Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn (PSC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PSC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 819 toàn thị trường và thứ 98/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
38.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
270,20 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
72 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
795,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,97%
Số lao động
380
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn
Mã chứng khoán
PSC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/10/2000
Ngày niêm yết
29/12/2006
Vốn điều lệ
72 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
380 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Trung Định
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
Số 118 Huỳnh Tấn Phát - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3872 3495 - 3872 4551

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải bằng đường bộ; nhượng quyền thương mại bán buôn và bán lẻ xăng dầu và các sản phẩm hoá dầu; Kinh doanh vận tải xăng dầu, sản phẩm hoá dầu bằng đường bộ; Mua bán gas; Kinh doanh bất động sản.

- Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống: chiết nạp LPG.

- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại: sản xuất bao bì, phuy lon để đựng nhớt, sơn chống ri bình gas.

Chỉ số tài chính PSC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.106 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.316 đ
P/E — giá trên lợi nhuận34,90 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,23 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,75%
Biên lợi nhuận gộp9,79%
Biên lợi nhuận ròng0,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,32 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản56,99%

Kết quả kinh doanh PSC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần795,24 tỷ718,69 tỷ736,92 tỷ780,90 tỷ
Giá vốn hàng bán717,39 tỷ642,03 tỷ665,69 tỷ711,71 tỷ
Lợi nhuận gộp77,85 tỷ76,66 tỷ71,23 tỷ69,20 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,44 tỷ14,28 tỷ10,13 tỷ15,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,74 tỷ990,64 triệu7,83 tỷ5,62 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,74 tỷ990,64 triệu7,83 tỷ5,62 tỷ
EBITDA43,36 tỷ41,87 tỷ38,65 tỷ43,35 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản281,81 tỷ221,48 tỷ236,09 tỷ245,84 tỷ
Tài sản ngắn hạn67,92 tỷ34,13 tỷ47,34 tỷ48,30 tỷ
Tài sản dài hạn213,90 tỷ187,35 tỷ188,75 tỷ197,54 tỷ
Nợ phải trả160,60 tỷ107,81 tỷ115,58 tỷ127,54 tỷ
Vốn chủ sở hữu121,21 tỷ113,67 tỷ120,51 tỷ118,29 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh17,32 tỷ28,74 tỷ33,13 tỷ26,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-68,74 tỷ-26,47 tỷ-18,82 tỷ-2,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính55,91 tỷ-755,67 triệu-21,16 tỷ-18,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,50 tỷ1,51 tỷ-6,85 tỷ4,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,75 tỷ6,25 tỷ4,74 tỷ11,59 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần234,17 tỷ209,47 tỷ179,23 tỷ183,62 tỷ
Lợi nhuận gộp24,44 tỷ18,74 tỷ19,14 tỷ20,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,14 tỷ2,60 tỷ2,55 tỷ1,96 tỷ
LNST công ty mẹ2,14 tỷ2,60 tỷ2,55 tỷ1,96 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,56 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
32,91 tỷ
Các khoản dự phòng
-45,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-663,88 triệu
Chi phí đi vay
4,24 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
47,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-20,31 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-555,90 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,16 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
806,37 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,65 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,70 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-106,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
17,32 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-69,40 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
600,70 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
63,17 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-68,74 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
184,87 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-126,30 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,66 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
55,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,25 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,75 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PSC

PSC là công ty gì?
PSC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302160137. Trụ sở tại Số 118 Huỳnh Tấn Phát - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PSC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PSC bắt đầu giao dịch ngày 29/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/10/2000.
Vốn hóa của PSC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PSC đạt 270,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 819 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PSC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 795,24 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,74 tỷ, ROE 6,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PSC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Trung Định. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302160137.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ