Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/12/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 342 toàn thị trường và thứ 31/165 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, chế biến lương thực thực phẩm, rượu bia, nước giải khát
- Sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất, chế biến tại trụ sở)
- Xây dựng công nghiệp, dân dụng, cầu đường, giao thông thủy lợi
- Mua bán nông sản, thực phẩm, rượu bia, nước giải khát...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 88.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.071 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.847 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,79 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,23 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,95% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,54% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,12% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,74% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,63 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,73% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,18 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ | 2,02 nghìn tỷ | 2,36 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,89 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 289,59 tỷ | 107,24 tỷ | 8,23 tỷ | 180,95 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 214,83 tỷ | -140,51 tỷ | -133,42 tỷ | 9,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 182,21 tỷ | -306,75 tỷ | -152,23 tỷ | -3,47 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 182,21 tỷ | -306,75 tỷ | -152,23 tỷ | -3,47 tỷ |
| EBITDA | 366,84 tỷ | 25,62 tỷ | 83,73 tỷ | 243,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,13 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ | 2,69 nghìn tỷ | 3,06 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 905,17 tỷ | 739,15 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,23 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 826,02 tỷ | 973,60 tỷ | 926,20 tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,31 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 1,98 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 155,25 tỷ | -55,15 tỷ | 192,10 tỷ | 64,12 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 76,84 tỷ | 105,26 tỷ | -19,41 tỷ | -56,54 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -147,64 tỷ | -157,16 tỷ | -205,82 tỷ | -98,29 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 84,45 tỷ | -107,05 tỷ | -33,13 tỷ | -90,71 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 231,24 tỷ | 146,78 tỷ | 252,27 tỷ | 285,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 870,84 tỷ | 744,80 tỷ | 676,99 tỷ | 883,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 124,39 tỷ | 85,78 tỷ | 38,13 tỷ | 87,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 94,40 tỷ | 66,19 tỷ | 11,87 tỷ | 82,05 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 94,40 tỷ | 66,19 tỷ | 11,87 tỷ | 82,05 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.