Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Dự án Hạ tầng Thái Bình Dương (PPI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .

PPI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Dự án Hạ tầng Thái Bình Dương là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1427 toàn thị trường và thứ 124/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
38,40 tỷ
48.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
483 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2022
-3,38 tỷ
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PPI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Dự án Hạ tầng Thái Bình Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Dự án Hạ tầng Thái Bình Dương
Mã chứng khoán
PPI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/10/2004
Ngày niêm yết
27/05/2019
Vốn điều lệ
483 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
48.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Đức Tấn
Đơn vị kiểm toán
CPA Vietnam
Địa chỉ
31/21 Kha Vạn Cân - P.Hiệp Bình Chánh - Q.Thủ Đức - Tp.HCM
Điện thoại
(84.28) 3726 9701

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình giao thông.

- Đầu tư, kinh doanh bất động sản.

Chỉ số tài chính PPI

Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 48.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-70 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-2.995 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2,38%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản201,44%

Kết quả kinh doanh PPI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2022202120202019
Doanh thu thuần113,13 tỷ33,08 tỷ7,02 tỷ
Giá vốn hàng bán135,24 tỷ152,19 tỷ48,90 tỷ
Lợi nhuận gộp-22,11 tỷ-158,15 tỷ-41,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,45 tỷ-24,41 tỷ-180,98 tỷ-197,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,38 tỷ-24,38 tỷ-180,27 tỷ-197,69 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-3,38 tỷ-24,38 tỷ-180,27 tỷ-197,69 tỷ
EBITDA-1,92 tỷ-23,60 tỷ-179,67 tỷ-195,99 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2022202120202019
Tổng tài sản141,70 tỷ166,58 tỷ216,23 tỷ411,56 tỷ
Tài sản ngắn hạn49,07 tỷ48,02 tỷ48,02 tỷ46,55 tỷ
Tài sản dài hạn92,63 tỷ118,56 tỷ168,22 tỷ365,02 tỷ
Nợ phải trả285,44 tỷ306,95 tỷ332,22 tỷ347,28 tỷ
Vốn chủ sở hữu-143,74 tỷ-140,37 tỷ-115,99 tỷ64,29 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2022202120202019
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,87 tỷ70,39 tỷ26,26 tỷ39,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư76.000 đ160.000 đ1,14 tỷ4,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,87 tỷ-70,39 tỷ-27,84 tỷ-44,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,96 triệu862.000 đ-436,75 triệu-24,84 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ247,05 triệu245,09 triệu244,23 triệu680,98 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2023Q4/2022Q3/2022Q2/2022
Lợi nhuận sau thuế-471,95 triệu-706,11 triệu-1,20 tỷ-697,03 triệu
LNST công ty mẹ-471,95 triệu-706,11 triệu-1,20 tỷ-697,03 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2022

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-3,38 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
533,18 triệu
Các khoản dự phòng
-15,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-76.000 đ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
24,42 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-22,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,24 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,87 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
76.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
76.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
15,82 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-21,69 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,96 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
245,09 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
247,05 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về PPI

PPI là công ty gì?
PPI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Dự án Hạ tầng Thái Bình Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303614496. Trụ sở tại 31/21 Kha Vạn Cân - P.Hiệp Bình Chánh - Q.Thủ Đức - Tp.HCM.
Cổ phiếu PPI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PPI bắt đầu giao dịch ngày 27/05/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/10/2004.
Vốn hóa của PPI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PPI đạt 38,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 48.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1427 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PPI ra sao?
Theo báo cáo năm 2022: lợi nhuận sau thuế -3,38 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PPI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Đức Tấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Vietnam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303614496.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ