Công ty cổ phần Petro Times (PPT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PPT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Petro Times là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/06/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 781 toàn thị trường và thứ 86/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.500 đ
+100 đ (+0,65%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
308,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
196 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,55 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,63 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,10%
Số lao động
34
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PPT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.400 đ
Khối lượng bình quân phiên232.828
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,36 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Petro Times

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Petro Times
Mã chứng khoán
PPT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
26/06/2023
Vốn điều lệ
196 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
34 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Kỳ
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Thà
Địa chỉ
Số 54 phố Tiền Phong - P. Hải An - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84) 901 662 555

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.

- Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.

- Sửa chữa thiết bị khác.

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.

- Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa.

- Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn.

Chỉ số tài chính PPT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu231 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.094 đ
P/E — giá trên lợi nhuận66,54 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,29%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,91%
Biên lợi nhuận gộp1,09%
Biên lợi nhuận ròng0,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,51 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản60,10%

Kết quả kinh doanh PPT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,55 nghìn tỷ4,05 nghìn tỷ3,31 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,50 nghìn tỷ4,00 nghìn tỷ3,27 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp49,52 tỷ35,35 tỷ36,69 tỷ32,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,46 tỷ10,41 tỷ9,49 tỷ9,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,63 tỷ9,06 tỷ7,53 tỷ7,01 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,63 tỷ9,06 tỷ7,53 tỷ7,01 tỷ
EBITDA9,06 tỷ12,10 tỷ11,14 tỷ10,67 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản506,01 tỷ496,21 tỷ485,96 tỷ329,60 tỷ
Tài sản ngắn hạn325,73 tỷ329,08 tỷ293,27 tỷ248,09 tỷ
Tài sản dài hạn180,28 tỷ167,14 tỷ192,69 tỷ81,51 tỷ
Nợ phải trả304,12 tỷ298,96 tỷ306,42 tỷ165,08 tỷ
Vốn chủ sở hữu201,88 tỷ197,25 tỷ179,55 tỷ164,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh11,89 tỷ-2,83 tỷ-15,66 tỷ-7,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-23,76 tỷ41,96 tỷ-130,03 tỷ-66,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính17,57 tỷ-23,82 tỷ131,79 tỷ100,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,70 tỷ15,31 tỷ-13,90 tỷ26,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ58,05 tỷ52,35 tỷ37,04 tỷ50,94 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,10 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ952,19 tỷ1,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp16,86 tỷ11,70 tỷ10,00 tỷ10,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,66 tỷ2,38 tỷ2,04 tỷ3,01 tỷ
LNST công ty mẹ4,66 tỷ2,38 tỷ2,04 tỷ3,01 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
7,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,60 tỷ
Các khoản dự phòng
5,62 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-799,18 triệu
Chi phí đi vay
14,25 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
28,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
25,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-13,35 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-348,19 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,97 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,19 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
224,40 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-29,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
18,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-14,70 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,71 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-23,76 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,23 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,21 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
17,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
52,35 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
58,05 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PPT

PPT là công ty gì?
PPT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Petro Times, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0201651354. Trụ sở tại Số 54 phố Tiền Phong - P. Hải An - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu PPT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PPT bắt đầu giao dịch ngày 26/06/2023 trên HNX.
Vốn hóa của PPT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PPT đạt 308,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 781 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PPT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,55 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,63 tỷ, ROE 2,29%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PPT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Kỳ. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Thà.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0201651354.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ