Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận tải dầu khí Thái Bình Dương là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/01/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 317 toàn thị trường và thứ 30/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh vận tải dầu thô.
- Thuê và cho thuê phương tiện vận tải.
- Dịch vụ logistics
- Kinh doanh thương mại
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 104.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.908 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.570 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,12 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,94 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,28% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,31% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,25% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,63 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,62% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,40 nghìn tỷ | 1,79 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,11 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 1,42 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 291,28 tỷ | 337,89 tỷ | 244,70 tỷ | 101,69 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 241,95 tỷ | 268,68 tỷ | 235,42 tỷ | 75,94 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 198,48 tỷ | 207,10 tỷ | 188,08 tỷ | 216,06 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 198,48 tỷ | 207,10 tỷ | 188,08 tỷ | 216,06 tỷ |
| EBITDA | 598,88 tỷ | 584,14 tỷ | 473,82 tỷ | 276,31 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,15 nghìn tỷ | 3,19 nghìn tỷ | 2,71 nghìn tỷ | 2,56 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,64 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,51 nghìn tỷ | 1,86 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,21 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ | 982,50 tỷ | 914,11 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,93 nghìn tỷ | 1,85 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 563,48 tỷ | 418,34 tỷ | 435,27 tỷ | 516,92 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -47,27 tỷ | -476,95 tỷ | -1,21 nghìn tỷ | 100,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -295,76 tỷ | 229,84 tỷ | 128,65 tỷ | -251,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 220,46 tỷ | 171,23 tỷ | -645,80 tỷ | 366,81 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 503,91 tỷ | 280,52 tỷ | 108,63 tỷ | 754,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 644,82 tỷ | 833,47 tỷ | 421,20 tỷ | 554,44 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 98,73 tỷ | 85,31 tỷ | 67,05 tỷ | 71,17 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 75,54 tỷ | 69,21 tỷ | 40,38 tỷ | 45,82 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 75,54 tỷ | 69,21 tỷ | 40,38 tỷ | 45,82 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.