Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Phát triển đô thị Dầu khí là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1565 toàn thị trường và thứ 129/133 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông,...
- Đầu tư và kinh doanh BĐS. Đầu tư xây dựng các khu đô thị mới, các khu nhà ở, cao ốc văn phòng,...
- Kinh doanh vận tải vật tư, hàng hóa, hành khách bằng đường bộ và đường thủy
- Cung cấp các dịch vụ nhà ở hạ tầng;...
Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -102 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -6.598 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -15,66% |
| Biên lợi nhuận gộp | -119,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | -387,83% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 1.110,63% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2017 – 2018 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2018 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 738,06 triệu | 5,50 tỷ | 9,65 tỷ | 161,05 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,62 tỷ | 5,50 tỷ | 69,79 tỷ | 154,42 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -883,76 triệu | 1.000 đ | -60,14 tỷ | 6,62 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -2,52 tỷ | -1,59 tỷ | -82,39 tỷ | -65,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -2,86 tỷ | -1,84 tỷ | -81,69 tỷ | -72,74 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -2,86 tỷ | -1,84 tỷ | -81,69 tỷ | -72,74 tỷ |
| EBITDA | -2,01 tỷ | -1,05 tỷ | -81,70 tỷ | -65,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2018 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 18,28 tỷ | 25,35 tỷ | 195,18 tỷ | 271,62 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 12,15 tỷ | 18,70 tỷ | 186,81 tỷ | 262,56 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 6,13 tỷ | 6,64 tỷ | 8,37 tỷ | 9,06 tỷ |
| Nợ phải trả | 203,03 tỷ | 207,23 tỷ | 366,88 tỷ | 361,63 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -184,75 tỷ | -181,89 tỷ | -171,70 tỷ | -90,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2018 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -910,17 triệu | 1,05 tỷ | -4,03 tỷ | -27,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 923.000 đ | 15,92 triệu | 2,05 tỷ | 2,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | -2,89 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -909,24 triệu | 1,07 tỷ | -1,98 tỷ | -28,46 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 254,66 triệu | 1,16 tỷ | 1,85 tỷ | 3,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2022 | Q3/2019 | Q2/2019 | Q1/2019 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | -591,66 triệu | -7,75 tỷ | -5,62 tỷ | -6,08 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -591,66 triệu | -7,75 tỷ | -5,62 tỷ | -6,08 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.