Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng (PTS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PTS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1354 toàn thị trường và thứ 200/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
55,80 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
56 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
368,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,83 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,94%
Số lao động
226
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Mã chứng khoán
PTS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/12/2000
Ngày niêm yết
01/12/2006
Vốn điều lệ
56 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
226 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đào Thanh Liêm
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Trọng Thủy
Đơn vị kiểm toán
CPA VietNam
Địa chỉ
Số 16 Ngô Quyền - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 383 7441

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải.

- Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu.

- Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy.

- Sản xuất sản phẩm cơ khí.

- Xuất nhập khẩu, mua bán vật tư, thiết bị, hàng hóa khác.

- Xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển nhà, kinh doanh nhà đất.

- Kinh doanh gas, khí hoá lỏng..

Chỉ số tài chính PTS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.805 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.409 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,15 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,85%
Biên lợi nhuận gộp14,35%
Biên lợi nhuận ròng2,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,14 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,23%

Kết quả kinh doanh PTS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần368,51 tỷ381,96 tỷ393,82 tỷ444,76 tỷ
Giá vốn hàng bán315,63 tỷ338,59 tỷ356,12 tỷ393,36 tỷ
Lợi nhuận gộp52,87 tỷ43,37 tỷ37,70 tỷ51,41 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,62 tỷ4,26 tỷ-3,29 tỷ11,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,83 tỷ3,82 tỷ378,67 triệu9,21 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,83 tỷ3,82 tỷ378,67 triệu9,21 tỷ
EBITDA39,31 tỷ29,63 tỷ20,85 tỷ35,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản223,32 tỷ225,42 tỷ257,90 tỷ264,95 tỷ
Tài sản ngắn hạn47,22 tỷ44,77 tỷ56,44 tỷ59,61 tỷ
Tài sản dài hạn176,10 tỷ180,65 tỷ201,46 tỷ205,34 tỷ
Nợ phải trả118,87 tỷ127,93 tỷ162,53 tỷ164,18 tỷ
Vốn chủ sở hữu104,45 tỷ97,49 tỷ95,37 tỷ100,78 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh26,90 tỷ18,93 tỷ22,16 tỷ29,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-16,11 tỷ-6,71 tỷ-11,02 tỷ-7,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,07 tỷ-17,44 tỷ-18,60 tỷ-17,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,71 tỷ-5,23 tỷ-7,45 tỷ4,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,52 tỷ3,81 tỷ9,03 tỷ16,49 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần99,34 tỷ91,23 tỷ93,80 tỷ81,58 tỷ
Lợi nhuận gộp15,00 tỷ16,18 tỷ15,28 tỷ10,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,45 tỷ6,44 tỷ5,34 tỷ1,25 tỷ
LNST công ty mẹ4,45 tỷ6,44 tỷ5,34 tỷ1,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,58 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
25,69 tỷ
Các khoản dự phòng
1,01 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-18,22 triệu
Chi phí đi vay
3,88 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
44,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,87 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,28 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,83 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,88 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,02 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-301,56 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
26,90 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-16,13 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
18,22 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-16,11 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
77,75 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-82,05 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,78 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,81 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PTS

PTS là công ty gì?
PTS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200412699. Trụ sở tại Số 16 Ngô Quyền - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu PTS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PTS bắt đầu giao dịch ngày 01/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/12/2000.
Vốn hóa của PTS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PTS đạt 55,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1354 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 368,51 tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,83 tỷ, ROE 10,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PTS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đào Thanh Liêm. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Trọng Thủy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA VietNam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200412699.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ