Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX (SAV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SAV
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/05/2002. Doanh nghiệp xếp thứ 716 toàn thị trường và thứ 44/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.550 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
378,30 tỷ
26.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
264 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,89%
Số lao động
805
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX
Mã chứng khoán
SAV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/04/2001
Ngày niêm yết
09/05/2002
Vốn điều lệ
264 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
26.000.000 cổ phiếu
Số lao động
805 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lee Eun Hong
Tổng giám đốc
Ông Lim Hong Jin
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
Số 194 Nguyễn Công Trứ - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 2806 - 3829 2815

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh chế biến gỗ, kinh doanh xuất nhập khẩu.

- Xây dựng kinh doanh địa ốc và trang trí nội thất….

Chỉ số tài chính SAV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu365 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.498 đ
P/E — giá trên lợi nhuận39,88 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,08 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,31%
Biên lợi nhuận gộp16,99%
Biên lợi nhuận ròng0,89%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,66%

Kết quả kinh doanh SAV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,06 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ797,65 tỷ994,32 tỷ
Giá vốn hàng bán881,39 tỷ906,16 tỷ668,99 tỷ834,87 tỷ
Lợi nhuận gộp180,60 tỷ162,75 tỷ119,88 tỷ156,77 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD23,61 tỷ71,93 tỷ-15,32 tỷ59,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,49 tỷ54,11 tỷ-10,18 tỷ54,65 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,49 tỷ54,11 tỷ-10,18 tỷ54,65 tỷ
EBITDA40,05 tỷ88,60 tỷ-870,24 triệu72,53 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản725,96 tỷ748,91 tỷ615,01 tỷ557,88 tỷ
Tài sản ngắn hạn495,34 tỷ454,51 tỷ344,95 tỷ430,60 tỷ
Tài sản dài hạn230,61 tỷ294,39 tỷ270,06 tỷ127,28 tỷ
Nợ phải trả375,01 tỷ371,83 tỷ281,27 tỷ188,57 tỷ
Vốn chủ sở hữu350,94 tỷ377,07 tỷ333,75 tỷ369,31 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh94,35 tỷ187,12 tỷ53,82 tỷ68,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư4,00 tỷ-100,75 tỷ-184,06 tỷ-2,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-26,12 tỷ-25,15 tỷ63,70 tỷ-64,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ72,23 tỷ61,23 tỷ-66,54 tỷ1,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ165,48 tỷ93,08 tỷ31,73 tỷ98,28 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần299,84 tỷ252,11 tỷ275,27 tỷ237,81 tỷ
Lợi nhuận gộp51,87 tỷ43,08 tỷ43,93 tỷ40,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,79 tỷ17,17 tỷ16,78 tỷ-22,57 tỷ
LNST công ty mẹ21,79 tỷ17,17 tỷ16,78 tỷ-22,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
16,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
16,44 tỷ
Các khoản dự phòng
59,58 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-44,11 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,09 tỷ
Chi phí đi vay
2,52 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
89,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,34 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
19,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,37 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
911,48 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,50 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,19 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
94,35 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,89 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
267,35 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-111,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
120,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,62 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
4,00 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
151,62 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-152,96 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-24,78 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-26,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
72,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
93,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
173,80 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
165,48 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về SAV

SAV là công ty gì?
SAV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302317892. Trụ sở tại Số 194 Nguyễn Công Trứ - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SAV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SAV bắt đầu giao dịch ngày 09/05/2002 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/04/2001.
Vốn hóa của SAV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SAV đạt 378,30 tỷ. Khối lượng niêm yết 26.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 716 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SAV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,06 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,49 tỷ, ROE 2,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SAV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lee Eun Hong. Tổng giám đốc: Ông Lim Hong Jin. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302317892.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ