Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 04/11/2003. Doanh nghiệp xếp thứ 857 toàn thị trường và thứ 105/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 44.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 30.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.432 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 50,91 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 6.630 |
- Lĩnh vực sản xuất kinh doanh: Thùng phuy thép 200 lít; Thùng thép 18/20 lít; các loại bồn thép hình tròn, elip; các loại xe bồn đóng mới từ chasis Huyndai, Hino, Kamaz.
- Lĩnh vực dịch vụ: Kinh doanh xăng dầu (bán lẻ và bán buôn), mua bán vật tư thiết bị xăng dầu; xây dựng cửa hàng xăng dầu và xây dựng công nghiệp; kinh doanh xăng dầu ( bán lẻ và bán buôn).
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.670 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 25.969 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,41 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,33 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,98% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,57% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,67% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,95 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 48,62% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,22 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 1,42 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,08 nghìn tỷ | 1,25 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 141,48 tỷ | 132,14 tỷ | 121,29 tỷ | 91,48 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 42,53 tỷ | 40,58 tỷ | 34,70 tỷ | 27,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 32,69 tỷ | 31,40 tỷ | 29,57 tỷ | 24,06 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 32,69 tỷ | 31,40 tỷ | 29,57 tỷ | 24,06 tỷ |
| EBITDA | 52,14 tỷ | 49,90 tỷ | 44,80 tỷ | 36,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 353,83 tỷ | 328,07 tỷ | 421,43 tỷ | 333,35 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 221,26 tỷ | 200,88 tỷ | 300,11 tỷ | 207,59 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 132,57 tỷ | 127,19 tỷ | 121,33 tỷ | 125,76 tỷ |
| Nợ phải trả | 172,05 tỷ | 153,87 tỷ | 249,99 tỷ | 167,26 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 181,78 tỷ | 174,20 tỷ | 171,44 tỷ | 166,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 12,74 tỷ | 65,75 tỷ | 9,44 tỷ | 10,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -7,36 tỷ | -8,42 tỷ | 2,79 tỷ | 1,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,83 tỷ | -66,47 tỷ | -4,07 tỷ | -4,16 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,45 tỷ | -9,14 tỷ | 8,15 tỷ | 8,30 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 19,38 tỷ | 20,83 tỷ | 29,97 tỷ | 21,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 316,97 tỷ | 310,97 tỷ | 249,71 tỷ | 309,71 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 28,95 tỷ | 38,71 tỷ | 30,41 tỷ | 38,63 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,44 tỷ | 7,96 tỷ | 8,93 tỷ | 11,51 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,44 tỷ | 7,96 tỷ | 8,93 tỷ | 11,51 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.