Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 27/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 564 toàn thị trường và thứ 54/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất và truyền tải điện.
- Phân phối và kinh doanh điện năng….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 42.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.469 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.260 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,50 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,09 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 24,33% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,91% |
| Biên lợi nhuận gộp | 58,89% |
| Biên lợi nhuận ròng | 44,62% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,75 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 42,81% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 326,60 tỷ | 247,71 tỷ | 286,40 tỷ | 308,14 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 134,27 tỷ | 111,62 tỷ | 113,60 tỷ | 111,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 192,33 tỷ | 136,09 tỷ | 172,80 tỷ | 196,42 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 160,62 tỷ | 95,02 tỷ | 141,98 tỷ | 160,21 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 145,72 tỷ | 88,10 tỷ | 137,41 tỷ | 173,37 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 145,72 tỷ | 88,10 tỷ | 137,41 tỷ | 173,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,05 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 319,69 tỷ | 272,81 tỷ | 195,33 tỷ | 168,32 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 727,64 tỷ | 767,51 tỷ | 805,13 tỷ | 842,63 tỷ |
| Nợ phải trả | 448,41 tỷ | 486,35 tỷ | 410,02 tỷ | 372,23 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 598,92 tỷ | 553,97 tỷ | 590,45 tỷ | 638,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 53,62 tỷ | 87,60 tỷ | 47,21 tỷ | 63,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 30,46 tỷ | 54,80 tỷ | 25,79 tỷ | 27,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 47,42 tỷ | 42,08 tỷ | 18,46 tỷ | 14,14 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 47,42 tỷ | 42,08 tỷ | 18,46 tỷ | 14,14 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.