Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam (PVG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVG
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 07/01/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 854 toàn thị trường và thứ 94/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
244,00 tỷ
40.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
400 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,62 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,71 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,22%
Số lao động
21
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam
Mã chứng khoán
PVG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/12/2006
Ngày niêm yết
07/01/2009
Vốn điều lệ
400 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
40.000.000 cổ phiếu
Số lao động
21 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Văn Thực
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 11 - Tòa nhà Viện Dầu Khí - Số 167 phố Trung Kính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3944 5555

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh khí đốt (khí dầu mỏ hóa lỏng – LPG, khí thiên nhiên nén – CNG, khí thiên nhiên hóa lỏng – LNG); bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.

- Kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ kiện, kho bãi , trạm chiết nạp khí hóa lỏng;.

- Dịch vụ vận tải khí hóa lỏng;.

- Giám định kỹ thuật chai chưa khí hóa lỏng và các thiết bị chịu áp lực;.

- Kiểm định kỹ thuật an toàn đối với chai chưa khí hóa lỏng và cá thiết bị chịu áp lực.

- Tư vấn, thiết kế, đầu tư, chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng sửa chữa, lắp đặt máy thiết bị và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh gas;.

- Đào tạo lao động kỹ thuật ngành gas (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà Nước có thẩm quyền cho phép).

- Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu;.

- Đại lý, mua bán, ký gửi hàng hóa.

Chỉ số tài chính PVG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu368 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.639 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,59 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,91%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,96%
Biên lợi nhuận gộp6,64%
Biên lợi nhuận ròng0,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,02 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,87%

Kết quả kinh doanh PVG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,62 nghìn tỷ5,25 nghìn tỷ4,44 nghìn tỷ4,60 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,11 nghìn tỷ4,76 nghìn tỷ3,96 nghìn tỷ4,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp439,74 tỷ441,11 tỷ422,03 tỷ415,52 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,01 tỷ15,92 tỷ1,15 tỷ19,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,71 tỷ12,79 tỷ1,09 tỷ16,30 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,71 tỷ12,79 tỷ1,09 tỷ16,30 tỷ
EBITDA56,54 tỷ54,57 tỷ39,86 tỷ58,76 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,53 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,08 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ874,03 tỷ
Tài sản dài hạn445,99 tỷ503,72 tỷ561,78 tỷ582,63 tỷ
Nợ phải trả1,02 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ958,14 tỷ
Vốn chủ sở hữu505,55 tỷ496,14 tỷ483,35 tỷ498,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-306,86 tỷ-35,78 tỷ227,02 tỷ-336,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư274,39 tỷ-282,33 tỷ-164,72 tỷ129,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,56 tỷ-5,60 tỷ21,43 tỷ-10,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-38,04 tỷ-323,71 tỷ83,74 tỷ-217,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ78,56 tỷ116,63 tỷ440,12 tỷ356,35 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,46 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp118,44 tỷ115,36 tỷ108,45 tỷ101,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,02 tỷ2,88 tỷ2,88 tỷ3,18 tỷ
LNST công ty mẹ4,02 tỷ2,88 tỷ2,88 tỷ3,18 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,36 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
38,52 tỷ
Các khoản dự phòng
-683,35 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
34,75 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-22,98 tỷ
Chi phí đi vay
1,72 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
34,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-213,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
10,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-134,33 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,49 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,88 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,01 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-306,86 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,82 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-565,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
821,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
23,61 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
274,39 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,56 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-38,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
116,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-34,75 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
78,56 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PVG

PVG là công ty gì?
PVG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102311149. Trụ sở tại Tầng 11 - Tòa nhà Viện Dầu Khí - Số 167 phố Trung Kính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PVG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVG bắt đầu giao dịch ngày 07/01/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/12/2006.
Vốn hóa của PVG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVG đạt 244,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 40.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 854 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,62 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,71 tỷ, ROE 2,91%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Văn Thực. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102311149.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ