Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh (PTX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PTX
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/10/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1160 toàn thị trường và thứ 127/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
100,20 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
64 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,75 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,86 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,08%
Số lao động
169
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh
Mã chứng khoán
PTX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/10/2000
Ngày niêm yết
08/10/2024
Vốn điều lệ
64 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
169 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Công Thành
Địa chỉ
Số 01 ngõ 121 đường Nghệ An - Xiêng Khoảng - P. Vinh Hưng - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 385 1530

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh xăng dầu, dầu mỡ nhờn, gas và phụ kiện.

- Kinh doanh vận tải xăng dầu trong và ngoài nước.

- Kinh doanh lắp ráp các thiết bị chuyên dùng xăng dầu.

- Đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ.

Chỉ số tài chính PTX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.143 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.199 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,31 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,97 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,70%
Biên lợi nhuận gộp9,44%
Biên lợi nhuận ròng1,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,73 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,36%

Kết quả kinh doanh PTX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,75 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,59 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp165,36 tỷ162,93 tỷ143,15 tỷ122,33 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,86 tỷ21,40 tỷ14,90 tỷ12,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,86 tỷ19,61 tỷ12,50 tỷ10,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,86 tỷ19,61 tỷ12,50 tỷ10,26 tỷ
EBITDA52,23 tỷ42,09 tỷ34,81 tỷ35,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản281,66 tỷ194,41 tỷ218,35 tỷ199,81 tỷ
Tài sản ngắn hạn70,77 tỷ46,39 tỷ81,18 tỷ67,30 tỷ
Tài sản dài hạn210,89 tỷ148,02 tỷ137,17 tỷ132,51 tỷ
Nợ phải trả178,47 tỷ92,04 tỷ124,01 tỷ116,64 tỷ
Vốn chủ sở hữu103,20 tỷ102,37 tỷ94,34 tỷ83,17 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh45,58 tỷ47,58 tỷ-26,29 tỷ88,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-90,67 tỷ-28,82 tỷ-15,15 tỷ-14,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính48,66 tỷ-45,78 tỷ57,45 tỷ-54,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,56 tỷ-27,02 tỷ16,01 tỷ19,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,18 tỷ11,62 tỷ38,63 tỷ22,62 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần471,75 tỷ471,75 tỷ436,94 tỷ403,88 tỷ411,80 tỷ
Lợi nhuận gộp43,54 tỷ43,54 tỷ43,76 tỷ42,72 tỷ36,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,84 tỷ4,84 tỷ5,84 tỷ7,58 tỷ4,11 tỷ
LNST công ty mẹ4,84 tỷ4,84 tỷ5,84 tỷ7,58 tỷ4,11 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
22,80 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
30,37 tỷ
Các khoản dự phòng
-20,97 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-267.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-66,17 triệu
Chi phí đi vay
3,33 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
56,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-19,25 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
20,84 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,87 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,19 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,39 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
45,58 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-90,74 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
66,17 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-90,67 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
258,48 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-194,38 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-15,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
48,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
267.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,18 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PTX

PTX là công ty gì?
PTX là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900428497. Trụ sở tại Số 01 ngõ 121 đường Nghệ An - Xiêng Khoảng - P. Vinh Hưng - T. Nghệ An.
Cổ phiếu PTX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PTX bắt đầu giao dịch ngày 08/10/2024 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/10/2000.
Vốn hóa của PTX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PTX đạt 100,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1160 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,75 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,86 tỷ, ROE 18,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PTX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Công Thành.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900428497.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ