Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn (QNP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

QNP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/01/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 395 toàn thị trường và thứ 41/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
32.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,28 nghìn tỷ
40.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
404 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,15 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
142,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,45%
Số lao động
705
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn
Mã chứng khoán
QNP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/01/2024
Vốn điều lệ
404 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
40.000.000 cổ phiếu
Số lao động
705 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quang Dũng
Tổng giám đốc
Ông Lê Hồng Quân
Địa chỉ
Số 2 Phan Chu Trinh - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.256) 389 2363

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng. Dịch vụ đưa đón tàu ra vào cảng, hỗ trợ, lai dắt tàu biển.

- Kinh doanh kho/bãi, kho ngoại quan.

- Bốc xếp, giao nhận hàng hóa.

- Đại lý vận tải hàng hóa, đại lý tàu biển, đại lý vận tải thủy/bộ, vận tải đa phương thức.

- Mua bán vật tư, thiết bị phục vụ khai thác cảng và kinh doanh xuất/nhập khẩu.

- Đại lý kinh doanh xăng dầu.

- Sản xuất, gia công các sản phẩm cơ khí.

- Bảo dưỡng, sửa chữa các loại động cơ, phương tiện vận tải thủy/bộ.

- Xây dựng, sửa chữa cầu cảng; gia công lắp ghép các bộ phận của cầu và bến cảng.

- San lắp mặt bằng; Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.

- Sản xuất đồ gỗ.

- Dịch vụ ăn uống, cung ứng lương thực, thực phẩm cho tàu biển.

- Dịch vụ PTI, bảo trì, chạy điện, sửa chữa, vệ sinh container lạnh.

Chỉ số tài chính QNP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.567 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.343 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,97 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,37 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,20%
Biên lợi nhuận gộp23,97%
Biên lợi nhuận ròng12,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,50 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản33,26%

Kết quả kinh doanh QNP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,15 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ942,36 tỷ1,07 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán860,64 tỷ885,33 tỷ724,77 tỷ891,77 tỷ
Lợi nhuận gộp274,67 tỷ272,28 tỷ213,67 tỷ177,33 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD177,68 tỷ163,68 tỷ143,75 tỷ66,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế142,69 tỷ128,19 tỷ115,16 tỷ44,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ142,69 tỷ128,19 tỷ115,16 tỷ44,16 tỷ
EBITDA233,87 tỷ213,33 tỷ185,11 tỷ103,48 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,40 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn604,44 tỷ643,92 tỷ602,41 tỷ603,36 tỷ
Tài sản dài hạn794,62 tỷ680,26 tỷ664,73 tỷ481,55 tỷ
Nợ phải trả465,33 tỷ443,98 tỷ437,18 tỷ308,05 tỷ
Vốn chủ sở hữu933,72 tỷ880,20 tỷ829,96 tỷ776,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh183,30 tỷ141,91 tỷ32,72 tỷ151,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-143,43 tỷ-286,69 tỷ-41,77 tỷ-94,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-69,28 tỷ912,21 triệu166,75 tỷ-80,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-29,41 tỷ-143,86 tỷ157,70 tỷ-24,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ64,26 tỷ93,72 tỷ237,56 tỷ79,92 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần358,24 tỷ304,68 tỷ252,08 tỷ282,50 tỷ
Lợi nhuận gộp79,87 tỷ66,13 tỷ57,02 tỷ68,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế42,11 tỷ35,10 tỷ25,88 tỷ39,39 tỷ
LNST công ty mẹ42,11 tỷ35,10 tỷ25,88 tỷ39,39 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
178,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
56,18 tỷ
Các khoản dự phòng
1,32 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
258,36 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-19,00 tỷ
Chi phí đi vay
17,10 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
234,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
16,62 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
10,58 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-13,94 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-17,90 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-17,80 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-30,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
183,30 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-157,17 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
921,98 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-385,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
378,80 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
19,52 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-143,43 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
17,29 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-30,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-56,57 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-69,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-29,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
93,72 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-44,64 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
64,26 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về QNP

QNP là công ty gì?
QNP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100258793. Trụ sở tại Số 2 Phan Chu Trinh - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai.
Cổ phiếu QNP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu QNP bắt đầu giao dịch ngày 18/01/2024 trên HOSE.
Vốn hóa của QNP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của QNP đạt 1,28 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 40.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 395 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của QNP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,15 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 142,69 tỷ, ROE 15,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu QNP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quang Dũng. Tổng giám đốc: Ông Lê Hồng Quân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100258793.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ