Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn (PSL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PSL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1130 toàn thị trường và thứ 106/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
109,20 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
118 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
157,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,32 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,37%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn
Mã chứng khoán
PSL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/10/2005
Ngày niêm yết
17/05/2010
Vốn điều lệ
118 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Bích Thủy
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 101 Ấp Phú Sơn - X. Bình Minh - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 386 9064 - 386 9700
Email
phuson@cnphuson,com.vn

Lĩnh vực kinh doanh

- Chăn nuôi lợn, gia cầm và các loại khác.

- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.

- Buôn bán nông, lâm sản nguyên liệu, thực phẩm thủy sản và động vật sống.

- Kinh doanh hoạt động thú y.

- Kinh doanh bất động sản, khu dân cư.

- Buôn bán xăng dầu nhớt theo mạng lưới xăng dầu của tỉnh.

Chỉ số tài chính PSL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu443 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.380 đ
P/E — giá trên lợi nhuận20,53 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,74 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,58%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,30%
Biên lợi nhuận gộp7,37%
Biên lợi nhuận ròng3,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản7,77%

Kết quả kinh doanh PSL qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần157,83 tỷ140,70 tỷ157,83 tỷ125,98 tỷ88,07 tỷ
Giá vốn hàng bán146,19 tỷ113,68 tỷ146,19 tỷ118,92 tỷ75,64 tỷ
Lợi nhuận gộp11,64 tỷ27,02 tỷ11,64 tỷ7,06 tỷ12,43 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,07 tỷ22,49 tỷ6,07 tỷ3,57 tỷ9,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,32 tỷ13,32 tỷ5,32 tỷ8,17 tỷ6,67 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,32 tỷ13,32 tỷ5,32 tỷ8,17 tỷ6,67 tỷ
EBITDA10,79 tỷ30,91 tỷ10,79 tỷ9,12 tỷ15,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản161,08 tỷ183,31 tỷ161,08 tỷ177,89 tỷ163,80 tỷ
Tài sản ngắn hạn86,99 tỷ121,15 tỷ86,99 tỷ105,54 tỷ98,65 tỷ
Tài sản dài hạn74,09 tỷ62,17 tỷ74,09 tỷ72,34 tỷ65,16 tỷ
Nợ phải trả12,51 tỷ24,13 tỷ12,51 tỷ27,67 tỷ12,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu148,56 tỷ159,19 tỷ148,56 tỷ150,22 tỷ151,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh7,47 tỷ38,38 tỷ7,47 tỷ-10,19 tỷ-19,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư516,01 triệu-41,69 tỷ516,01 triệu24,62 tỷ9,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-12,14 tỷ86,26 triệu-12,14 tỷ-3,80 tỷ-11,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,16 tỷ-3,22 tỷ-4,16 tỷ10,63 tỷ-21,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,92 tỷ4,70 tỷ7,92 tỷ12,07 tỷ1,45 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,72 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,53 tỷ
Chi phí đi vay
310,93 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
9,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,04 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
14,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,50 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-319,63 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,93 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
7,47 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,51 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
684,78 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-19,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
18,55 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
516,01 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
62,36 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-70,37 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,13 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-12,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,07 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,92 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về PSL

PSL là công ty gì?
PSL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600271092. Trụ sở tại Số 101 Ấp Phú Sơn - X. Bình Minh - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu PSL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PSL bắt đầu giao dịch ngày 17/05/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/10/2005.
Vốn hóa của PSL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PSL đạt 109,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1130 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PSL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 157,83 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,32 tỷ, ROE 3,58%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PSL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Bích Thủy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600271092.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ