Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1004 toàn thị trường và thứ 133/273 trong ngành về vốn hóa.
- Thiết kế xây dựng các công trình thủy điện.
- Khảo sát địa hình, địa chất, khoan phun chống thấm các công trình.
- Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu xây dựng.
- Tư vấn giám sát xây dựng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 713 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.545 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 71,09 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,89 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,93% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,15% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,18% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,14% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,83 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 45,22% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 65,98 tỷ | 72,98 tỷ | 52,55 tỷ | 47,07 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 52,01 tỷ | 59,60 tỷ | 40,97 tỷ | 35,92 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,97 tỷ | 13,39 tỷ | 11,58 tỷ | 11,15 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,48 tỷ | 2,42 tỷ | 2,02 tỷ | 2,13 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,07 tỷ | 1,61 tỷ | 1,80 tỷ | 1,71 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,14 tỷ | 1,67 tỷ | 1,82 tỷ | 1,71 tỷ |
| EBITDA | 3,79 tỷ | 3,60 tỷ | 2,86 tỷ | 3,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 96,09 tỷ | 83,88 tỷ | 90,24 tỷ | 89,31 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 69,95 tỷ | 62,72 tỷ | 73,37 tỷ | 69,77 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 26,14 tỷ | 21,15 tỷ | 16,87 tỷ | 19,54 tỷ |
| Nợ phải trả | 43,46 tỷ | 31,31 tỷ | 37,38 tỷ | 36,34 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 52,64 tỷ | 52,57 tỷ | 52,86 tỷ | 52,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 6,95 tỷ | 5,87 tỷ | 347,97 triệu | -1,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,40 tỷ | 3,32 tỷ | -490,31 triệu | -244,66 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -941,44 triệu | -2,14 tỷ | -597,48 triệu | 120,34 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,60 tỷ | 7,06 tỷ | -739,82 triệu | -1,79 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10,92 tỷ | 8,32 tỷ | 1,26 tỷ | 2,00 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 16,50 tỷ | 18,82 tỷ | 10,13 tỷ | 16,38 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,97 tỷ | 4,13 tỷ | 2,50 tỷ | 3,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 511,93 triệu | 600,88 triệu | 282,52 triệu | 377,55 triệu |
| LNST công ty mẹ | 526,56 triệu | 611,39 triệu | 307,16 triệu | 394,37 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.