Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 819 toàn thị trường và thứ 98/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh vận tải bằng đường bộ; nhượng quyền thương mại bán buôn và bán lẻ xăng dầu và các sản phẩm hoá dầu; Kinh doanh vận tải xăng dầu, sản phẩm hoá dầu bằng đường bộ; Mua bán gas; Kinh doanh bất động sản.
- Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống: chiết nạp LPG.
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại: sản xuất bao bì, phuy lon để đựng nhớt, sơn chống ri bình gas.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.106 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.316 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 34,90 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,23 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,39% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,75% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,79% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,97% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,32 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 56,99% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 795,24 tỷ | 718,69 tỷ | 736,92 tỷ | 780,90 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 717,39 tỷ | 642,03 tỷ | 665,69 tỷ | 711,71 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 77,85 tỷ | 76,66 tỷ | 71,23 tỷ | 69,20 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 10,44 tỷ | 14,28 tỷ | 10,13 tỷ | 15,22 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,74 tỷ | 990,64 triệu | 7,83 tỷ | 5,62 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 7,74 tỷ | 990,64 triệu | 7,83 tỷ | 5,62 tỷ |
| EBITDA | 43,36 tỷ | 41,87 tỷ | 38,65 tỷ | 43,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 281,81 tỷ | 221,48 tỷ | 236,09 tỷ | 245,84 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 67,92 tỷ | 34,13 tỷ | 47,34 tỷ | 48,30 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 213,90 tỷ | 187,35 tỷ | 188,75 tỷ | 197,54 tỷ |
| Nợ phải trả | 160,60 tỷ | 107,81 tỷ | 115,58 tỷ | 127,54 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 121,21 tỷ | 113,67 tỷ | 120,51 tỷ | 118,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 17,32 tỷ | 28,74 tỷ | 33,13 tỷ | 26,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -68,74 tỷ | -26,47 tỷ | -18,82 tỷ | -2,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 55,91 tỷ | -755,67 triệu | -21,16 tỷ | -18,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,50 tỷ | 1,51 tỷ | -6,85 tỷ | 4,16 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10,75 tỷ | 6,25 tỷ | 4,74 tỷ | 11,59 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 234,17 tỷ | 209,47 tỷ | 179,23 tỷ | 183,62 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,44 tỷ | 18,74 tỷ | 19,14 tỷ | 20,37 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,14 tỷ | 2,60 tỷ | 2,55 tỷ | 1,96 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,14 tỷ | 2,60 tỷ | 2,55 tỷ | 1,96 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.