Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh (SB1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SB1
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1242 toàn thị trường và thứ 122/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
79,20 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
105 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
356,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,02 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,09%
Số lao động
192
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh
Mã chứng khoán
SB1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
26/12/2016
Vốn điều lệ
105 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
192 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lâm Du An
Địa chỉ
Số 54 Phan Đăng Lưu - P. Trường Vinh - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 384 2168

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bia hơi, bia chai các loại, nước uống tinh khiết mang nhãn hiệu Vida và Sài Gòn.

Chỉ số tài chính SB1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.002 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.229 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,54%
Biên lợi nhuận gộp12,03%
Biên lợi nhuận ròng3,09%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,48 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản32,42%

Kết quả kinh doanh SB1 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần356,83 tỷ337,73 tỷ356,83 tỷ322,33 tỷ284,41 tỷ
Giá vốn hàng bán313,09 tỷ289,16 tỷ313,09 tỷ280,14 tỷ239,21 tỷ
Lợi nhuận gộp42,93 tỷ47,96 tỷ42,93 tỷ41,18 tỷ44,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,47 tỷ22,08 tỷ14,47 tỷ13,18 tỷ12,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,02 tỷ17,54 tỷ11,02 tỷ10,73 tỷ10,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,02 tỷ17,54 tỷ11,02 tỷ10,73 tỷ10,68 tỷ
EBITDA24,25 tỷ31,40 tỷ24,25 tỷ23,54 tỷ22,95 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản199,04 tỷ205,53 tỷ199,04 tỷ191,10 tỷ183,81 tỷ
Tài sản ngắn hạn124,36 tỷ140,67 tỷ124,36 tỷ106,66 tỷ86,28 tỷ
Tài sản dài hạn74,68 tỷ64,87 tỷ74,68 tỷ84,44 tỷ97,54 tỷ
Nợ phải trả64,53 tỷ65,18 tỷ64,53 tỷ60,00 tỷ52,62 tỷ
Vốn chủ sở hữu134,51 tỷ140,35 tỷ134,51 tỷ131,10 tỷ131,19 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh21,50 tỷ16,45 tỷ21,50 tỷ31,98 tỷ15,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,51 tỷ-6,84 tỷ-1,51 tỷ-725,45 triệu228,17 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,31 tỷ-7,17 tỷ-5,31 tỷ-5,20 tỷ-62,44 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ14,68 tỷ2,44 tỷ14,68 tỷ26,05 tỷ15,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ74,48 tỷ76,92 tỷ74,48 tỷ59,80 tỷ33,75 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2016
Doanh thu thuần89,76 tỷ
Lợi nhuận gộp19,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,26 tỷ
LNST công ty mẹ9,26 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
14,40 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,78 tỷ
Các khoản dự phòng
357,65 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,49 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
22,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,55 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,91 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,91 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,96 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
21,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,69 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-265,64 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,45 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,51 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,31 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
14,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
59,80 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
74,48 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SB1

SB1 là công ty gì?
SB1 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900765728. Trụ sở tại Số 54 Phan Đăng Lưu - P. Trường Vinh - T. Nghệ An.
Cổ phiếu SB1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SB1 bắt đầu giao dịch ngày 26/12/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của SB1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SB1 đạt 79,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1242 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SB1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 356,83 tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,02 tỷ, ROE 8,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SB1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lâm Du An.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900765728.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ