Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt (PVL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/04/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1125 toàn thị trường và thứ 109/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
110,00 tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
500 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-2,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -104,94%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt
Mã chứng khoán
PVL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/10/2007
Ngày niêm yết
25/04/2023
Vốn điều lệ
500 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Việt Dũng
Tổng giám đốc
Ông Trịnh Quốc Khánh
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Khu dịch vụ 2 - Tòa nhà The Golden Palm - Số 21 Lê Văn Lương - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3785 6969
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng đi thuê.

- Kinh doanh bất động sản.

- Quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ trong khu chung cư, khu đô thị, khu dân cư tập trung, bãi đỗ xe, khách sạn du lịch.

Chỉ số tài chính PVL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-48 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.894 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,76 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-1,66%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,20%
Biên lợi nhuận gộp1,24%
Biên lợi nhuận ròng-104,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,47%

Kết quả kinh doanh PVL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,29 tỷ503,21 triệu1,45 tỷ2,77 tỷ
Giá vốn hàng bán2,26 tỷ342,45 triệu-3,25 tỷ925,80 triệu
Lợi nhuận gộp28,43 triệu160,76 triệu451,34 triệu1,84 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-4,19 tỷ-17,14 tỷ-87,95 tỷ58,50 triệu
Lợi nhuận sau thuế-2,40 tỷ-17,21 tỷ-88,81 tỷ58,50 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-2,40 tỷ-17,21 tỷ-88,81 tỷ58,50 triệu
EBITDA-3,19 tỷ-16,80 tỷ-87,48 tỷ683,52 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản199,47 tỷ201,14 tỷ218,13 tỷ409,68 tỷ
Tài sản ngắn hạn70,48 tỷ71,15 tỷ101,86 tỷ129,45 tỷ
Tài sản dài hạn129,00 tỷ129,98 tỷ116,27 tỷ280,23 tỷ
Nợ phải trả54,79 tỷ54,05 tỷ53,83 tỷ156,15 tỷ
Vốn chủ sở hữu144,68 tỷ147,09 tỷ164,29 tỷ253,53 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,28 tỷ19,81 tỷ-15,16 tỷ-22,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-656,88 triệu-31,01 tỷ3,26 tỷ-2,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,76 tỷ-11,20 tỷ-11,90 tỷ-24,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ240,35 triệu3,00 tỷ14,20 tỷ26,27 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,56 tỷ145,02 triệu13,20 triệu76,84 triệu
Lợi nhuận gộp330,49 triệu-79,33 triệu13,20 triệu-4,49 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,25 tỷ638,79 triệu-1,53 tỷ-1,21 tỷ
LNST công ty mẹ1,25 tỷ638,79 triệu-1,53 tỷ-1,21 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-2,40 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
998,63 triệu
Các khoản dự phòng
-1,39 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-19,39 triệu
Chi phí đi vay
15,69 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-417,39 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-344,19 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-452,20 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
21,01 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
715,71 triệu
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,28 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-676,27 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
18,13 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,26 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-656,88 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,18 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,00 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
240,35 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về PVL

PVL là công ty gì?
PVL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102380872. Trụ sở tại Khu dịch vụ 2 - Tòa nhà The Golden Palm - Số 21 Lê Văn Lương - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PVL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVL bắt đầu giao dịch ngày 25/04/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/10/2007.
Vốn hóa của PVL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVL đạt 110,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1125 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế -2,40 tỷ, ROE -1,66%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Việt Dũng. Tổng giám đốc: Ông Trịnh Quốc Khánh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102380872.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ