Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 07/01/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 854 toàn thị trường và thứ 94/154 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh khí đốt (khí dầu mỏ hóa lỏng – LPG, khí thiên nhiên nén – CNG, khí thiên nhiên hóa lỏng – LNG); bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.
- Kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ kiện, kho bãi , trạm chiết nạp khí hóa lỏng;.
- Dịch vụ vận tải khí hóa lỏng;.
- Giám định kỹ thuật chai chưa khí hóa lỏng và các thiết bị chịu áp lực;.
- Kiểm định kỹ thuật an toàn đối với chai chưa khí hóa lỏng và cá thiết bị chịu áp lực.
- Tư vấn, thiết kế, đầu tư, chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng sửa chữa, lắp đặt máy thiết bị và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh gas;.
- Đào tạo lao động kỹ thuật ngành gas (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà Nước có thẩm quyền cho phép).
- Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu;.
- Đại lý, mua bán, ký gửi hàng hóa.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 368 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.639 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,59 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,48 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,91% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,96% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,64% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,22% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,02 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 66,87% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,62 nghìn tỷ | 5,25 nghìn tỷ | 4,44 nghìn tỷ | 4,60 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 6,11 nghìn tỷ | 4,76 nghìn tỷ | 3,96 nghìn tỷ | 4,19 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 439,74 tỷ | 441,11 tỷ | 422,03 tỷ | 415,52 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 18,01 tỷ | 15,92 tỷ | 1,15 tỷ | 19,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,71 tỷ | 12,79 tỷ | 1,09 tỷ | 16,30 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 14,71 tỷ | 12,79 tỷ | 1,09 tỷ | 16,30 tỷ |
| EBITDA | 56,54 tỷ | 54,57 tỷ | 39,86 tỷ | 58,76 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,53 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,08 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 874,03 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 445,99 tỷ | 503,72 tỷ | 561,78 tỷ | 582,63 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,02 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 958,14 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 505,55 tỷ | 496,14 tỷ | 483,35 tỷ | 498,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -306,86 tỷ | -35,78 tỷ | 227,02 tỷ | -336,30 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 274,39 tỷ | -282,33 tỷ | -164,72 tỷ | 129,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5,56 tỷ | -5,60 tỷ | 21,43 tỷ | -10,64 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -38,04 tỷ | -323,71 tỷ | 83,74 tỷ | -217,16 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 78,56 tỷ | 116,63 tỷ | 440,12 tỷ | 356,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,46 nghìn tỷ | 1,67 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 118,44 tỷ | 115,36 tỷ | 108,45 tỷ | 101,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,02 tỷ | 2,88 tỷ | 2,88 tỷ | 3,18 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,02 tỷ | 2,88 tỷ | 2,88 tỷ | 3,18 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.