Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu (SBD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SBD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1101 toàn thị trường và thứ 14/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
119,00 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
139 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
687,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,32 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,63%
Số lao động
128
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu
Mã chứng khoán
SBD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/11/1996
Ngày niêm yết
16/02/2017
Vốn điều lệ
139 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
128 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Quang
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Trường
Địa chỉ
Lô U14B-16A - Đường số 22 - KCX. Tân Thuận - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3770 0968

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp dịch vụ tích hợp hệ thống CNTT và viễn thông

- Cung cấp các dịch vụ trên nền tảng điện toán đám mấy

- Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ kĩ thuật CNTT

- Cung cấp các giải pháp dịch vụ cộng thêm trên hạ tầng viễn thông

- Cung cấp các giải pháp giao thông thông minh...

Chỉ số tài chính SBD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu294 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.016 đ
P/E — giá trên lợi nhuận28,91 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,80%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,81%
Biên lợi nhuận gộp18,88%
Biên lợi nhuận ròng0,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,46 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,07%

Kết quả kinh doanh SBD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần687,06 tỷ919,86 tỷ687,06 tỷ785,79 tỷ871,48 tỷ
Giá vốn hàng bán557,31 tỷ763,24 tỷ557,31 tỷ634,33 tỷ718,69 tỷ
Lợi nhuận gộp129,75 tỷ156,62 tỷ129,75 tỷ151,45 tỷ152,79 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD9,10 tỷ7,83 tỷ9,10 tỷ7,23 tỷ-1,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,32 tỷ5,12 tỷ4,32 tỷ5,40 tỷ10,27 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,12 tỷ5,52 tỷ4,12 tỷ5,34 tỷ12,22 tỷ
EBITDA42,09 tỷ36,13 tỷ42,09 tỷ37,27 tỷ32,39 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản533,03 tỷ712,74 tỷ533,03 tỷ645,46 tỷ788,97 tỷ
Tài sản ngắn hạn388,02 tỷ613,61 tỷ388,02 tỷ502,28 tỷ670,68 tỷ
Tài sản dài hạn145,01 tỷ99,13 tỷ145,01 tỷ143,18 tỷ118,28 tỷ
Nợ phải trả378,80 tỷ554,71 tỷ378,80 tỷ499,54 tỷ661,81 tỷ
Vốn chủ sở hữu154,23 tỷ158,02 tỷ154,23 tỷ145,92 tỷ127,16 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh13,11 tỷ-76,43 tỷ13,11 tỷ99,32 tỷ99,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư11,12 tỷ2,66 tỷ11,12 tỷ-26,82 tỷ-10,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-37,85 tỷ101,56 tỷ-37,85 tỷ-54,24 tỷ-89,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,62 tỷ27,79 tỷ-13,62 tỷ18,26 tỷ-1,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,23 tỷ39,02 tỷ11,23 tỷ25,02 tỷ6,86 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần246,80 tỷ351,40 tỷ246,80 tỷ247,78 tỷ73,94 tỷ
Lợi nhuận gộp42,66 tỷ52,76 tỷ42,66 tỷ48,31 tỷ15,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-159,46 triệu1,85 tỷ-159,46 triệu21,10 tỷ-15,81 tỷ
LNST công ty mẹ-539,27 triệu2,15 tỷ-539,27 triệu21,33 tỷ-15,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,16 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
32,99 tỷ
Các khoản dự phòng
-6,05 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,72 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
1,93 tỷ
Chi phí đi vay
23,62 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
60,94 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
75,05 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
19,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-112,86 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,96 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-23,70 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,68 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
13,11 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,33 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
10,99 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,69 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,62 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
200,00 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,32 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
11,12 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
4,02 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
576,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-597,54 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-21,24 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-32,25 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-37,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
25,02 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-169,32 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về SBD

SBD là công ty gì?
SBD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303191804. Trụ sở tại Lô U14B-16A - Đường số 22 - KCX. Tân Thuận - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SBD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SBD bắt đầu giao dịch ngày 16/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/11/1996.
Vốn hóa của SBD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SBD đạt 119,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1101 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SBD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 687,06 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,32 tỷ, ROE 2,80%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SBD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Quang. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Trường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303191804.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ