Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 02/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1234 toàn thị trường và thứ 133/154 trong ngành về vốn hóa.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 20.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 8.267 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 135,50 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 13.030 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 2.200 |
- Mua bán xăng, dầu và các sản phẩm liên quan.
- Cho thuê kho.
- Dịch vụ phi xăng dầu: rửa xe và bảo dưỡng xe ô tô, xe máy..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 145 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.654 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 61,42 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,53 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,87% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,43% |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,88% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,03% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,02 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 50,51% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,13 nghìn tỷ | 4,46 nghìn tỷ | 4,42 nghìn tỷ | 4,24 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,97 nghìn tỷ | 4,28 nghìn tỷ | 4,26 nghìn tỷ | 4,10 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 160,28 tỷ | 180,02 tỷ | 154,93 tỷ | 138,84 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -7,24 tỷ | -6,45 tỷ | -7,31 tỷ | 17,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,30 tỷ | 11,50 tỷ | 10,63 tỷ | 24,75 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,30 tỷ | 11,50 tỷ | 10,63 tỷ | 24,75 tỷ |
| EBITDA | 7,53 tỷ | 5,58 tỷ | 736,30 triệu | 25,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 302,87 tỷ | 352,12 tỷ | 396,88 tỷ | 304,87 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 110,41 tỷ | 171,72 tỷ | 215,36 tỷ | 161,09 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 192,46 tỷ | 180,39 tỷ | 181,52 tỷ | 143,78 tỷ |
| Nợ phải trả | 152,98 tỷ | 194,12 tỷ | 241,19 tỷ | 144,48 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 149,88 tỷ | 158,00 tỷ | 155,69 tỷ | 160,39 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 20,90 tỷ | 9,50 tỷ | 37,08 tỷ | 39,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -14,48 tỷ | -11,92 tỷ | -47,24 tỷ | -21,52 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -592,18 triệu | -6,14 tỷ | 14,03 tỷ | -12,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5,83 tỷ | -8,56 tỷ | 3,88 tỷ | 6,34 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10,12 tỷ | 4,28 tỷ | 12,84 tỷ | 8,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,32 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 66,39 tỷ | 40,00 tỷ | 40,56 tỷ | 40,74 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,35 tỷ | 1,54 tỷ | 618,08 triệu | 1,39 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,35 tỷ | 1,54 tỷ | 618,08 triệu | 1,39 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.