Công ty Cổ phần Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SIBA (SBG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SBG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SIBA là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/12/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 581 toàn thị trường và thứ 69/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.350 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
617,50 tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
500 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,62 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
38,60 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,39%
Số lao động
37
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SIBA

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SIBA
Mã chứng khoán
SBG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
01/12/2023
Vốn điều lệ
500 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
37 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Sỹ Bá
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Đức
Địa chỉ
Số 99A1 Cộng Hòa - P. Tân Sơn Nhất - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28) 3811 0480

Lĩnh vực kinh doanh

- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.

- Sản xuất máy móc chuyên dụng khác.

- Sản xuất cầu kiện kim loại.

- Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung.

- Lắp đặt hệ thống điện.

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu.

Chỉ số tài chính SBG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu767 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.365 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,11 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,24%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,49%
Biên lợi nhuận gộp7,36%
Biên lợi nhuận ròng2,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,51 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản60,16%

Kết quả kinh doanh SBG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,62 nghìn tỷ3,15 nghìn tỷ3,66 nghìn tỷ4,01 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,50 nghìn tỷ3,05 nghìn tỷ3,57 nghìn tỷ3,93 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp119,07 tỷ92,35 tỷ92,80 tỷ81,60 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD47,08 tỷ30,28 tỷ40,17 tỷ39,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế38,60 tỷ43,67 tỷ32,54 tỷ37,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ38,33 tỷ43,51 tỷ32,28 tỷ37,41 tỷ
EBITDA65,32 tỷ43,93 tỷ52,98 tỷ47,99 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,55 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn746,55 tỷ742,69 tỷ935,98 tỷ1,85 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn805,21 tỷ279,68 tỷ261,31 tỷ258,95 tỷ
Nợ phải trả933,52 tỷ445,69 tỷ766,43 tỷ1,71 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu618,23 tỷ576,67 tỷ430,86 tỷ398,32 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-11,24 tỷ-78,59 tỷ20,55 tỷ-105,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-235,61 tỷ-21,22 tỷ-37,84 tỷ-80,52 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính245,10 tỷ94,85 tỷ-20,61 tỷ198,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,76 tỷ-4,96 tỷ-37,90 tỷ11,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ36,82 tỷ38,58 tỷ43,54 tỷ81,44 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần167,70 tỷ231,21 tỷ660,46 tỷ433,20 tỷ
Lợi nhuận gộp29,68 tỷ23,85 tỷ27,97 tỷ30,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,99 tỷ4,33 tỷ9,24 tỷ6,34 tỷ
LNST công ty mẹ1,86 tỷ4,34 tỷ9,24 tỷ6,33 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
47,44 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,25 tỷ
Các khoản dự phòng
6,14 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
305,05 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,94 tỷ
Chi phí đi vay
16,43 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
81,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-78,02 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
55,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-43,36 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,17 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-16,75 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,68 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-11,24 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-217,38 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
20,74 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-156,44 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
111,52 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,95 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-235,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,95 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
536,19 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-289,56 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-4,49 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
245,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
38,58 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,34 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
36,82 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SBG

SBG là công ty gì?
SBG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SIBA, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0313140100. Trụ sở tại Số 99A1 Cộng Hòa - P. Tân Sơn Nhất - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SBG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SBG bắt đầu giao dịch ngày 01/12/2023 trên HOSE.
Vốn hóa của SBG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SBG đạt 617,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 581 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SBG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,62 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 38,60 tỷ, ROE 6,24%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SBG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Sỹ Bá. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Đức.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0313140100.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ