Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/10/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1160 toàn thị trường và thứ 127/154 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh xăng dầu, dầu mỡ nhờn, gas và phụ kiện.
- Kinh doanh vận tải xăng dầu trong và ngoài nước.
- Kinh doanh lắp ráp các thiết bị chuyên dùng xăng dầu.
- Đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.143 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.199 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,31 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,97 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 18,28% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,70% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,44% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,08% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,73 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 63,36% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,75 nghìn tỷ | 1,90 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,59 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ | 2,05 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 165,36 tỷ | 162,93 tỷ | 143,15 tỷ | 122,33 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 21,86 tỷ | 21,40 tỷ | 14,90 tỷ | 12,47 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,86 tỷ | 19,61 tỷ | 12,50 tỷ | 10,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 18,86 tỷ | 19,61 tỷ | 12,50 tỷ | 10,26 tỷ |
| EBITDA | 52,23 tỷ | 42,09 tỷ | 34,81 tỷ | 35,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 281,66 tỷ | 194,41 tỷ | 218,35 tỷ | 199,81 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 70,77 tỷ | 46,39 tỷ | 81,18 tỷ | 67,30 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 210,89 tỷ | 148,02 tỷ | 137,17 tỷ | 132,51 tỷ |
| Nợ phải trả | 178,47 tỷ | 92,04 tỷ | 124,01 tỷ | 116,64 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 103,20 tỷ | 102,37 tỷ | 94,34 tỷ | 83,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 45,58 tỷ | 47,58 tỷ | -26,29 tỷ | 88,16 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -90,67 tỷ | -28,82 tỷ | -15,15 tỷ | -14,53 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 48,66 tỷ | -45,78 tỷ | 57,45 tỷ | -54,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3,56 tỷ | -27,02 tỷ | 16,01 tỷ | 19,20 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15,18 tỷ | 11,62 tỷ | 38,63 tỷ | 22,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 471,75 tỷ | 471,75 tỷ | 436,94 tỷ | 403,88 tỷ | 411,80 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 43,54 tỷ | 43,54 tỷ | 43,76 tỷ | 42,72 tỷ | 36,55 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,84 tỷ | 4,84 tỷ | 5,84 tỷ | 7,58 tỷ | 4,11 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,84 tỷ | 4,84 tỷ | 5,84 tỷ | 7,58 tỷ | 4,11 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.