Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú (PPP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PPP
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/07/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 683 toàn thị trường và thứ 28/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
18.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
436,50 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
88 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
141,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,15%
Số lao động
204
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PPP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.700 đ
Khối lượng bình quân phiên782
Giá trị giao dịch bình quân phiên15,04 triệu
Khối lượng nước ngoài mua14.200
Khối lượng nước ngoài bán8.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú
Mã chứng khoán
PPP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/12/1999
Ngày niêm yết
18/07/2011
Vốn điều lệ
88 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
204 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phó Nghĩa Văn
Tổng giám đốc
Ông Thái Nhã Ngôn
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
Lô số 12 - Đường số 8 - KCN Tân Tạo - P. Tân Tạo - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3754 7999 - 3754 7998

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh thuốc và thực phẩm bảo vệ sức khỏe.

Chỉ số tài chính PPP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.062 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.414 đ
P/E — giá trên lợi nhuận23,53 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,15 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,50%
Biên lợi nhuận gộp34,95%
Biên lợi nhuận ròng13,15%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,50%

Kết quả kinh doanh PPP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần141,12 tỷ138,08 tỷ152,50 tỷ150,93 tỷ
Giá vốn hàng bán90,41 tỷ91,14 tỷ103,02 tỷ99,35 tỷ
Lợi nhuận gộp49,33 tỷ46,40 tỷ49,16 tỷ51,22 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD22,79 tỷ21,61 tỷ24,43 tỷ25,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,55 tỷ17,36 tỷ20,10 tỷ20,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,55 tỷ17,36 tỷ20,10 tỷ20,54 tỷ
EBITDA27,01 tỷ25,82 tỷ29,24 tỷ31,84 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản176,72 tỷ167,14 tỷ160,02 tỷ158,19 tỷ
Tài sản ngắn hạn100,38 tỷ91,23 tỷ79,64 tỷ78,47 tỷ
Tài sản dài hạn76,34 tỷ75,91 tỷ80,38 tỷ79,72 tỷ
Nợ phải trả37,99 tỷ31,78 tỷ29,65 tỷ33,64 tỷ
Vốn chủ sở hữu138,73 tỷ135,36 tỷ130,37 tỷ124,55 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh16,80 tỷ17,34 tỷ22,05 tỷ20,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-9,19 tỷ-6,50 tỷ-11,40 tỷ-10,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,94 tỷ-10,44 tỷ-12,47 tỷ-12,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ663,39 triệu394,59 triệu-1,82 tỷ-1,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,54 tỷ8,88 tỷ8,48 tỷ10,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần38,14 tỷ32,92 tỷ35,11 tỷ31,40 tỷ
Lợi nhuận gộp14,59 tỷ11,17 tỷ11,98 tỷ11,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,81 tỷ3,28 tỷ4,53 tỷ4,32 tỷ
LNST công ty mẹ10,81 tỷ3,28 tỷ4,53 tỷ4,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
23,20 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,22 tỷ
Các khoản dự phòng
-4,17 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,72 tỷ
Chi phí đi vay
85,17 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,02 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,68 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,01 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-77,61 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,84 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
16,80 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,52 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-41,08 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
32,11 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,31 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-9,19 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
10,70 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,41 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-13,23 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
663,39 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,88 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,54 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về PPP

PPP là công ty gì?
PPP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301427564. Trụ sở tại Lô số 12 - Đường số 8 - KCN Tân Tạo - P. Tân Tạo - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PPP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PPP bắt đầu giao dịch ngày 18/07/2011 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/12/1999.
Vốn hóa của PPP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PPP đạt 436,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 683 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PPP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 141,12 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,55 tỷ, ROE 13,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PPP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phó Nghĩa Văn. Tổng giám đốc: Ông Thái Nhã Ngôn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301427564.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ