Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/04/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 653 toàn thị trường và thứ 79/273 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu hàn ( các loại que hàn điện, dây hàn..).
- Kinh doanh vật tư nguyên liệu để sản xuất vật liệu hàn.
- Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật.
- Xây dựng nhà để ở; xây dựng công trình điện; xây dựng công trình cấp thoát nước;Phá dỡ; Chuẩn bị mặt bằng;Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu,chủ sở hữu sử dụng,đất thuê.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.483 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.179 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 20,01 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,83 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,16% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,88% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,49% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,49 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 32,81% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 444,27 tỷ | 358,81 tỷ | 315,54 tỷ | 304,37 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 373,34 tỷ | 305,10 tỷ | 253,23 tỷ | 252,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 68,80 tỷ | 50,07 tỷ | 57,55 tỷ | 47,83 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 30,23 tỷ | 17,24 tỷ | 29,58 tỷ | 22,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 24,38 tỷ | 13,48 tỷ | 23,69 tỷ | 18,30 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 24,38 tỷ | 13,48 tỷ | 23,69 tỷ | 18,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 189,38 tỷ | 168,51 tỷ | 164,23 tỷ | 160,19 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 149,62 tỷ | 136,80 tỷ | 129,35 tỷ | 120,10 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 39,76 tỷ | 31,71 tỷ | 34,87 tỷ | 40,09 tỷ |
| Nợ phải trả | 62,13 tỷ | 53,87 tỷ | 50,07 tỷ | 57,96 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 127,25 tỷ | 114,64 tỷ | 114,15 tỷ | 102,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 132,06 tỷ | 106,24 tỷ | 95,98 tỷ | 118,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,62 tỷ | 17,59 tỷ | 13,93 tỷ | 17,18 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,08 tỷ | 6,37 tỷ | 4,93 tỷ | 5,72 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,08 tỷ | 6,37 tỷ | 4,93 tỷ | 5,72 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.