nguyễn Trãi - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SDC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SDC bắt đầu giao dịch ngày 25/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/10/2004.
Vốn hóa của SDC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SDC đạt 152,10 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1004 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SDC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 65,98 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,07 tỷ, ROE 3,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SDC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Mạnh. Tổng giám đốc: Ông Đinh Văn Duẩn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105454.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ