CTCP Nước khoáng Quảng Ninh (QHW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

QHW
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Nước khoáng Quảng Ninh là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1180 toàn thị trường và thứ 113/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
96,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
212,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
37,38 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,63%
Số lao động
139
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Nước khoáng Quảng Ninh

Tên doanh nghiệp
CTCP Nước khoáng Quảng Ninh
Mã chứng khoán
QHW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/07/2004
Ngày niêm yết
22/12/2016
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
139 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thiều Nam
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hữu Chính
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Tổ 3A - Khu 4 - Phố Suối Mơ - P. Bãi Cháy - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 384 4196

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

- Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác

- Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán buôn đồ uống...

Chỉ số tài chính QHW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.673 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)37.535 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,32 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,55%
Biên lợi nhuận gộp25,36%
Biên lợi nhuận ròng17,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản7,24%

Kết quả kinh doanh QHW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần212,00 tỷ228,29 tỷ245,03 tỷ258,88 tỷ
Giá vốn hàng bán158,24 tỷ173,05 tỷ183,88 tỷ193,94 tỷ
Lợi nhuận gộp53,76 tỷ55,24 tỷ61,14 tỷ64,94 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD46,83 tỷ46,02 tỷ52,44 tỷ50,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế37,38 tỷ36,82 tỷ42,17 tỷ40,28 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ37,38 tỷ36,82 tỷ42,17 tỷ40,28 tỷ
EBITDA51,61 tỷ51,05 tỷ57,86 tỷ56,59 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản323,70 tỷ305,00 tỷ278,23 tỷ243,15 tỷ
Tài sản ngắn hạn287,88 tỷ272,71 tỷ241,27 tỷ197,85 tỷ
Tài sản dài hạn35,83 tỷ32,29 tỷ36,96 tỷ45,30 tỷ
Nợ phải trả23,42 tỷ32,53 tỷ33,00 tỷ30,52 tỷ
Vốn chủ sở hữu300,28 tỷ272,47 tỷ245,23 tỷ212,63 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh53,58 tỷ35,72 tỷ44,27 tỷ25,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-85,94 tỷ26,52 tỷ-91,84 tỷ-23,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,57 tỷ-9,58 tỷ-9,57 tỷ-9,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-41,93 tỷ52,66 tỷ-57,14 tỷ-7,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ64,10 tỷ106,03 tỷ53,38 tỷ110,52 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
46,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,78 tỷ
Các khoản dự phòng
-374,93 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-8,96 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
42,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
25,85 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,63 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,06 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
53,58 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-13,79 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
52,04 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
-82,50 tỷ
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
10,30 tỷ
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-85,94 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,57 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-41,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
106,03 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
64,10 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về QHW

QHW là công ty gì?
QHW là mã chứng khoán của CTCP Nước khoáng Quảng Ninh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700379618. Trụ sở tại Tổ 3A - Khu 4 - Phố Suối Mơ - P. Bãi Cháy - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu QHW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu QHW bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/07/2004.
Vốn hóa của QHW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của QHW đạt 96,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1180 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của QHW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 212,00 tỷ, lợi nhuận sau thuế 37,38 tỷ, ROE 12,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu QHW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thiều Nam. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hữu Chính. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700379618.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ