Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1130 toàn thị trường và thứ 106/165 trong ngành về vốn hóa.
- Chăn nuôi lợn, gia cầm và các loại khác.
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.
- Buôn bán nông, lâm sản nguyên liệu, thực phẩm thủy sản và động vật sống.
- Kinh doanh hoạt động thú y.
- Kinh doanh bất động sản, khu dân cư.
- Buôn bán xăng dầu nhớt theo mạng lưới xăng dầu của tỉnh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 443 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.380 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 20,53 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,74 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,58% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,30% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,37% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,37% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,08 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 7,77% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 157,83 tỷ | 140,70 tỷ | 157,83 tỷ | 125,98 tỷ | 88,07 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 146,19 tỷ | 113,68 tỷ | 146,19 tỷ | 118,92 tỷ | 75,64 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 11,64 tỷ | 27,02 tỷ | 11,64 tỷ | 7,06 tỷ | 12,43 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 6,07 tỷ | 22,49 tỷ | 6,07 tỷ | 3,57 tỷ | 9,63 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,32 tỷ | 13,32 tỷ | 5,32 tỷ | 8,17 tỷ | 6,67 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,32 tỷ | 13,32 tỷ | 5,32 tỷ | 8,17 tỷ | 6,67 tỷ |
| EBITDA | 10,79 tỷ | 30,91 tỷ | 10,79 tỷ | 9,12 tỷ | 15,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 161,08 tỷ | 183,31 tỷ | 161,08 tỷ | 177,89 tỷ | 163,80 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 86,99 tỷ | 121,15 tỷ | 86,99 tỷ | 105,54 tỷ | 98,65 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 74,09 tỷ | 62,17 tỷ | 74,09 tỷ | 72,34 tỷ | 65,16 tỷ |
| Nợ phải trả | 12,51 tỷ | 24,13 tỷ | 12,51 tỷ | 27,67 tỷ | 12,19 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 148,56 tỷ | 159,19 tỷ | 148,56 tỷ | 150,22 tỷ | 151,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 7,47 tỷ | 38,38 tỷ | 7,47 tỷ | -10,19 tỷ | -19,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 516,01 triệu | -41,69 tỷ | 516,01 triệu | 24,62 tỷ | 9,10 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -12,14 tỷ | 86,26 triệu | -12,14 tỷ | -3,80 tỷ | -11,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4,16 tỷ | -3,22 tỷ | -4,16 tỷ | 10,63 tỷ | -21,33 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7,92 tỷ | 4,70 tỷ | 7,92 tỷ | 12,07 tỷ | 1,45 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.