Công ty cổ phần Phát triển đô thị Dầu khí (PXC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .

PXC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phát triển đô thị Dầu khí là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1565 toàn thị trường và thứ 129/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
11,20 tỷ
28.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
281 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2022
738,06 triệu
Lợi nhuận sau thuế năm 2022
-2,86 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -387,83%
Số lao động
26
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Phát triển đô thị Dầu khí

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phát triển đô thị Dầu khí
Mã chứng khoán
PXC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/12/2007
Ngày niêm yết
09/02/2017
Vốn điều lệ
281 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
28.000.000 cổ phiếu
Số lao động
26 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Mỹ Linh
Địa chỉ
Số 131 Trần Hưng Đạo - P. An Phú - Q. Ninh Kiều - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.292) 382 7974

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

- Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông,...

- Đầu tư và kinh doanh BĐS. Đầu tư xây dựng các khu đô thị mới, các khu nhà ở, cao ốc văn phòng,...

- Kinh doanh vận tải vật tư, hàng hóa, hành khách bằng đường bộ và đường thủy

- Cung cấp các dịch vụ nhà ở hạ tầng;...

Chỉ số tài chính PXC

Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-102 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-6.598 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-15,66%
Biên lợi nhuận gộp-119,74%
Biên lợi nhuận ròng-387,83%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản1.110,63%

Kết quả kinh doanh PXC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2017 – 2018 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2022202120182017
Doanh thu thuần738,06 triệu5,50 tỷ9,65 tỷ161,05 tỷ
Giá vốn hàng bán1,62 tỷ5,50 tỷ69,79 tỷ154,42 tỷ
Lợi nhuận gộp-883,76 triệu1.000 đ-60,14 tỷ6,62 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,52 tỷ-1,59 tỷ-82,39 tỷ-65,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,86 tỷ-1,84 tỷ-81,69 tỷ-72,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-2,86 tỷ-1,84 tỷ-81,69 tỷ-72,74 tỷ
EBITDA-2,01 tỷ-1,05 tỷ-81,70 tỷ-65,10 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2022202120182017
Tổng tài sản18,28 tỷ25,35 tỷ195,18 tỷ271,62 tỷ
Tài sản ngắn hạn12,15 tỷ18,70 tỷ186,81 tỷ262,56 tỷ
Tài sản dài hạn6,13 tỷ6,64 tỷ8,37 tỷ9,06 tỷ
Nợ phải trả203,03 tỷ207,23 tỷ366,88 tỷ361,63 tỷ
Vốn chủ sở hữu-184,75 tỷ-181,89 tỷ-171,70 tỷ-90,01 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2022202120182017
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-910,17 triệu1,05 tỷ-4,03 tỷ-27,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư923.000 đ15,92 triệu2,05 tỷ2,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-909,24 triệu1,07 tỷ-1,98 tỷ-28,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ254,66 triệu1,16 tỷ1,85 tỷ3,83 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2022Q3/2019Q2/2019Q1/2019
Lợi nhuận sau thuế-591,66 triệu-7,75 tỷ-5,62 tỷ-6,08 tỷ
LNST công ty mẹ-591,66 triệu-7,75 tỷ-5,62 tỷ-6,08 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2022

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-2,86 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
510,49 triệu
Các khoản dự phòng
1,45 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-923.000 đ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-904,91 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,91 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-699,61 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,20 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-15,00 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-910,17 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
923.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
923.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-909,24 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,16 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
254,66 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về PXC

PXC là công ty gì?
PXC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phát triển đô thị Dầu khí, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2000492299. Trụ sở tại Số 131 Trần Hưng Đạo - P. An Phú - Q. Ninh Kiều - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu PXC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PXC bắt đầu giao dịch ngày 09/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/12/2007.
Vốn hóa của PXC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PXC đạt 11,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 28.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1565 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PXC ra sao?
Theo báo cáo năm 2022: doanh thu 738,06 triệu, lợi nhuận sau thuế -2,86 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PXC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Mỹ Linh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2000492299.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ