Tổng công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - CTCP (PRT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PRT
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - CTCP là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/05/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 256 toàn thị trường và thứ 38/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,58 nghìn tỷ
300.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,05 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
132,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,68%
Số lao động
22
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - CTCP
Mã chứng khoán
PRT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
07/05/2018
Vốn điều lệ
3.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
300.000.000 cổ phiếu
Số lao động
22 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn An Định
Tổng giám đốc
Ông Lê Trọng Nghĩa
Địa chỉ
A128 - Đường 3-2 - Kp. Đông Tư - P. Lái Thiêu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
0274 3755243

Lĩnh vực kinh doanh

Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh, cây ăn quả, chăn nuôi, khai thác gỗ, nuôi trồng thủy sản,...

Chỉ số tài chính PRT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 300.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu304 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.249 đ
P/E — giá trên lợi nhuận28,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,65 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,34%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,36%
Biên lợi nhuận gộp33,02%
Biên lợi nhuận ròng12,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,49%

Kết quả kinh doanh PRT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,05 nghìn tỷ988,63 tỷ1,16 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán700,46 tỷ687,34 tỷ797,99 tỷ1,16 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp345,99 tỷ299,85 tỷ358,47 tỷ442,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD167,90 tỷ138,62 tỷ163,82 tỷ417,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế132,85 tỷ124,64 tỷ118,51 tỷ317,24 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ91,10 tỷ79,25 tỷ103,62 tỷ284,03 tỷ
EBITDA259,43 tỷ235,69 tỷ263,37 tỷ527,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,64 nghìn tỷ5,57 nghìn tỷ5,83 nghìn tỷ5,74 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,11 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ2,68 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,53 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ3,78 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,66 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,97 nghìn tỷ3,99 nghìn tỷ3,98 nghìn tỷ4,13 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh199,26 tỷ302,88 tỷ-121,52 tỷ277,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-66,24 tỷ-206,70 tỷ424,93 tỷ-127,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-110,98 tỷ-292,63 tỷ-75,54 tỷ-163,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ22,04 tỷ-196,45 tỷ227,87 tỷ-13,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ390,24 tỷ354,99 tỷ547,39 tỷ311,40 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần302,73 tỷ367,08 tỷ192,88 tỷ174,40 tỷ
Lợi nhuận gộp91,02 tỷ159,12 tỷ47,78 tỷ41,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế34,92 tỷ85,25 tỷ-7,75 tỷ-7,36 tỷ
LNST công ty mẹ25,09 tỷ65,43 tỷ-14,65 tỷ-7,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
168,75 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
91,52 tỷ
Các khoản dự phòng
88,89 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
3,24 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-125,98 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
226,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-10,81 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-33,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
84,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
9,52 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-43,47 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-33,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
199,26 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-112,72 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
10,88 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-37,37 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
15,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-32,27 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
90,23 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-66,24 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-110,98 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-110,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
22,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
354,99 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
13,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
390,24 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về PRT

PRT là công ty gì?
PRT là mã chứng khoán của Tổng công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700148166. Trụ sở tại A128 - Đường 3-2 - Kp. Đông Tư - P. Lái Thiêu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PRT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PRT bắt đầu giao dịch ngày 07/05/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của PRT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PRT đạt 2,58 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 300.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 256 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PRT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,05 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 132,85 tỷ, ROE 3,34%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PRT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn An Định. Tổng giám đốc: Ông Lê Trọng Nghĩa.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700148166.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ