Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu (SBL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SBL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1303 toàn thị trường và thứ 130/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
66,00 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
116,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
646,89 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,56%
Số lao động
86
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
Mã chứng khoán
SBL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
23/01/2017
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
86 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phạm Thị Hồng Hạnh
Địa chỉ
Lô B5 - KCN Trà Kha - P. Bạc Liêu - T. Cà Mau
Điện thoại
(84.78) 1378 0781

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia

- Dịch vụ ăn uống khác

- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản

- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

- Bán buôn đồ uống

- Bán buôn thực phẩm...

Chỉ số tài chính SBL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu54 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.872 đ
P/E — giá trên lợi nhuận102,03 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,37 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,36%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,29%
Biên lợi nhuận gộp10,86%
Biên lợi nhuận ròng0,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản20,07%

Kết quả kinh doanh SBL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần116,00 tỷ140,32 tỷ147,71 tỷ170,49 tỷ
Giá vốn hàng bán103,40 tỷ126,77 tỷ127,86 tỷ146,02 tỷ
Lợi nhuận gộp12,60 tỷ13,55 tỷ19,85 tỷ24,47 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,07 tỷ2,77 tỷ6,61 tỷ8,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế646,89 triệu1,94 tỷ4,90 tỷ6,99 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ646,89 triệu1,94 tỷ4,90 tỷ6,99 tỷ
EBITDA18,45 tỷ23,73 tỷ27,47 tỷ29,73 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản223,27 tỷ257,24 tỷ246,43 tỷ269,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn67,12 tỷ84,28 tỷ53,23 tỷ57,37 tỷ
Tài sản dài hạn156,15 tỷ172,96 tỷ193,19 tỷ211,71 tỷ
Nợ phải trả44,80 tỷ73,22 tỷ58,82 tỷ73,87 tỷ
Vốn chủ sở hữu178,47 tỷ184,02 tỷ187,60 tỷ195,21 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh28,34 tỷ7,28 tỷ14,90 tỷ23,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,38 tỷ968,75 triệu-2,86 tỷ210,76 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-31,66 tỷ33,72 tỷ-25,57 tỷ-27,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,94 tỷ41,97 tỷ-13,54 tỷ-3,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ55,80 tỷ57,74 tỷ15,76 tỷ29,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần19,72 tỷ26,87 tỷ25,15 tỷ29,09 tỷ
Lợi nhuận gộp394,79 triệu4,19 tỷ874,01 triệu4,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,97 tỷ2,20 tỷ-991,36 triệu758,40 triệu
LNST công ty mẹ-1,97 tỷ2,20 tỷ-991,36 triệu758,40 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,19 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
17,37 tỷ
Các khoản dự phòng
1,79 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,86 tỷ
Chi phí đi vay
1,51 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
19,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
10,39 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,57 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
285,51 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,52 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,18 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-200,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
28,34 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,53 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
207,52 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-54,10 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
54,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,70 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,38 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
154,82 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-180,74 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,73 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-31,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
57,74 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
55,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SBL

SBL là công ty gì?
SBL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1900333973. Trụ sở tại Lô B5 - KCN Trà Kha - P. Bạc Liêu - T. Cà Mau.
Cổ phiếu SBL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SBL bắt đầu giao dịch ngày 23/01/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của SBL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SBL đạt 66,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1303 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SBL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 116,00 tỷ, lợi nhuận sau thuế 646,89 triệu, ROE 0,36%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SBL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phạm Thị Hồng Hạnh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1900333973.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ