Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên (PPY)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PPY
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 02/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1234 toàn thị trường và thứ 133/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 17/03/2022
17.300 đ
+500 đ (+2,98%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
80,10 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
93 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,03%
Số lao động
330
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)20.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.700 đ
Khối lượng bình quân phiên8.267
Giá trị giao dịch bình quân phiên135,50 triệu
Khối lượng nước ngoài mua13.030
Khối lượng nước ngoài bán2.200

Hồ sơ Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên
Mã chứng khoán
PPY
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/10/1981
Ngày niêm yết
02/03/2016
Vốn điều lệ
93 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
330 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Mậu Dũng
Đơn vị kiểm toán
ANVIETCPA
Địa chỉ
Số 157 – 159 Hùng Vương - P. Tuy Hòa - T. Đắk Lắk
Điện thoại
(84.257) 382 3232

Lĩnh vực kinh doanh

- Mua bán xăng, dầu và các sản phẩm liên quan.

- Cho thuê kho.

- Dịch vụ phi xăng dầu: rửa xe và bảo dưỡng xe ô tô, xe máy..

Chỉ số tài chính PPY

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu145 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.654 đ
P/E — giá trên lợi nhuận61,42 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,87%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,43%
Biên lợi nhuận gộp3,88%
Biên lợi nhuận ròng0,03%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,02 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản50,51%

Kết quả kinh doanh PPY qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,13 nghìn tỷ4,46 nghìn tỷ4,42 nghìn tỷ4,24 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,97 nghìn tỷ4,28 nghìn tỷ4,26 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp160,28 tỷ180,02 tỷ154,93 tỷ138,84 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-7,24 tỷ-6,45 tỷ-7,31 tỷ17,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,30 tỷ11,50 tỷ10,63 tỷ24,75 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,30 tỷ11,50 tỷ10,63 tỷ24,75 tỷ
EBITDA7,53 tỷ5,58 tỷ736,30 triệu25,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản302,87 tỷ352,12 tỷ396,88 tỷ304,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn110,41 tỷ171,72 tỷ215,36 tỷ161,09 tỷ
Tài sản dài hạn192,46 tỷ180,39 tỷ181,52 tỷ143,78 tỷ
Nợ phải trả152,98 tỷ194,12 tỷ241,19 tỷ144,48 tỷ
Vốn chủ sở hữu149,88 tỷ158,00 tỷ155,69 tỷ160,39 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh20,90 tỷ9,50 tỷ37,08 tỷ39,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-14,48 tỷ-11,92 tỷ-47,24 tỷ-21,52 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-592,18 triệu-6,14 tỷ14,03 tỷ-12,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,83 tỷ-8,56 tỷ3,88 tỷ6,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,12 tỷ4,28 tỷ12,84 tỷ8,97 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,32 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp66,39 tỷ40,00 tỷ40,56 tỷ40,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,35 tỷ1,54 tỷ618,08 triệu1,39 tỷ
LNST công ty mẹ8,35 tỷ1,54 tỷ618,08 triệu1,39 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,78 tỷ
Các khoản dự phòng
-459,87 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,80 tỷ
Chi phí đi vay
2,74 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
17,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
23,24 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
49,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-47,43 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-14,96 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,75 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,17 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20,90 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-17,31 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,84 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-14,48 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
12,95 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-7,01 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,53 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-592,18 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PPY

PPY là công ty gì?
PPY là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4400114094. Trụ sở tại Số 157 – 159 Hùng Vương - P. Tuy Hòa - T. Đắk Lắk.
Cổ phiếu PPY niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PPY bắt đầu giao dịch ngày 02/03/2016 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/10/1981.
Vốn hóa của PPY là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PPY đạt 80,10 tỷ, tính theo phiên ngày 17/03/2022. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1234 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PPY ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,13 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,30 tỷ, ROE 0,87%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PPY?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Mậu Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ANVIETCPA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 17/03/2022 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4400114094.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ