Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (PPC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PPC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/01/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 232 toàn thị trường và thứ 23/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.890 đ
+130 đ (+1,33%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,18 nghìn tỷ
326.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.262 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
165,18 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,52%
Số lao động
703
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PPC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.600 đ
Khối lượng bình quân phiên483.893
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,24 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua6.642.201
Khối lượng nước ngoài bán21.787.225

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Mã chứng khoán
PPC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/12/2004
Ngày niêm yết
26/01/2007
Vốn điều lệ
3.262 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
326.000.000 cổ phiếu
Số lao động
703 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Quốc Long
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hoàng Hải
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Km 28 Quốc lộ 18 - P. Chí Linh - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.220) 388 1126
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động sản xuất, kinh doanh điện năng.

- Quản lý, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, các công trình nhiệt điện, công trình kiến trúc của Nhà máy điện.

- Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện.

- Lập dự án đầu tư xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, tư vấn giám sát thi công xây lắp các công trình điện...

Chỉ số tài chính PPC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 326.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu507 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.701 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,26 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,15%
Biên lợi nhuận gộp3,85%
Biên lợi nhuận ròng2,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,87%

Kết quả kinh doanh PPC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,57 nghìn tỷ7,68 nghìn tỷ5,81 nghìn tỷ5,28 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,31 nghìn tỷ7,45 nghìn tỷ5,78 nghìn tỷ4,89 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp252,90 tỷ227,98 tỷ36,45 tỷ384,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD194,14 tỷ411,34 tỷ384,84 tỷ558,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế165,18 tỷ427,07 tỷ380,10 tỷ497,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ165,18 tỷ427,07 tỷ380,10 tỷ497,20 tỷ
EBITDA240,30 tỷ469,14 tỷ445,90 tỷ619,56 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,25 nghìn tỷ5,53 nghìn tỷ5,78 nghìn tỷ5,78 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,49 nghìn tỷ2,73 nghìn tỷ2,93 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,76 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ2,85 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ
Nợ phải trả780,22 tỷ1,01 nghìn tỷ767,10 tỷ614,32 tỷ
Vốn chủ sở hữu4,47 nghìn tỷ4,52 nghìn tỷ5,01 nghìn tỷ5,17 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh466,99 tỷ493,13 tỷ-303,06 tỷ-1,08 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư127,26 tỷ397,64 tỷ522,98 tỷ755,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-224,30 tỷ-888,79 tỷ-256,77 tỷ-144,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ369,95 tỷ1,98 tỷ-36,85 tỷ-466,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ395,41 tỷ25,47 tỷ23,49 tỷ60,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,80 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp50,73 tỷ-24,98 tỷ94,67 tỷ25,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế95,73 tỷ-14,29 tỷ52,33 tỷ6,09 tỷ
LNST công ty mẹ95,73 tỷ-14,29 tỷ52,33 tỷ6,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
195,13 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
46,16 tỷ
Các khoản dự phòng
-8,79 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-46,90 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
185,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
407,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-34,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-63,63 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
17,70 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
62,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-45,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
466,99 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,67 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
456,16 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-40,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
173,47 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
127,26 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-224,30 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-224,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
369,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
25,47 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
395,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PPC

PPC là công ty gì?
PPC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800296853. Trụ sở tại Km 28 Quốc lộ 18 - P. Chí Linh - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu PPC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PPC bắt đầu giao dịch ngày 26/01/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/12/2004.
Vốn hóa của PPC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PPC đạt 3,18 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 326.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 232 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PPC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,57 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 165,18 tỷ, ROE 3,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PPC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Quốc Long. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hoàng Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800296853.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ