Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/07/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 683 toàn thị trường và thứ 28/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 23.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 17.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 782 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 15,04 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 14.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 8.800 |
- Sản xuất và kinh doanh thuốc và thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.062 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.414 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 23,53 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,15 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,37% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,50% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,95% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,15% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,27 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 21,50% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 141,12 tỷ | 138,08 tỷ | 152,50 tỷ | 150,93 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 90,41 tỷ | 91,14 tỷ | 103,02 tỷ | 99,35 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 49,33 tỷ | 46,40 tỷ | 49,16 tỷ | 51,22 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 22,79 tỷ | 21,61 tỷ | 24,43 tỷ | 25,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,55 tỷ | 17,36 tỷ | 20,10 tỷ | 20,54 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 18,55 tỷ | 17,36 tỷ | 20,10 tỷ | 20,54 tỷ |
| EBITDA | 27,01 tỷ | 25,82 tỷ | 29,24 tỷ | 31,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 176,72 tỷ | 167,14 tỷ | 160,02 tỷ | 158,19 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 100,38 tỷ | 91,23 tỷ | 79,64 tỷ | 78,47 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 76,34 tỷ | 75,91 tỷ | 80,38 tỷ | 79,72 tỷ |
| Nợ phải trả | 37,99 tỷ | 31,78 tỷ | 29,65 tỷ | 33,64 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 138,73 tỷ | 135,36 tỷ | 130,37 tỷ | 124,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 16,80 tỷ | 17,34 tỷ | 22,05 tỷ | 20,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -9,19 tỷ | -6,50 tỷ | -11,40 tỷ | -10,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,94 tỷ | -10,44 tỷ | -12,47 tỷ | -12,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 663,39 triệu | 394,59 triệu | -1,82 tỷ | -1,82 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,54 tỷ | 8,88 tỷ | 8,48 tỷ | 10,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 38,14 tỷ | 32,92 tỷ | 35,11 tỷ | 31,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,59 tỷ | 11,17 tỷ | 11,98 tỷ | 11,14 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,81 tỷ | 3,28 tỷ | 4,53 tỷ | 4,32 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 10,81 tỷ | 3,28 tỷ | 4,53 tỷ | 4,32 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.