Công ty cổ phần Viễn thông TELVINA Việt Nam (PMT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PMT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Viễn thông TELVINA Việt Nam là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/07/2010.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
190,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,26%
Số lao động
61
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PMT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.400 đ
Khối lượng bình quân phiên539
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,63 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Viễn thông TELVINA Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Viễn thông TELVINA Việt Nam
Mã chứng khoán
PMT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/07/2004
Ngày niêm yết
22/07/2010
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
61 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hà Thanh Hải
Tổng giám đốc
Ông Tô Chí Thành
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Số 41 đường Yên Thường - X. Phù Đổng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 382 71831 - 3878 0451
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các loại dây cáp, dây thông tin và vật liệu chuyên ngành Bưu chính viễn thông

- Sản xuất các sản phẩm dân dụng

- Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị chuyên ngành Bưu chính viễn thông...

- Sản xuất linh kiện điện tử, máy vi tính, thiết bị truyền thông

- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng

- Sửa chữa máy móc thiết bị điện, thiết bị liên lạc

Chỉ số tài chính PMT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu481 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.584 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,16%
Biên lợi nhuận gộp14,11%
Biên lợi nhuận ròng1,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,43 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,91%

Kết quả kinh doanh PMT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần190,99 tỷ176,07 tỷ175,72 tỷ191,99 tỷ
Giá vốn hàng bán164,04 tỷ164,81 tỷ162,61 tỷ169,23 tỷ
Lợi nhuận gộp26,95 tỷ11,27 tỷ13,11 tỷ22,76 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,46 tỷ-3,37 tỷ601,61 triệu1,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,40 tỷ-3,50 tỷ482,86 triệu1,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,40 tỷ-3,50 tỷ482,86 triệu1,16 tỷ
EBITDA3,34 tỷ-2,25 tỷ1,62 tỷ2,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản111,16 tỷ97,99 tỷ104,42 tỷ123,40 tỷ
Tài sản ngắn hạn101,01 tỷ89,18 tỷ97,07 tỷ115,21 tỷ
Tài sản dài hạn10,15 tỷ8,81 tỷ7,35 tỷ8,20 tỷ
Nợ phải trả33,24 tỷ22,48 tỷ24,92 tỷ43,22 tỷ
Vốn chủ sở hữu77,92 tỷ75,51 tỷ79,50 tỷ80,18 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,35 tỷ-11,93 tỷ12,12 tỷ-13,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,03 tỷ1,71 tỷ-2,52 tỷ4,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,58 triệu-455,85 triệu-1,17 tỷ-2,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,38 tỷ-10,68 tỷ8,43 tỷ-12,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,66 tỷ10,04 tỷ20,72 tỷ12,28 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2023Q2/2023Q1/2023Q3/2022
Doanh thu thuần32,62 tỷ60,44 tỷ41,30 tỷ56,95 tỷ
Lợi nhuận gộp2,67 tỷ5,45 tỷ3,95 tỷ7,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,29 triệu265,28 triệu143,14 triệu301,03 triệu
LNST công ty mẹ12,29 triệu265,28 triệu143,14 triệu301,03 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,41 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
873,92 triệu
Các khoản dự phòng
4,17 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-7,16 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-258,23 triệu
Chi phí đi vay
73,16 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
7,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-12,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,63 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
359,97 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-73,16 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-227,94 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-17,20 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,35 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,60 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
305,34 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
268,14 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,03 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,58 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,58 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,04 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,06 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về PMT

PMT là công ty gì?
PMT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Viễn thông TELVINA Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100682645. Trụ sở tại Số 41 đường Yên Thường - X. Phù Đổng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PMT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PMT bắt đầu giao dịch ngày 22/07/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/07/2004.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PMT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 190,99 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,40 tỷ, ROE 3,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PMT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hà Thanh Hải. Tổng giám đốc: Ông Tô Chí Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100682645.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ