Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh (TRC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TRC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/07/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 278 toàn thị trường và thứ 13/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
75.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,27 nghìn tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
300 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
843,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
250,58 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 29,70%
Số lao động
1.270
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh
Mã chứng khoán
TRC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/11/2006
Ngày niêm yết
24/07/2007
Vốn điều lệ
300 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.270 người
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hồng Thái
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Quốc lộ 22B - Ấp Đá Hàng - X. Phước Thạnh - T. Tây Ninh
Điện thoại
(84.276) 385 3606 - 385 3232

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng, đầu tư, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ cao su thiên nhiên

- Công nghiệp hóa chất, phân bón và cao su

- Thương nghiệp bán buôn, kinh doanh vật tư tổng hợp, kinh doanh nhà đất

- Khai hoang, sửa chữa xây dựng cầu đường

- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (kiểm nghiệm cao su cốm SVR các loại và cao su ly tâm theo TCVN)

Chỉ số tài chính TRC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.353 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)70.798 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,04 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,80%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,43%
Biên lợi nhuận gộp34,82%
Biên lợi nhuận ròng29,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản11,57%

Kết quả kinh doanh TRC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần843,80 tỷ744,13 tỷ562,68 tỷ523,46 tỷ
Giá vốn hàng bán549,98 tỷ473,26 tỷ447,87 tỷ416,96 tỷ
Lợi nhuận gộp293,81 tỷ270,88 tỷ114,81 tỷ106,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD216,25 tỷ208,95 tỷ58,46 tỷ61,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế250,58 tỷ221,28 tỷ67,59 tỷ74,99 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ250,58 tỷ221,28 tỷ67,59 tỷ74,99 tỷ
EBITDA292,64 tỷ262,54 tỷ104,67 tỷ100,59 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,40 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn684,37 tỷ587,55 tỷ393,49 tỷ376,94 tỷ
Tài sản dài hạn1,72 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Nợ phải trả277,99 tỷ317,29 tỷ345,55 tỷ404,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,12 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh205,07 tỷ286,98 tỷ78,67 tỷ33,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-19,38 tỷ37,14 tỷ10,78 tỷ7,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-57,22 tỷ-196,06 tỷ-78,18 tỷ-77,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ128,46 tỷ128,06 tỷ11,27 tỷ-37,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ403,29 tỷ260,10 tỷ106,30 tỷ75,88 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần275,36 tỷ239,26 tỷ226,13 tỷ132,09 tỷ
Lợi nhuận gộp74,65 tỷ89,54 tỷ87,88 tỷ41,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế99,72 tỷ117,32 tỷ70,40 tỷ34,88 tỷ
LNST công ty mẹ99,72 tỷ117,32 tỷ70,40 tỷ34,88 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
270,14 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
76,40 tỷ
Các khoản dự phòng
-13,79 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-138,76 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-69,27 tỷ
Chi phí đi vay
340,18 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
32,20 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
309,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,75 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-50,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,63 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,46 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-395,78 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-29,20 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-23,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
205,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,90 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
42,75 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-78,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
25,76 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-19,38 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
62,41 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-46,82 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-72,82 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-57,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
128,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
260,10 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
14,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
403,29 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về TRC

TRC là công ty gì?
TRC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3900242776. Trụ sở tại Quốc lộ 22B - Ấp Đá Hàng - X. Phước Thạnh - T. Tây Ninh.
Cổ phiếu TRC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TRC bắt đầu giao dịch ngày 24/07/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/11/2006.
Vốn hóa của TRC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TRC đạt 2,27 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 278 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TRC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 843,80 tỷ, lợi nhuận sau thuế 250,58 tỷ, ROE 11,80%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TRC?
Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hồng Thái. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3900242776.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ