Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Simco Sông Đà là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 305 toàn thị trường và thứ 29/273 trong ngành về vốn hóa.
- Xuất khẩu lao động, cung cấp dịch vụ đào tạo, dạy nghề.
- Kinh doanh bất động sản và hạ tầng.
- Kinh doanh, phát triển sản phẩm công nghệ.
- Khai thác và chế biến khoáng sản.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 91 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 3.413 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 838,60 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 22,33 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,66% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,52% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,61% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,00% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,75 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 43,02% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 21,47 tỷ | 41,33 tỷ | 44,68 tỷ | 62,04 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 19,62 tỷ | 40,98 tỷ | 43,91 tỷ | 56,17 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,85 tỷ | 355,41 triệu | 761,72 triệu | 5,84 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,38 tỷ | -104,69 tỷ | -29,32 tỷ | 998,98 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,36 tỷ | -100,14 tỷ | -29,26 tỷ | 810,01 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,36 tỷ | -100,14 tỷ | -29,26 tỷ | 810,01 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 155,73 tỷ | 156,12 tỷ | 258,03 tỷ | 306,21 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 33,00 tỷ | 32,21 tỷ | 89,63 tỷ | 70,80 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 122,73 tỷ | 123,91 tỷ | 168,39 tỷ | 235,41 tỷ |
| Nợ phải trả | 66,99 tỷ | 69,74 tỷ | 71,50 tỷ | 90,42 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 88,74 tỷ | 86,38 tỷ | 186,52 tỷ | 215,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,17 tỷ | 5,64 tỷ | 4,40 tỷ | 5,26 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 697,65 triệu | 427,17 triệu | 479,99 triệu | 439,59 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,93 tỷ | -1,30 tỷ | -29,94 triệu | -784,31 triệu |
| LNST công ty mẹ | 2,93 tỷ | -1,30 tỷ | -29,94 triệu | -784,31 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.