Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu (PMS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PMS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 04/11/2003. Doanh nghiệp xếp thứ 857 toàn thị trường và thứ 105/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
34.500 đ
-100 đ (-0,29%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
242,20 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
72 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,22 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
32,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,67%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PMS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)44.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)30.000 đ
Khối lượng bình quân phiên1.432
Giá trị giao dịch bình quân phiên50,91 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán6.630

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu
Mã chứng khoán
PMS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/05/1999
Ngày niêm yết
04/11/2003
Vốn điều lệ
72 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Bá Tùng
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 446 Nơ Trang Long - P. Bình Lợi Trung - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3553 3325 - 3553 3597

Lĩnh vực kinh doanh

- Lĩnh vực sản xuất kinh doanh: Thùng phuy thép 200 lít; Thùng thép 18/20 lít; các loại bồn thép hình tròn, elip; các loại xe bồn đóng mới từ chasis Huyndai, Hino, Kamaz.

- Lĩnh vực dịch vụ: Kinh doanh xăng dầu (bán lẻ và bán buôn), mua bán vật tư thiết bị xăng dầu; xây dựng cửa hàng xăng dầu và xây dựng công nghiệp; kinh doanh xăng dầu ( bán lẻ và bán buôn).

Chỉ số tài chính PMS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.670 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.969 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,41 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,33 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,98%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,24%
Biên lợi nhuận gộp11,57%
Biên lợi nhuận ròng2,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,95 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản48,62%

Kết quả kinh doanh PMS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,22 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,08 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp141,48 tỷ132,14 tỷ121,29 tỷ91,48 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD42,53 tỷ40,58 tỷ34,70 tỷ27,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,69 tỷ31,40 tỷ29,57 tỷ24,06 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ32,69 tỷ31,40 tỷ29,57 tỷ24,06 tỷ
EBITDA52,14 tỷ49,90 tỷ44,80 tỷ36,95 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản353,83 tỷ328,07 tỷ421,43 tỷ333,35 tỷ
Tài sản ngắn hạn221,26 tỷ200,88 tỷ300,11 tỷ207,59 tỷ
Tài sản dài hạn132,57 tỷ127,19 tỷ121,33 tỷ125,76 tỷ
Nợ phải trả172,05 tỷ153,87 tỷ249,99 tỷ167,26 tỷ
Vốn chủ sở hữu181,78 tỷ174,20 tỷ171,44 tỷ166,09 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,74 tỷ65,75 tỷ9,44 tỷ10,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,36 tỷ-8,42 tỷ2,79 tỷ1,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,83 tỷ-66,47 tỷ-4,07 tỷ-4,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,45 tỷ-9,14 tỷ8,15 tỷ8,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ19,38 tỷ20,83 tỷ29,97 tỷ21,81 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần316,97 tỷ310,97 tỷ249,71 tỷ309,71 tỷ
Lợi nhuận gộp28,95 tỷ38,71 tỷ30,41 tỷ38,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,44 tỷ7,96 tỷ8,93 tỷ11,51 tỷ
LNST công ty mẹ8,44 tỷ7,96 tỷ8,93 tỷ11,51 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
40,33 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,61 tỷ
Các khoản dự phòng
380,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
8,51 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,03 tỷ
Chi phí đi vay
3,28 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
46,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
7,41 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-29,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,31 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-110,83 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,23 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,74 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12,74 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-14,39 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,03 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
169,51 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-155,34 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-21,01 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
20,83 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-8,51 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
19,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PMS

PMS là công ty gì?
PMS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301838116. Trụ sở tại Số 446 Nơ Trang Long - P. Bình Lợi Trung - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PMS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PMS bắt đầu giao dịch ngày 04/11/2003 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/05/1999.
Vốn hóa của PMS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PMS đạt 242,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 857 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PMS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,22 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 32,69 tỷ, ROE 17,98%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PMS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Bá Tùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301838116.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ