Công ty cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây (SBB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SBB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/12/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 342 toàn thị trường và thứ 31/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
18.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,60 nghìn tỷ
88.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
875 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,18 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
182,21 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,74%
Số lao động
37
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây
Mã chứng khoán
SBB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/12/2023
Vốn điều lệ
875 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
88.000.000 cổ phiếu
Số lao động
37 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tan Teck Chuan Lester
Tổng giám đốc
Ông Lee Chio Lim Larry
Địa chỉ
Số 8 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3824 3586

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, chế biến lương thực thực phẩm, rượu bia, nước giải khát

- Sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất, chế biến tại trụ sở)

- Xây dựng công nghiệp, dân dụng, cầu đường, giao thông thủy lợi

- Mua bán nông sản, thực phẩm, rượu bia, nước giải khát...

Chỉ số tài chính SBB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 88.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.071 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.847 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,79 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,23 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,54%
Biên lợi nhuận gộp9,12%
Biên lợi nhuận ròng5,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,73%

Kết quả kinh doanh SBB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,18 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ2,02 nghìn tỷ2,36 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,89 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp289,59 tỷ107,24 tỷ8,23 tỷ180,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD214,83 tỷ-140,51 tỷ-133,42 tỷ9,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế182,21 tỷ-306,75 tỷ-152,23 tỷ-3,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ182,21 tỷ-306,75 tỷ-152,23 tỷ-3,47 tỷ
EBITDA366,84 tỷ25,62 tỷ83,73 tỷ243,02 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,13 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ2,69 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn905,17 tỷ739,15 tỷ1,01 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,23 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ
Nợ phải trả826,02 tỷ973,60 tỷ926,20 tỷ1,08 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,31 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh155,25 tỷ-55,15 tỷ192,10 tỷ64,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư76,84 tỷ105,26 tỷ-19,41 tỷ-56,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-147,64 tỷ-157,16 tỷ-205,82 tỷ-98,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ84,45 tỷ-107,05 tỷ-33,13 tỷ-90,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ231,24 tỷ146,78 tỷ252,27 tỷ285,04 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần870,84 tỷ744,80 tỷ676,99 tỷ883,90 tỷ
Lợi nhuận gộp124,39 tỷ85,78 tỷ38,13 tỷ87,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế94,40 tỷ66,19 tỷ11,87 tỷ82,05 tỷ
LNST công ty mẹ94,40 tỷ66,19 tỷ11,87 tỷ82,05 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
196,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
152,01 tỷ
Các khoản dự phòng
47,11 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-10,52 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-24,23 tỷ
Chi phí đi vay
12,91 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
384,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-187,36 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-13,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-9,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
10,21 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-14,52 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-12,43 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
155,25 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-23,70 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
919,09 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-709,88 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
83,11 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,22 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
76,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
656,42 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-803,20 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-855,00 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-147,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
84,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
146,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
10,52 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
231,24 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SBB

SBB là công ty gì?
SBB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304116373. Trụ sở tại Số 8 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SBB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SBB bắt đầu giao dịch ngày 12/12/2023 trên UPCoM.
Vốn hóa của SBB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SBB đạt 1,60 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 88.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 342 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SBB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,18 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 182,21 tỷ, ROE 13,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SBB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tan Teck Chuan Lester. Tổng giám đốc: Ông Lee Chio Lim Larry.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304116373.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ