Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SIBA là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/12/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 581 toàn thị trường và thứ 69/273 trong ngành về vốn hóa.
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
- Sản xuất máy móc chuyên dụng khác.
- Sản xuất cầu kiện kim loại.
- Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 767 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.365 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,11 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,00 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,24% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,36% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,39% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,51 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 60,16% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,62 nghìn tỷ | 3,15 nghìn tỷ | 3,66 nghìn tỷ | 4,01 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,50 nghìn tỷ | 3,05 nghìn tỷ | 3,57 nghìn tỷ | 3,93 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 119,07 tỷ | 92,35 tỷ | 92,80 tỷ | 81,60 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 47,08 tỷ | 30,28 tỷ | 40,17 tỷ | 39,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 38,60 tỷ | 43,67 tỷ | 32,54 tỷ | 37,61 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 38,33 tỷ | 43,51 tỷ | 32,28 tỷ | 37,41 tỷ |
| EBITDA | 65,32 tỷ | 43,93 tỷ | 52,98 tỷ | 47,99 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,55 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 746,55 tỷ | 742,69 tỷ | 935,98 tỷ | 1,85 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 805,21 tỷ | 279,68 tỷ | 261,31 tỷ | 258,95 tỷ |
| Nợ phải trả | 933,52 tỷ | 445,69 tỷ | 766,43 tỷ | 1,71 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 618,23 tỷ | 576,67 tỷ | 430,86 tỷ | 398,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -11,24 tỷ | -78,59 tỷ | 20,55 tỷ | -105,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -235,61 tỷ | -21,22 tỷ | -37,84 tỷ | -80,52 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 245,10 tỷ | 94,85 tỷ | -20,61 tỷ | 198,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,76 tỷ | -4,96 tỷ | -37,90 tỷ | 11,74 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 36,82 tỷ | 38,58 tỷ | 43,54 tỷ | 81,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 167,70 tỷ | 231,21 tỷ | 660,46 tỷ | 433,20 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 29,68 tỷ | 23,85 tỷ | 27,97 tỷ | 30,91 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,99 tỷ | 4,33 tỷ | 9,24 tỷ | 6,34 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,86 tỷ | 4,34 tỷ | 9,24 tỷ | 6,33 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.