Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/01/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 395 toàn thị trường và thứ 41/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng. Dịch vụ đưa đón tàu ra vào cảng, hỗ trợ, lai dắt tàu biển.
- Kinh doanh kho/bãi, kho ngoại quan.
- Bốc xếp, giao nhận hàng hóa.
- Đại lý vận tải hàng hóa, đại lý tàu biển, đại lý vận tải thủy/bộ, vận tải đa phương thức.
- Mua bán vật tư, thiết bị phục vụ khai thác cảng và kinh doanh xuất/nhập khẩu.
- Đại lý kinh doanh xăng dầu.
- Sản xuất, gia công các sản phẩm cơ khí.
- Bảo dưỡng, sửa chữa các loại động cơ, phương tiện vận tải thủy/bộ.
- Xây dựng, sửa chữa cầu cảng; gia công lắp ghép các bộ phận của cầu và bến cảng.
- San lắp mặt bằng; Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
- Sản xuất đồ gỗ.
- Dịch vụ ăn uống, cung ứng lương thực, thực phẩm cho tàu biển.
- Dịch vụ PTI, bảo trì, chạy điện, sửa chữa, vệ sinh container lạnh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.567 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.343 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,97 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,37 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,28% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,20% |
| Biên lợi nhuận gộp | 23,97% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,45% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,50 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 33,26% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,15 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 942,36 tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 860,64 tỷ | 885,33 tỷ | 724,77 tỷ | 891,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 274,67 tỷ | 272,28 tỷ | 213,67 tỷ | 177,33 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 177,68 tỷ | 163,68 tỷ | 143,75 tỷ | 66,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 142,69 tỷ | 128,19 tỷ | 115,16 tỷ | 44,16 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 142,69 tỷ | 128,19 tỷ | 115,16 tỷ | 44,16 tỷ |
| EBITDA | 233,87 tỷ | 213,33 tỷ | 185,11 tỷ | 103,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,40 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 604,44 tỷ | 643,92 tỷ | 602,41 tỷ | 603,36 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 794,62 tỷ | 680,26 tỷ | 664,73 tỷ | 481,55 tỷ |
| Nợ phải trả | 465,33 tỷ | 443,98 tỷ | 437,18 tỷ | 308,05 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 933,72 tỷ | 880,20 tỷ | 829,96 tỷ | 776,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 183,30 tỷ | 141,91 tỷ | 32,72 tỷ | 151,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -143,43 tỷ | -286,69 tỷ | -41,77 tỷ | -94,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -69,28 tỷ | 912,21 triệu | 166,75 tỷ | -80,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -29,41 tỷ | -143,86 tỷ | 157,70 tỷ | -24,38 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 64,26 tỷ | 93,72 tỷ | 237,56 tỷ | 79,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 358,24 tỷ | 304,68 tỷ | 252,08 tỷ | 282,50 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 79,87 tỷ | 66,13 tỷ | 57,02 tỷ | 68,50 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 42,11 tỷ | 35,10 tỷ | 25,88 tỷ | 39,39 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 42,11 tỷ | 35,10 tỷ | 25,88 tỷ | 39,39 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.