CTCP Dầu nhờn PV Oil (PVO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVO
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Dầu nhờn PV Oil là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/01/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1344 toàn thị trường và thứ 70/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
59,40 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
89 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
574,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,51 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,26%
Số lao động
93
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Dầu nhờn PV Oil

Tên doanh nghiệp
CTCP Dầu nhờn PV Oil
Mã chứng khoán
PVO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/01/2016
Vốn điều lệ
89 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
93 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lê Thanh Thủy
Địa chỉ
Số 193 - Đường Điện Biên Phủ - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3932 3388

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế bao gồm các loại dầu mỡ nhờn các loại dùng trong lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.

Chỉ số tài chính PVO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu168 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.362 đ
P/E — giá trên lợi nhuận39,39 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,58 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,47%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,93%
Biên lợi nhuận gộp11,56%
Biên lợi nhuận ròng0,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,59 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,20%

Kết quả kinh doanh PVO qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần574,90 tỷ491,42 tỷ439,94 tỷ449,40 tỷ
Giá vốn hàng bán507,89 tỷ430,98 tỷ387,71 tỷ403,47 tỷ
Lợi nhuận gộp66,46 tỷ60,01 tỷ51,63 tỷ44,74 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,08 tỷ2,01 tỷ1,59 tỷ1,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,51 tỷ1,17 tỷ1,36 tỷ1,04 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,51 tỷ1,17 tỷ1,36 tỷ1,04 tỷ
EBITDA5,32 tỷ5,17 tỷ4,64 tỷ3,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản162,83 tỷ151,77 tỷ157,39 tỷ150,03 tỷ
Tài sản ngắn hạn121,42 tỷ118,04 tỷ123,28 tỷ116,58 tỷ
Tài sản dài hạn41,41 tỷ33,73 tỷ34,11 tỷ33,45 tỷ
Nợ phải trả60,57 tỷ49,83 tỷ55,47 tỷ48,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu102,26 tỷ101,94 tỷ101,92 tỷ101,66 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,19 tỷ-10,19 tỷ26,22 tỷ14,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,10 tỷ-10,02 tỷ-3,14 tỷ-7,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-854,29 triệu-924,87 triệu-881,94 triệu-47,31 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ243,36 triệu-21,14 tỷ22,20 tỷ6,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ36,64 tỷ36,40 tỷ57,54 tỷ35,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2018
Doanh thu thuần67,66 tỷ
Lợi nhuận gộp8,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế913,99 triệu
LNST công ty mẹ913,99 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,16 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,25 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-151,87 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-634,67 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,87 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-17,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
10,89 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-54,56 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-609,94 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-240,93 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,19 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-11,43 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
233,68 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-50,15 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
59,85 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
400,99 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,10 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-854,29 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-854,29 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
243,36 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
36,40 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
36,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về PVO

PVO là công ty gì?
PVO là mã chứng khoán của CTCP Dầu nhờn PV Oil, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103100084. Trụ sở tại Số 193 - Đường Điện Biên Phủ - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PVO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVO bắt đầu giao dịch ngày 12/01/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của PVO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVO đạt 59,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1344 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 574,90 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,51 tỷ, ROE 1,47%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lê Thanh Thủy.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103100084.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ