Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam (PRO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PRO
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/10/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1476 toàn thị trường và thứ 145/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
26,10 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
30,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-3,50 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -11,48%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam
Mã chứng khoán
PRO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/01/2008
Ngày niêm yết
10/10/2014
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lý Thu Quỳnh
Tổng giám đốc
Ông Phạm Tuấn Anh
Đơn vị kiểm toán
CPA VIET NAM
Địa chỉ
Số 60 - Đà Sơn 2 - P. Hòa Khánh Nam - Q. Liên Chiểu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 373 7789 - 373 7077

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, chế biến thủy sản, nông sản để XK và tiêu dùng trong nước

- Kinh doanh XNK các mặt hàng máy móc, thiết bị phục vụ công nghiệp, nông nghiệp trong nước, VLXD, phương tiện vận tải và hàng tiêu dùng

- Nhận gia công, các mặt hàng thủy sản, nông sản theo yêu cầu của khách hàng

- Tuyển dụng, đào tạo chuyên môn, để cung ứng nhân lực làm việc ở nước ngoài

- Đại lý ký gửi các mặt hàng máy móc thiết bị thuộc lĩnh vực công nghiệp, ngư nghiệp và tiêu dùng...

Chỉ số tài chính PRO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.166 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.256 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,57 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-7,64%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-6,63%
Biên lợi nhuận gộp5,92%
Biên lợi nhuận ròng-11,48%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,15 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản13,23%

Kết quả kinh doanh PRO qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần30,46 tỷ38,93 tỷ30,46 tỷ23,30 tỷ17,10 tỷ
Giá vốn hàng bán28,65 tỷ34,27 tỷ28,65 tỷ18,63 tỷ12,31 tỷ
Lợi nhuận gộp1,80 tỷ4,65 tỷ1,80 tỷ4,67 tỷ4,79 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,05 tỷ1,16 tỷ-3,05 tỷ1,56 tỷ1,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,50 tỷ1,10 tỷ-3,50 tỷ1,18 tỷ1,22 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-3,50 tỷ1,10 tỷ-3,50 tỷ1,18 tỷ1,22 tỷ
EBITDA-1,57 tỷ2,80 tỷ-1,57 tỷ2,60 tỷ2,81 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản52,74 tỷ51,22 tỷ52,74 tỷ54,26 tỷ50,78 tỷ
Tài sản ngắn hạn21,42 tỷ21,81 tỷ21,42 tỷ23,52 tỷ22,98 tỷ
Tài sản dài hạn31,33 tỷ29,40 tỷ31,33 tỷ30,74 tỷ27,81 tỷ
Nợ phải trả6,98 tỷ4,35 tỷ6,98 tỷ5,00 tỷ2,70 tỷ
Vốn chủ sở hữu45,77 tỷ46,87 tỷ45,77 tỷ49,26 tỷ48,09 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh4,35 tỷ5,45 tỷ4,35 tỷ3,73 tỷ1,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-19,73 tỷ17,33 tỷ-19,73 tỷ-2,75 tỷ-2,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,50 tỷ-2,56 tỷ1,50 tỷ1,40 tỷ461,69 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,88 tỷ20,22 tỷ-13,88 tỷ2,38 tỷ-763,10 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ929,20 triệu21,15 tỷ929,20 triệu14,81 tỷ12,44 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2015Q1/2015
Doanh thu thuần10,12 tỷ11,07 tỷ
Lợi nhuận gộp3,68 tỷ3,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế300,24 triệu-1,00 tỷ
LNST công ty mẹ300,24 triệu-1,00 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-3,48 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,48 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-217,18 triệu
Chi phí đi vay
134,11 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
8,08 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
455,68 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-53,51 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-134,11 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-16,13 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4,35 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,95 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-17,80 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
26,22 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-19,73 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,50 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,81 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
929,20 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về PRO

PRO là công ty gì?
PRO là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400100506 . Trụ sở tại Số 60 - Đà Sơn 2 - P. Hòa Khánh Nam - Q. Liên Chiểu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu PRO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PRO bắt đầu giao dịch ngày 10/10/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/01/2008.
Vốn hóa của PRO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PRO đạt 26,10 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1476 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PRO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 30,46 tỷ, lợi nhuận sau thuế -3,50 tỷ, ROE -7,64%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PRO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lý Thu Quỳnh. Tổng giám đốc: Ông Phạm Tuấn Anh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA VIET NAM .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400100506 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ