Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1354 toàn thị trường và thứ 200/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh vận tải.
- Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu.
- Sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy.
- Sản xuất sản phẩm cơ khí.
- Xuất nhập khẩu, mua bán vật tư, thiết bị, hàng hóa khác.
- Xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển nhà, kinh doanh nhà đất.
- Kinh doanh gas, khí hoá lỏng..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.805 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.409 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,15 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,53 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,37% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,85% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,35% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,94% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,14 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 53,23% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 368,51 tỷ | 381,96 tỷ | 393,82 tỷ | 444,76 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 315,63 tỷ | 338,59 tỷ | 356,12 tỷ | 393,36 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 52,87 tỷ | 43,37 tỷ | 37,70 tỷ | 51,41 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 13,62 tỷ | 4,26 tỷ | -3,29 tỷ | 11,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,83 tỷ | 3,82 tỷ | 378,67 triệu | 9,21 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 10,83 tỷ | 3,82 tỷ | 378,67 triệu | 9,21 tỷ |
| EBITDA | 39,31 tỷ | 29,63 tỷ | 20,85 tỷ | 35,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 223,32 tỷ | 225,42 tỷ | 257,90 tỷ | 264,95 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 47,22 tỷ | 44,77 tỷ | 56,44 tỷ | 59,61 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 176,10 tỷ | 180,65 tỷ | 201,46 tỷ | 205,34 tỷ |
| Nợ phải trả | 118,87 tỷ | 127,93 tỷ | 162,53 tỷ | 164,18 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 104,45 tỷ | 97,49 tỷ | 95,37 tỷ | 100,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 26,90 tỷ | 18,93 tỷ | 22,16 tỷ | 29,63 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -16,11 tỷ | -6,71 tỷ | -11,02 tỷ | -7,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -7,07 tỷ | -17,44 tỷ | -18,60 tỷ | -17,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3,71 tỷ | -5,23 tỷ | -7,45 tỷ | 4,25 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7,52 tỷ | 3,81 tỷ | 9,03 tỷ | 16,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 99,34 tỷ | 91,23 tỷ | 93,80 tỷ | 81,58 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 15,00 tỷ | 16,18 tỷ | 15,28 tỷ | 10,68 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,45 tỷ | 6,44 tỷ | 5,34 tỷ | 1,25 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,45 tỷ | 6,44 tỷ | 5,34 tỷ | 1,25 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.