Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 07/01/2011.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 12.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.861 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 20,40 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 77.200 |
- DV vận hành nhà máy điện và các ngành công nghiệp khác.
- DV kỹ thuật: Bảo trì, bảo dưỡng, đại tu sửa chữa nhà máy điện.
- Kinh doanh vật tư thiết bị máy móc và hệ thống thiết bị dây chuyền đồng bộ phục vụ ngành điện, thông tin viễn thông….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 996 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.375 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,05% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,56% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,77% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,91% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,77 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 43,40% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 382,21 tỷ | 372,62 tỷ | 303,64 tỷ | 259,67 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 329,59 tỷ | 310,11 tỷ | 240,02 tỷ | 203,69 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 52,62 tỷ | 62,51 tỷ | 63,62 tỷ | 55,98 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 16,70 tỷ | 24,52 tỷ | 25,99 tỷ | 21,37 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,94 tỷ | 18,60 tỷ | 17,69 tỷ | 18,47 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 14,94 tỷ | 18,60 tỷ | 17,69 tỷ | 18,47 tỷ |
| EBITDA | 21,00 tỷ | 28,34 tỷ | 30,43 tỷ | 27,22 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 327,95 tỷ | 292,02 tỷ | 265,93 tỷ | 446,06 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 279,93 tỷ | 247,27 tỷ | 224,40 tỷ | 406,39 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 48,03 tỷ | 44,76 tỷ | 41,54 tỷ | 39,67 tỷ |
| Nợ phải trả | 142,32 tỷ | 102,62 tỷ | 77,49 tỷ | 256,76 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 185,63 tỷ | 189,41 tỷ | 188,45 tỷ | 189,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 16,35 tỷ | -7,77 tỷ | 1,26 tỷ | 19,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 3,12 tỷ | 27,18 tỷ | 20,96 tỷ | -72,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -14,69 tỷ | -13,93 tỷ | -14,71 tỷ | -13,35 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,78 tỷ | 5,48 tỷ | 7,51 tỷ | -66,35 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 38,69 tỷ | 33,91 tỷ | 28,43 tỷ | 20,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 111,91 tỷ | 94,85 tỷ | 22,17 tỷ | 116,86 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 11,02 tỷ | 12,78 tỷ | 9,13 tỷ | 15,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,94 tỷ | 2,40 tỷ | 1,50 tỷ | 4,59 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,94 tỷ | 2,40 tỷ | 1,50 tỷ | 4,59 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.