Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A (S4A)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

S4A
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 27/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 564 toàn thị trường và thứ 54/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
655,20 tỷ
42.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
422 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
326,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
145,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 44,62%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A
Mã chứng khoán
S4A
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
27/05/2016
Vốn điều lệ
422 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
42.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Bình
Địa chỉ
650 Lê Duẫn - P. An Phú - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.5) 9375 6096

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và truyền tải điện.

- Phân phối và kinh doanh điện năng….

Chỉ số tài chính S4A

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 42.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.469 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.260 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,50 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,09 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu24,33%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,91%
Biên lợi nhuận gộp58,89%
Biên lợi nhuận ròng44,62%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,75 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản42,81%

Kết quả kinh doanh S4A qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần326,60 tỷ247,71 tỷ286,40 tỷ308,14 tỷ
Giá vốn hàng bán134,27 tỷ111,62 tỷ113,60 tỷ111,72 tỷ
Lợi nhuận gộp192,33 tỷ136,09 tỷ172,80 tỷ196,42 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD160,62 tỷ95,02 tỷ141,98 tỷ160,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế145,72 tỷ88,10 tỷ137,41 tỷ173,37 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ145,72 tỷ88,10 tỷ137,41 tỷ173,37 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,05 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn319,69 tỷ272,81 tỷ195,33 tỷ168,32 tỷ
Tài sản dài hạn727,64 tỷ767,51 tỷ805,13 tỷ842,63 tỷ
Nợ phải trả448,41 tỷ486,35 tỷ410,02 tỷ372,23 tỷ
Vốn chủ sở hữu598,92 tỷ553,97 tỷ590,45 tỷ638,72 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần53,62 tỷ87,60 tỷ47,21 tỷ63,52 tỷ
Lợi nhuận gộp30,46 tỷ54,80 tỷ25,79 tỷ27,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế47,42 tỷ42,08 tỷ18,46 tỷ14,14 tỷ
LNST công ty mẹ47,42 tỷ42,08 tỷ18,46 tỷ14,14 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về S4A

S4A là công ty gì?
S4A là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900413305. Trụ sở tại 650 Lê Duẫn - P. An Phú - T. Gia Lai.
Cổ phiếu S4A niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu S4A bắt đầu giao dịch ngày 27/05/2016 trên HOSE.
Vốn hóa của S4A là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của S4A đạt 655,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 42.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 564 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của S4A ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 326,60 tỷ, lợi nhuận sau thuế 145,72 tỷ, ROE 24,33%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu S4A?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Bình.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900413305.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ