Công ty Cổ phần Vận tải dầu khí Thái Bình Dương (PVP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải dầu khí Thái Bình Dương là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/01/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 317 toàn thị trường và thứ 30/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
17.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,81 nghìn tỷ
104.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.037 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
198,48 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,25%
Số lao động
160
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải dầu khí Thái Bình Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải dầu khí Thái Bình Dương
Mã chứng khoán
PVP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/01/2023
Vốn điều lệ
1.037 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
104.000.000 cổ phiếu
Số lao động
160 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Mạnh Tuấn
Địa chỉ
Tầng 3 - Tòa nhà PVFCCo - Số 43 Mạc Đĩnh Chi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3822 8546

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải dầu thô.

- Thuê và cho thuê phương tiện vận tải.

- Dịch vụ logistics

- Kinh doanh thương mại

Chỉ số tài chính PVP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 104.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.908 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.570 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,12 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,94 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,31%
Biên lợi nhuận gộp12,11%
Biên lợi nhuận ròng8,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,62%

Kết quả kinh doanh PVP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,40 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,11 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp291,28 tỷ337,89 tỷ244,70 tỷ101,69 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD241,95 tỷ268,68 tỷ235,42 tỷ75,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế198,48 tỷ207,10 tỷ188,08 tỷ216,06 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ198,48 tỷ207,10 tỷ188,08 tỷ216,06 tỷ
EBITDA598,88 tỷ584,14 tỷ473,82 tỷ276,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,15 nghìn tỷ3,19 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,64 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,51 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,21 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ982,50 tỷ914,11 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,93 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh563,48 tỷ418,34 tỷ435,27 tỷ516,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-47,27 tỷ-476,95 tỷ-1,21 nghìn tỷ100,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-295,76 tỷ229,84 tỷ128,65 tỷ-251,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ220,46 tỷ171,23 tỷ-645,80 tỷ366,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ503,91 tỷ280,52 tỷ108,63 tỷ754,47 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần644,82 tỷ833,47 tỷ421,20 tỷ554,44 tỷ
Lợi nhuận gộp98,73 tỷ85,31 tỷ67,05 tỷ71,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế75,54 tỷ69,21 tỷ40,38 tỷ45,82 tỷ
LNST công ty mẹ75,54 tỷ69,21 tỷ40,38 tỷ45,82 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
250,11 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
356,93 tỷ
Các khoản dự phòng
71,45 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-920,55 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-52,15 tỷ
Chi phí đi vay
52,33 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
677,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
20,71 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-8,60 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,55 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-54,46 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-50,70 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-16,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
563,48 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,93 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,83 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
50,71 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-47,27 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
350,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-542,82 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-102,93 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-295,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
220,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
280,52 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
503,91 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PVP

PVP là công ty gì?
PVP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải dầu khí Thái Bình Dương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305475110. Trụ sở tại Tầng 3 - Tòa nhà PVFCCo - Số 43 Mạc Đĩnh Chi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PVP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVP bắt đầu giao dịch ngày 17/01/2023 trên HOSE.
Vốn hóa của PVP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVP đạt 1,81 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 104.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 317 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,40 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 198,48 tỷ, ROE 10,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Mạnh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305475110.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ