Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam (PPS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PPS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 07/01/2011.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.000 đ
-400 đ (-3,85%) so với phiên trước
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
382,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,91%
Số lao động
23
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PPS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.500 đ
Khối lượng bình quân phiên1.861
Giá trị giao dịch bình quân phiên20,40 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.700
Khối lượng nước ngoài bán77.200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam
Mã chứng khoán
PPS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/11/2007
Ngày niêm yết
07/01/2011
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
23 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Duy Nhị
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 7- Tòa nhà Hỗn Hợp HH3 - KĐT Mỹ Đình - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3787 8136

Lĩnh vực kinh doanh

- DV vận hành nhà máy điện và các ngành công nghiệp khác.

- DV kỹ thuật: Bảo trì, bảo dưỡng, đại tu sửa chữa nhà máy điện.

- Kinh doanh vật tư thiết bị máy móc và hệ thống thiết bị dây chuyền đồng bộ phục vụ ngành điện, thông tin viễn thông….

Chỉ số tài chính PPS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu996 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.375 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,56%
Biên lợi nhuận gộp13,77%
Biên lợi nhuận ròng3,91%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,77 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản43,40%

Kết quả kinh doanh PPS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần382,21 tỷ372,62 tỷ303,64 tỷ259,67 tỷ
Giá vốn hàng bán329,59 tỷ310,11 tỷ240,02 tỷ203,69 tỷ
Lợi nhuận gộp52,62 tỷ62,51 tỷ63,62 tỷ55,98 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,70 tỷ24,52 tỷ25,99 tỷ21,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,94 tỷ18,60 tỷ17,69 tỷ18,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,94 tỷ18,60 tỷ17,69 tỷ18,47 tỷ
EBITDA21,00 tỷ28,34 tỷ30,43 tỷ27,22 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản327,95 tỷ292,02 tỷ265,93 tỷ446,06 tỷ
Tài sản ngắn hạn279,93 tỷ247,27 tỷ224,40 tỷ406,39 tỷ
Tài sản dài hạn48,03 tỷ44,76 tỷ41,54 tỷ39,67 tỷ
Nợ phải trả142,32 tỷ102,62 tỷ77,49 tỷ256,76 tỷ
Vốn chủ sở hữu185,63 tỷ189,41 tỷ188,45 tỷ189,30 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh16,35 tỷ-7,77 tỷ1,26 tỷ19,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,12 tỷ27,18 tỷ20,96 tỷ-72,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-14,69 tỷ-13,93 tỷ-14,71 tỷ-13,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,78 tỷ5,48 tỷ7,51 tỷ-66,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ38,69 tỷ33,91 tỷ28,43 tỷ20,92 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần111,91 tỷ94,85 tỷ22,17 tỷ116,86 tỷ
Lợi nhuận gộp11,02 tỷ12,78 tỷ9,13 tỷ15,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,94 tỷ2,40 tỷ1,50 tỷ4,59 tỷ
LNST công ty mẹ2,94 tỷ2,40 tỷ1,50 tỷ4,59 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,30 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-822.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,83 tỷ
Chi phí đi vay
49,87 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
20,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
23,02 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-58,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
39,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-534,23 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-49,87 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,50 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
16,35 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,43 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
168,98 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-97,34 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
104,55 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,17 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,12 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
13,23 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-13,23 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,69 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-14,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,78 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
33,91 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
822.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
38,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PPS

PPS là công ty gì?
PPS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102560459. Trụ sở tại Tầng 7- Tòa nhà Hỗn Hợp HH3 - KĐT Mỹ Đình - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PPS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PPS bắt đầu giao dịch ngày 07/01/2011 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/11/2007.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PPS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 382,21 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,94 tỷ, ROE 8,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PPS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Duy Nhị. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102560459.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ