Công ty cổ phần Cao su Sông Bé (SBR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SBR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cao su Sông Bé là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/11/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 488 toàn thị trường và thứ 25/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
818,10 tỷ
81.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
814 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
326,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
39,16 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,00%
Số lao động
1.019
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Cao su Sông Bé

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cao su Sông Bé
Mã chứng khoán
SBR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
02/11/2020
Vốn điều lệ
814 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
81.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.019 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Thái Công Cần
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đông Dần
Địa chỉ
Đường ĐT 751 - Tổ 8 - Kp. Minh Thành 3 - P. Chơn Thành - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.271) 3667 249

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng trọt, sản xuất sản phẩm cây cao su.

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.

- Đại lý du lịch,..

Chỉ số tài chính SBR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 81.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu483 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.049 đ
P/E — giá trên lợi nhuận20,89 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,81%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,65%
Biên lợi nhuận gộp9,71%
Biên lợi nhuận ròng12,00%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,32 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản24,02%

Kết quả kinh doanh SBR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần326,33 tỷ268,48 tỷ246,21 tỷ246,93 tỷ
Giá vốn hàng bán294,65 tỷ228,19 tỷ218,69 tỷ215,11 tỷ
Lợi nhuận gộp31,68 tỷ40,29 tỷ27,52 tỷ31,83 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD40,41 tỷ40,63 tỷ27,11 tỷ-9,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế39,16 tỷ46,86 tỷ55,61 tỷ39,19 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ39,16 tỷ46,86 tỷ55,61 tỷ39,19 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,07 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn602,69 tỷ535,90 tỷ487,24 tỷ375,06 tỷ
Tài sản dài hạn468,62 tỷ506,82 tỷ544,82 tỷ627,86 tỷ
Nợ phải trả257,35 tỷ228,76 tỷ218,10 tỷ188,96 tỷ
Vốn chủ sở hữu813,96 tỷ813,96 tỷ813,96 tỷ813,96 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần68,81 tỷ100,29 tỷ100,48 tỷ19,37 tỷ
Lợi nhuận gộp14,78 tỷ-1,25 tỷ29,64 tỷ-469,45 triệu
Lợi nhuận sau thuế8,61 tỷ-5,57 tỷ22,35 tỷ4,23 tỷ
LNST công ty mẹ8,61 tỷ-5,57 tỷ22,35 tỷ4,23 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về SBR

SBR là công ty gì?
SBR là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cao su Sông Bé, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3800100464. Trụ sở tại Đường ĐT 751 - Tổ 8 - Kp. Minh Thành 3 - P. Chơn Thành - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu SBR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SBR bắt đầu giao dịch ngày 02/11/2020 trên UPCoM.
Vốn hóa của SBR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SBR đạt 818,10 tỷ. Khối lượng niêm yết 81.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 488 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SBR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 326,33 tỷ, lợi nhuận sau thuế 39,16 tỷ, ROE 4,81%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SBR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Thái Công Cần. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đông Dần.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3800100464.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ