Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển KCN Dầu khí-Long Sơn là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 276 toàn thị trường và thứ 41/133 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng công trình dân dụng.
- Xây dựng công trình công nghiệp, công trình giao thông (cầu, đường, cống).
- Xây dựng công trình thủy lợi; Xây dựng công trình ngầm dưới đất, dưới nước.
- Xây dựng công trình đường ống cấp – thoát nước.
- Xây dựng kết cấu công trình; Xây dựng hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị.
- Trang trí nội ngoại thất công trình; Kinh doanh bất động sản.
- Kinh doanh cơ sở hạ tầng và các dịch vụ có liên quan trong khu công nghiệp, khu đô thị.
- Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng. Kinh doanh máy móc, thiết bị và phụ tùng thay thế.
- Kinh doanh vật tư, máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, dầu khí, khai khoáng, lâm nghiệp, nông nghiệp và xây dựng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 176.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.005 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2.024,77 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,29 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,06% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,06% |
| Biên lợi nhuận gộp | 49,02% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,96% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,03 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 3,02% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,26 tỷ | 10,52 tỷ | 12,30 tỷ | 7,68 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,74 tỷ | 2,82 tỷ | 2,82 tỷ | 2,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,52 tỷ | 7,70 tỷ | 9,49 tỷ | 4,87 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,09 tỷ | 1,08 tỷ | 1,03 tỷ | 1,46 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,12 tỷ | 905,52 triệu | 532,14 triệu | 688,27 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,12 tỷ | 905,52 triệu | 532,14 triệu | 688,27 triệu |
| EBITDA | 4,74 tỷ | 4,78 tỷ | 4,86 tỷ | 5,12 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,82 nghìn tỷ | 875,44 tỷ | 874,40 tỷ | 874,12 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,42 nghìn tỷ | 478,84 tỷ | 475,67 tỷ | 475,21 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 394,35 tỷ | 396,61 tỷ | 398,73 tỷ | 398,92 tỷ |
| Nợ phải trả | 54,89 tỷ | 49,95 tỷ | 49,81 tỷ | 50,06 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,76 nghìn tỷ | 825,50 tỷ | 824,59 tỷ | 824,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -640,23 tỷ | -7,49 tỷ | -339,52 triệu | -13,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -288,37 tỷ | 3,21 tỷ | 1,99 tỷ | 14,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 934,21 tỷ | -14,63 triệu | -20,25 triệu | -62,52 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5,61 tỷ | -4,29 tỷ | 1,63 tỷ | 1,17 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,83 tỷ | 213,25 triệu | 4,51 tỷ | 2,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,99 tỷ | 2,76 tỷ | 1,46 tỷ | 1,67 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,69 tỷ | 542,27 triệu | 756,64 triệu | 963,66 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 341,80 triệu | 249,27 triệu | 94,14 triệu | 194,71 triệu |
| LNST công ty mẹ | 341,80 triệu | 249,27 triệu | 94,14 triệu | 194,71 triệu |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.