CTCP Siam Brothers Việt Nam (SBV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SBV
HOSE
Công ty cổ phần

CTCP Siam Brothers Việt Nam là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 16/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 937 toàn thị trường và thứ 15/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.440 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
186,76 tỷ
29.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
274 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
610,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-2,77 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -0,45%
Số lao động
127
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Siam Brothers Việt Nam

Tên doanh nghiệp
CTCP Siam Brothers Việt Nam
Mã chứng khoán
SBV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/05/2017
Vốn điều lệ
274 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
29.000.000 cổ phiếu
Số lao động
127 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Veerapong Sawatyanon
Tổng giám đốc
Bà Ngô Từ Đông Khanh
Địa chỉ
Tầng 5 - Tòa nhà văn phòng VRG - Số 177 Hai Bà Trưng - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3891 2889

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các loại dây PP, PE, dây thừng bện dùng trong nông ngư nghiệp.

- Sản xuất phụ kiện, dụng cụ, trang thiết bị bằng nhựa dùng trong nông ngư nghiệp.

- Sản xuất và phát triển phần mềm máy tính.

- Thực hiện quyền xuất nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các sản phẩm có mã HS.

Chỉ số tài chính SBV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-96 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.339 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-0,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,30%
Biên lợi nhuận gộp26,75%
Biên lợi nhuận ròng-0,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,77%

Kết quả kinh doanh SBV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần610,82 tỷ532,08 tỷ445,06 tỷ472,55 tỷ
Giá vốn hàng bán392,08 tỷ383,68 tỷ286,50 tỷ298,75 tỷ
Lợi nhuận gộp163,39 tỷ113,85 tỷ139,19 tỷ160,45 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,87 tỷ-26,42 tỷ8,72 tỷ17,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,77 tỷ-35,37 tỷ6,75 tỷ13,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-2,77 tỷ-35,37 tỷ6,75 tỷ13,05 tỷ
EBITDA35,53 tỷ5,88 tỷ40,43 tỷ48,88 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản922,35 tỷ862,25 tỷ826,35 tỷ864,52 tỷ
Tài sản ngắn hạn632,69 tỷ557,94 tỷ528,75 tỷ537,63 tỷ
Tài sản dài hạn289,66 tỷ304,31 tỷ297,60 tỷ326,89 tỷ
Nợ phải trả477,54 tỷ409,51 tỷ325,80 tỷ350,79 tỷ
Vốn chủ sở hữu444,82 tỷ452,74 tỷ500,55 tỷ513,73 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-11,22 tỷ-31,37 tỷ70,84 tỷ33,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-12,94 tỷ-6,30 tỷ-10,43 tỷ-4,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính30,96 tỷ36,65 tỷ-65,12 tỷ-23,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,80 tỷ-1,03 tỷ-4,71 tỷ6,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ20,60 tỷ13,91 tỷ14,94 tỷ19,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần146,55 tỷ163,96 tỷ121,67 tỷ136,78 tỷ
Lợi nhuận gộp25,47 tỷ43,29 tỷ18,39 tỷ30,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-5,02 tỷ10,51 tỷ-12,51 tỷ-10,78 tỷ
LNST công ty mẹ-5,02 tỷ10,51 tỷ-12,51 tỷ-10,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,88 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
33,67 tỷ
Các khoản dự phòng
5,65 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-25,01 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-166,18 triệu
Chi phí đi vay
14,65 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
55,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
14,98 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-87,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
28,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,76 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,82 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,40 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-11,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-28,91 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
15,85 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
100,00 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
22,70 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,94 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
627,36 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-589,27 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-7,13 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
30,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,91 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-103,32 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
20,60 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về SBV

SBV là công ty gì?
SBV là mã chứng khoán của CTCP Siam Brothers Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300812161. Trụ sở tại Tầng 5 - Tòa nhà văn phòng VRG - Số 177 Hai Bà Trưng - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SBV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SBV bắt đầu giao dịch ngày 16/05/2017 trên HOSE.
Vốn hóa của SBV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SBV đạt 186,76 tỷ. Khối lượng niêm yết 29.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 937 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SBV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 610,82 tỷ, lợi nhuận sau thuế -2,77 tỷ, ROE -0,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SBV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Veerapong Sawatyanon. Tổng giám đốc: Bà Ngô Từ Đông Khanh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300812161.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ