Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cao su Sông Bé là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/11/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 488 toàn thị trường và thứ 25/75 trong ngành về vốn hóa.
- Trồng trọt, sản xuất sản phẩm cây cao su.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Đại lý du lịch,..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 81.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 483 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.049 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 20,89 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,01 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,81% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,65% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,71% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,00% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,32 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 24,02% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 326,33 tỷ | 268,48 tỷ | 246,21 tỷ | 246,93 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 294,65 tỷ | 228,19 tỷ | 218,69 tỷ | 215,11 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,68 tỷ | 40,29 tỷ | 27,52 tỷ | 31,83 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 40,41 tỷ | 40,63 tỷ | 27,11 tỷ | -9,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 39,16 tỷ | 46,86 tỷ | 55,61 tỷ | 39,19 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 39,16 tỷ | 46,86 tỷ | 55,61 tỷ | 39,19 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,07 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,00 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 602,69 tỷ | 535,90 tỷ | 487,24 tỷ | 375,06 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 468,62 tỷ | 506,82 tỷ | 544,82 tỷ | 627,86 tỷ |
| Nợ phải trả | 257,35 tỷ | 228,76 tỷ | 218,10 tỷ | 188,96 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 813,96 tỷ | 813,96 tỷ | 813,96 tỷ | 813,96 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 68,81 tỷ | 100,29 tỷ | 100,48 tỷ | 19,37 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,78 tỷ | -1,25 tỷ | 29,64 tỷ | -469,45 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,61 tỷ | -5,57 tỷ | 22,35 tỷ | 4,23 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,61 tỷ | -5,57 tỷ | 22,35 tỷ | 4,23 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.