Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia (RIC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

RIC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/05/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 695 toàn thị trường và thứ 15/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
403,10 tỷ
29.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
704 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
157,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,34%
Số lao động
356
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia
Mã chứng khoán
RIC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/06/2005
Ngày niêm yết
26/05/2022
Vốn điều lệ
704 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
29.000.000 cổ phiếu
Số lao động
356 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Chen Yu Chen
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Đường Hạ Long - P. Bãi Cháy - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 384 8777 - 384 6658

Lĩnh vực kinh doanh

- Lưu trú: Khách sạn 4 point - Sheraton & Khu biệt thự Hoàng Gia

- Dịch vụ ăn uống: Nhà hàng Indochine, vây cá, Royal

- Vui chơi giải trí và vui chơi có thưởng: Câu lạc bộ quốc tế và khu công viên bãi biển

- Trung tâm thương mại: Khu phố mua sắm, dịch vụ bãi tắm, khinh khí cầu...

Chỉ số tài chính RIC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu235 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.119 đ
P/E — giá trên lợi nhuận59,18 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,69 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,17%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,73%
Biên lợi nhuận gộp36,79%
Biên lợi nhuận ròng4,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,59 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,10%

Kết quả kinh doanh RIC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần157,12 tỷ133,35 tỷ111,57 tỷ117,76 tỷ
Giá vốn hàng bán99,31 tỷ112,82 tỷ152,61 tỷ125,03 tỷ
Lợi nhuận gộp57,81 tỷ20,53 tỷ-41,04 tỷ-7,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,56 tỷ-26,78 tỷ-101,39 tỷ-59,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,81 tỷ-27,20 tỷ-101,78 tỷ-60,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,81 tỷ-27,20 tỷ-101,78 tỷ-60,47 tỷ
EBITDA37,20 tỷ6,52 tỷ-53,69 tỷ-15,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản927,60 tỷ923,11 tỷ904,08 tỷ929,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn58,87 tỷ52,80 tỷ40,93 tỷ44,63 tỷ
Tài sản dài hạn868,73 tỷ870,31 tỷ863,15 tỷ884,49 tỷ
Nợ phải trả344,14 tỷ364,82 tỷ345,52 tỷ285,87 tỷ
Vốn chủ sở hữu583,45 tỷ558,29 tỷ558,56 tỷ643,25 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh51,93 tỷ-19,86 tỷ6,05 tỷ-10,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,87 tỷ-1,34 tỷ-12,61 tỷ-57,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-46,13 tỷ32,07 tỷ19,65 tỷ71,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,93 tỷ10,86 tỷ13,09 tỷ3,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ41,73 tỷ36,89 tỷ26,10 tỷ13,47 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần43,97 tỷ34,29 tỷ29,12 tỷ46,87 tỷ
Lợi nhuận gộp19,82 tỷ10,84 tỷ4,30 tỷ19,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,36 tỷ-1,33 tỷ-9,35 tỷ10,00 tỷ
LNST công ty mẹ7,36 tỷ-1,33 tỷ-9,35 tỷ10,00 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,81 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
30,65 tỷ
Các khoản dự phòng
-190,79 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-4,30 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-15,29 triệu
Chi phí đi vay
22,66 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
55,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,65 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,88 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,21 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,84 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
51,93 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,88 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
15,29 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,87 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
120,59 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-166,71 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-46,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
36,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
907,55 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
41,73 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về RIC

RIC là công ty gì?
RIC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700102119. Trụ sở tại Đường Hạ Long - P. Bãi Cháy - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu RIC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu RIC bắt đầu giao dịch ngày 26/05/2022 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/06/2005.
Vốn hóa của RIC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của RIC đạt 403,10 tỷ. Khối lượng niêm yết 29.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 695 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của RIC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 157,12 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,81 tỷ, ROE 1,17%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu RIC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Chen Yu Chen. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700102119.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ