Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise (PPE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PPE
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/09/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1394 toàn thị trường và thứ 212/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.400 đ
-1.200 đ (-9,52%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
46,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
36 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
209,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,87 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,89%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PPE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.000 đ
Khối lượng bình quân phiên42
Giá trị giao dịch bình quân phiên496.386 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán500

Hồ sơ Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise
Mã chứng khoán
PPE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/10/2007
Ngày niêm yết
21/09/2011
Vốn điều lệ
36 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Đức Hiệp
Đơn vị kiểm toán
VACO
Địa chỉ
Tầng 12 - Tòa nhà Diamond Flower Tower - Số 48 - Đường Lê Văn Lương - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3577 2222
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý, lập dự án đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lập tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, nhiệt điện, điện gió, điện địa nhiệt, điện sóng, điện mặt trời và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị (chỉ thiết kế trong phạm vi các thiết kế đã đăng ký kinh doanh).

- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu xây lắp, hồ sơ mời thầu thiết bị các công trình xây dựng dân dụng..

Chỉ số tài chính PPE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu467 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.360 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,59%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,44%
Biên lợi nhuận gộp1,42%
Biên lợi nhuận ròng0,89%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản20,58%

Kết quả kinh doanh PPE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần209,57 tỷ5,83 tỷ5,38 tỷ1,80 tỷ
Giá vốn hàng bán206,28 tỷ4,88 tỷ4,31 tỷ
Lợi nhuận gộp2,97 tỷ52,12 triệu47,67 triệu1,80 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,29 tỷ404,86 triệu746,90 triệu1,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,87 tỷ3,07 tỷ744,09 triệu1,86 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,87 tỷ3,07 tỷ744,09 triệu1,86 tỷ
EBITDA2,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản42,10 tỷ16,78 tỷ16,11 tỷ18,32 tỷ
Tài sản ngắn hạn15,91 tỷ11,53 tỷ11,11 tỷ18,32 tỷ
Tài sản dài hạn26,19 tỷ5,25 tỷ5,00 tỷ
Nợ phải trả8,67 tỷ2,55 tỷ4,95 tỷ7,91 tỷ
Vốn chủ sở hữu33,44 tỷ14,23 tỷ11,16 tỷ10,41 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,45 tỷ5,18 tỷ-8,94 tỷ15,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-16,23 tỷ-4,99 tỷ12,25 tỷ-15,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính15,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ940,10 triệu193,36 triệu3,31 tỷ-375,56 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,52 tỷ3,58 tỷ3,39 tỷ80,93 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần114,60 tỷ67,89 tỷ
Lợi nhuận gộp1,55 tỷ963,91 triệu
Lợi nhuận sau thuế2,21 tỷ184,36 triệu144,35 triệu-5,17 triệu
LNST công ty mẹ1,85 tỷ34,44 triệu144,35 triệu-5,17 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,29 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
31,47 triệu
Các khoản dự phòng
-13,60 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,04 tỷ
Chi phí đi vay
202,61 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
620,62 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
601,27 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,78 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-8,46 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
2,32 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-202,61 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-571,00 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,45 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-420,39 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,25 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-69,27 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
42,36 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
854,55 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-16,23 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
15,72 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
15,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
940,10 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,58 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PPE

PPE là công ty gì?
PPE là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102403985. Trụ sở tại Tầng 12 - Tòa nhà Diamond Flower Tower - Số 48 - Đường Lê Văn Lương - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PPE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PPE bắt đầu giao dịch ngày 21/09/2011 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/10/2007.
Vốn hóa của PPE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PPE đạt 46,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1394 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PPE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 209,57 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,87 tỷ, ROE 5,59%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PPE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Đức Hiệp. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VACO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102403985.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ