Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/10/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1476 toàn thị trường và thứ 145/165 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, chế biến thủy sản, nông sản để XK và tiêu dùng trong nước
- Kinh doanh XNK các mặt hàng máy móc, thiết bị phục vụ công nghiệp, nông nghiệp trong nước, VLXD, phương tiện vận tải và hàng tiêu dùng
- Nhận gia công, các mặt hàng thủy sản, nông sản theo yêu cầu của khách hàng
- Tuyển dụng, đào tạo chuyên môn, để cung ứng nhân lực làm việc ở nước ngoài
- Đại lý ký gửi các mặt hàng máy móc thiết bị thuộc lĩnh vực công nghiệp, ngư nghiệp và tiêu dùng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.166 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.256 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,57 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -7,64% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -6,63% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,92% |
| Biên lợi nhuận ròng | -11,48% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,15 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 13,23% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 30,46 tỷ | 38,93 tỷ | 30,46 tỷ | 23,30 tỷ | 17,10 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 28,65 tỷ | 34,27 tỷ | 28,65 tỷ | 18,63 tỷ | 12,31 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,80 tỷ | 4,65 tỷ | 1,80 tỷ | 4,67 tỷ | 4,79 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -3,05 tỷ | 1,16 tỷ | -3,05 tỷ | 1,56 tỷ | 1,79 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -3,50 tỷ | 1,10 tỷ | -3,50 tỷ | 1,18 tỷ | 1,22 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -3,50 tỷ | 1,10 tỷ | -3,50 tỷ | 1,18 tỷ | 1,22 tỷ |
| EBITDA | -1,57 tỷ | 2,80 tỷ | -1,57 tỷ | 2,60 tỷ | 2,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 52,74 tỷ | 51,22 tỷ | 52,74 tỷ | 54,26 tỷ | 50,78 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 21,42 tỷ | 21,81 tỷ | 21,42 tỷ | 23,52 tỷ | 22,98 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 31,33 tỷ | 29,40 tỷ | 31,33 tỷ | 30,74 tỷ | 27,81 tỷ |
| Nợ phải trả | 6,98 tỷ | 4,35 tỷ | 6,98 tỷ | 5,00 tỷ | 2,70 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 45,77 tỷ | 46,87 tỷ | 45,77 tỷ | 49,26 tỷ | 48,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 4,35 tỷ | 5,45 tỷ | 4,35 tỷ | 3,73 tỷ | 1,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -19,73 tỷ | 17,33 tỷ | -19,73 tỷ | -2,75 tỷ | -2,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,50 tỷ | -2,56 tỷ | 1,50 tỷ | 1,40 tỷ | 461,69 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -13,88 tỷ | 20,22 tỷ | -13,88 tỷ | 2,38 tỷ | -763,10 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 929,20 triệu | 21,15 tỷ | 929,20 triệu | 14,81 tỷ | 12,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2015 | Q1/2015 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,12 tỷ | 11,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,68 tỷ | 3,41 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 300,24 triệu | -1,00 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 300,24 triệu | -1,00 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.