Tổng Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển KCN Dầu khí-Long Sơn (PXL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PXL
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển KCN Dầu khí-Long Sơn là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 276 toàn thị trường và thứ 41/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,27 nghìn tỷ
176.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.761 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,12 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,96%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển KCN Dầu khí-Long Sơn

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển KCN Dầu khí-Long Sơn
Mã chứng khoán
PXL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/05/2007
Ngày niêm yết
23/05/2016
Vốn điều lệ
1.761 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
176.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Thanh Tùng
Tổng giám đốc
Ông Đinh Văn Hiệp
Đơn vị kiểm toán
CPA Việt Nam
Địa chỉ
Lầu 3 - Tòa nhà Khang Thông - 67 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3925 9975

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình dân dụng.

- Xây dựng công trình công nghiệp, công trình giao thông (cầu, đường, cống).

- Xây dựng công trình thủy lợi; Xây dựng công trình ngầm dưới đất, dưới nước.

- Xây dựng công trình đường ống cấp – thoát nước.

- Xây dựng kết cấu công trình; Xây dựng hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị.

- Trang trí nội ngoại thất công trình; Kinh doanh bất động sản.

- Kinh doanh cơ sở hạ tầng và các dịch vụ có liên quan trong khu công nghiệp, khu đô thị.

- Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng. Kinh doanh máy móc, thiết bị và phụ tùng thay thế.

- Kinh doanh vật tư, máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, dầu khí, khai khoáng, lâm nghiệp, nông nghiệp và xây dựng.

Chỉ số tài chính PXL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 176.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.005 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2.024,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,06%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,06%
Biên lợi nhuận gộp49,02%
Biên lợi nhuận ròng9,96%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản3,02%

Kết quả kinh doanh PXL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần11,26 tỷ10,52 tỷ12,30 tỷ7,68 tỷ
Giá vốn hàng bán5,74 tỷ2,82 tỷ2,82 tỷ2,82 tỷ
Lợi nhuận gộp5,52 tỷ7,70 tỷ9,49 tỷ4,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,09 tỷ1,08 tỷ1,03 tỷ1,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,12 tỷ905,52 triệu532,14 triệu688,27 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ1,12 tỷ905,52 triệu532,14 triệu688,27 triệu
EBITDA4,74 tỷ4,78 tỷ4,86 tỷ5,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,82 nghìn tỷ875,44 tỷ874,40 tỷ874,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,42 nghìn tỷ478,84 tỷ475,67 tỷ475,21 tỷ
Tài sản dài hạn394,35 tỷ396,61 tỷ398,73 tỷ398,92 tỷ
Nợ phải trả54,89 tỷ49,95 tỷ49,81 tỷ50,06 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,76 nghìn tỷ825,50 tỷ824,59 tỷ824,06 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-640,23 tỷ-7,49 tỷ-339,52 triệu-13,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-288,37 tỷ3,21 tỷ1,99 tỷ14,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính934,21 tỷ-14,63 triệu-20,25 triệu-62,52 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,61 tỷ-4,29 tỷ1,63 tỷ1,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,83 tỷ213,25 triệu4,51 tỷ2,88 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,99 tỷ2,76 tỷ1,46 tỷ1,67 tỷ
Lợi nhuận gộp1,69 tỷ542,27 triệu756,64 triệu963,66 triệu
Lợi nhuận sau thuế341,80 triệu249,27 triệu94,14 triệu194,71 triệu
LNST công ty mẹ341,80 triệu249,27 triệu94,14 triệu194,71 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,65 tỷ
Các khoản dự phòng
39,35 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
42,97 tỷ
Chi phí đi vay
734,60 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
88,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-515,62 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,69 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,27 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-201,11 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-734,60 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-640,23 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-75,39 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-331,27 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
42,97 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-288,37 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
934,23 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
23,05 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-23,05 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-23,84 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
934,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
213,25 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,83 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về PXL

PXL là công ty gì?
PXL là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển KCN Dầu khí-Long Sơn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500811001. Trụ sở tại Lầu 3 - Tòa nhà Khang Thông - 67 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PXL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PXL bắt đầu giao dịch ngày 23/05/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/05/2007.
Vốn hóa của PXL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PXL đạt 2,27 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 176.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 276 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PXL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,26 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,12 tỷ, ROE 0,06%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PXL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lương Thanh Tùng. Tổng giám đốc: Ông Đinh Văn Hiệp. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Việt Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500811001.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ