Công ty Cổ Phần Regal Group (RGG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

RGG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ Phần Regal Group là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/10/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 146 toàn thị trường và thứ 27/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
39.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
7,90 nghìn tỷ
200.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
712,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
69,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,82%
Số lao động
120
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ Phần Regal Group

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ Phần Regal Group
Mã chứng khoán
RGG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
30/10/2025
Vốn điều lệ
2.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
200.000.000 cổ phiếu
Số lao động
120 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hà Đức Hiếu
Tổng giám đốc
Ông Trần Ngọc Thành
Địa chỉ
Số 52-54 - Đường Võ Văn Kiệt - P. An Hải - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84-236) 626 6266

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Dịch vụ môi giới bất động sản.

- Hoạt động khác (Bán hàng hóa và thực phẩm và Cho thuê văn phòng và dịch vụ quản lý).

Chỉ số tài chính RGG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 200.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu350 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.205 đ
P/E — giá trên lợi nhuận112,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,36%
Biên lợi nhuận gộp50,94%
Biên lợi nhuận ròng9,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,52%

Kết quả kinh doanh RGG qua các năm

Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu202520242023
Doanh thu thuần712,25 tỷ781,96 tỷ1,07 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán349,47 tỷ225,96 tỷ774,24 tỷ
Lợi nhuận gộp362,79 tỷ384,15 tỷ292,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD88,63 tỷ230,20 tỷ145,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế69,92 tỷ180,64 tỷ119,22 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ69,92 tỷ177,88 tỷ130,59 tỷ
EBITDA94,19 tỷ240,18 tỷ156,71 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu202520242023
Tổng tài sản5,14 nghìn tỷ4,75 nghìn tỷ4,81 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,06 nghìn tỷ4,66 nghìn tỷ4,61 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn79,16 tỷ84,30 tỷ191,96 tỷ
Nợ phải trả2,70 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ2,45 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,44 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu202520242023
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh82,53 tỷ-369,99 tỷ233,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,41 tỷ134,64 tỷ-677,91 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính28,25 tỷ287,49 tỷ-297,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ107,37 tỷ52,14 tỷ-64,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ175,50 tỷ68,13 tỷ15,99 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần95,90 tỷ87,74 tỷ102,21 tỷ361,62 tỷ
Lợi nhuận gộp21,46 tỷ42,47 tỷ47,27 tỷ153,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,82 tỷ2,88 tỷ10,45 tỷ75,41 tỷ
LNST công ty mẹ2,82 tỷ2,88 tỷ10,45 tỷ75,41 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
108,34 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,56 tỷ
Các khoản dự phòng
62,16 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,99 tỷ
Chi phí đi vay
21,85 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
194,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-142,06 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-188,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
305,96 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-17,00 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-30,73 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-40,51 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
82,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-986,84 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-93,89 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
90,89 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
573,97 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
199,60 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,01 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,97 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-210,59 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
28,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
107,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
68,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
175,50 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về RGG

RGG là công ty gì?
RGG là mã chứng khoán của Công ty Cổ Phần Regal Group, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0401414671. Trụ sở tại Số 52-54 - Đường Võ Văn Kiệt - P. An Hải - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu RGG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu RGG bắt đầu giao dịch ngày 30/10/2025 trên UPCoM.
Vốn hóa của RGG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của RGG đạt 7,90 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 200.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 146 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của RGG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 712,25 tỷ, lợi nhuận sau thuế 69,92 tỷ, ROE 2,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu RGG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hà Đức Hiếu. Tổng giám đốc: Ông Trần Ngọc Thành.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0401414671.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ