Công ty Cổ phần Bất động sản Dầu khí (PWA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PWA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bất động sản Dầu khí là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1329 toàn thị trường và thứ 120/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
62,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-2,11 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -19,04%
Số lao động
18
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bất động sản Dầu khí

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bất động sản Dầu khí
Mã chứng khoán
PWA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
11/06/2019
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
18 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Thân Thế Sơn
Tổng giám đốc
Ông Vũ Mạnh Hùng
Địa chỉ
VP3 - Khu văn phòng - Tầng 5B - Tòa nhà C1 Thành Công - Phố Thành Công - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3747 4510

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.

Chỉ số tài chính PWA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-211 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.300 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,85 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-2,90%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,04%
Biên lợi nhuận gộp5,56%
Biên lợi nhuận ròng-19,04%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,78 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,03%

Kết quả kinh doanh PWA qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần11,10 tỷ25,09 tỷ11,10 tỷ19,27 tỷ15,02 tỷ
Giá vốn hàng bán10,49 tỷ10,18 tỷ10,49 tỷ20,18 tỷ14,48 tỷ
Lợi nhuận gộp616,88 triệu14,91 tỷ616,88 triệu-908,16 triệu544,18 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,11 tỷ7,05 tỷ-2,11 tỷ-4,32 tỷ-6,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,11 tỷ8,60 tỷ-2,11 tỷ-4,56 tỷ-8,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-2,11 tỷ8,60 tỷ-2,11 tỷ-4,56 tỷ-8,40 tỷ
EBITDA450,73 triệu9,59 tỷ450,73 triệu-1,76 tỷ-3,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản202,95 tỷ199,40 tỷ202,95 tỷ211,56 tỷ256,24 tỷ
Tài sản ngắn hạn148,58 tỷ148,03 tỷ148,58 tỷ135,21 tỷ175,25 tỷ
Tài sản dài hạn54,37 tỷ51,37 tỷ54,37 tỷ76,35 tỷ80,99 tỷ
Nợ phải trả129,94 tỷ122,54 tỷ129,94 tỷ136,11 tỷ176,44 tỷ
Vốn chủ sở hữu73,00 tỷ76,86 tỷ73,00 tỷ75,45 tỷ79,80 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,80 tỷ10,55 tỷ12,80 tỷ1,85 tỷ-5,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,57 tỷ192,60 triệu-2,57 tỷ-2,15 tỷ-2,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,99 tỷ-1,80 tỷ-6,99 tỷ1,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,24 tỷ8,94 tỷ3,24 tỷ697,49 triệu-8,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,90 tỷ36,84 tỷ27,90 tỷ24,66 tỷ23,96 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-2,11 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,56 tỷ
Các khoản dự phòng
5,51 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-8,47 tỷ
Chi phí đi vay
246,41 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,26 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,64 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-542,73 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,02 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-465,52 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12,80 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,69 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,99 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
24,66 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,90 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về PWA

PWA là công ty gì?
PWA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bất động sản Dầu khí, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102025250. Trụ sở tại VP3 - Khu văn phòng - Tầng 5B - Tòa nhà C1 Thành Công - Phố Thành Công - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PWA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PWA bắt đầu giao dịch ngày 11/06/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của PWA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PWA đạt 62,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1329 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PWA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,10 tỷ, lợi nhuận sau thuế -2,11 tỷ, ROE -2,90%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PWA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Thân Thế Sơn. Tổng giám đốc: Ông Vũ Mạnh Hùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102025250.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ