Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Logistics Portserco là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/11/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1303 toàn thị trường và thứ 189/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh vận tải đa phương thức.
- Kinh doanh Dịch vụ hàng hải bao gồm dịch vụ giao nhận, khai thuê hải quan, đại lý tàu biển và vận tải đường biển. Kho bãi bao gồm bốc xếp, đóng gói, lưu kho, bảo quản hàng hóa.
- Vận tải hàng hóa đặc biệt bằng ô tô: Các loại hàng hóa siêu trường, siêu trọng; Hàng hóa nguy hiểm, độc hại.
- Đại lý xăng dầu; Dầu công nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 490 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.304 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 22,47 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,89 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,98% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,61% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,09% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,68% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,47 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 59,47% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 175,36 tỷ | 130,37 tỷ | 100,90 tỷ | 107,40 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 161,15 tỷ | 119,50 tỷ | 93,85 tỷ | 100,20 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,19 tỷ | 10,85 tỷ | 7,05 tỷ | 7,20 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,12 tỷ | 2,05 tỷ | 135,28 triệu | -1,41 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,94 tỷ | 1,98 tỷ | 115,16 triệu | 49,84 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,94 tỷ | 1,98 tỷ | 115,16 triệu | 49,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 182,13 tỷ | 52,82 tỷ | 56,90 tỷ | 105,79 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 80,61 tỷ | 26,47 tỷ | 33,86 tỷ | 81,80 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 101,52 tỷ | 26,35 tỷ | 23,04 tỷ | 23,99 tỷ |
| Nợ phải trả | 108,30 tỷ | 17,13 tỷ | 21,98 tỷ | 28,39 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 73,82 tỷ | 35,69 tỷ | 34,91 tỷ | 77,40 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 54,52 tỷ | 51,81 tỷ | 31,77 tỷ | 40,81 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,66 tỷ | 4,89 tỷ | 2,16 tỷ | 3,57 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -629,34 triệu | 885,42 triệu | 655,85 triệu | 1,23 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -629,34 triệu | 885,42 triệu | 655,85 triệu | 1,23 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.