Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ (PMP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PMP
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1286 toàn thị trường và thứ 184/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
70,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
42 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
682,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,23%
Số lao động
177
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PMP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.500 đ
Khối lượng bình quân phiên180
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,42 triệu
Khối lượng nước ngoài mua700
Khối lượng nước ngoài bán700

Hồ sơ Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ
Mã chứng khoán
PMP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/09/2015
Vốn điều lệ
42 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
177 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Thượng Tín
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Đường 1B - KCN Phú Mỹ I - P. Phú Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 3921 999
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán các sản phẩm bao bì PP, PK...

- Mua bán phân bón các loại, nguyên vật liệu sản xuất bao bì, nhựa PP, PE.

- Kinh doanh vật liệu xây dựng, hàng điện tử, mua bán nhiên liệu động cơ.

- Vận tải bằng ô tô.

- Mua bán vật tư, thiết bị ngành công nghiệp.

Chỉ số tài chính PMP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.101 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.348 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,33 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,95 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,98%
Biên lợi nhuận gộp9,74%
Biên lợi nhuận ròng1,23%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,85 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,00%

Kết quả kinh doanh PMP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần682,35 tỷ613,87 tỷ538,05 tỷ549,74 tỷ
Giá vốn hàng bán615,88 tỷ545,96 tỷ476,66 tỷ491,56 tỷ
Lợi nhuận gộp66,47 tỷ67,91 tỷ61,39 tỷ58,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,26 tỷ8,66 tỷ9,44 tỷ9,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,40 tỷ7,42 tỷ7,30 tỷ7,14 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,40 tỷ7,42 tỷ7,30 tỷ7,14 tỷ
EBITDA21,44 tỷ20,94 tỷ21,40 tỷ21,84 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản282,24 tỷ242,20 tỷ238,29 tỷ239,54 tỷ
Tài sản ngắn hạn226,16 tỷ180,94 tỷ175,10 tỷ172,86 tỷ
Tài sản dài hạn56,08 tỷ61,26 tỷ63,19 tỷ66,68 tỷ
Nợ phải trả208,85 tỷ171,60 tỷ169,56 tỷ171,99 tỷ
Vốn chủ sở hữu73,39 tỷ70,60 tỷ68,73 tỷ67,55 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,91 tỷ9,44 tỷ31,97 tỷ-15,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,62 tỷ-8,36 tỷ-7,11 tỷ-13,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính6,99 tỷ-5,46 tỷ-23,64 tỷ28,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,27 tỷ-4,38 tỷ1,21 tỷ-469,32 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ21,69 tỷ10,20 tỷ14,57 tỷ13,32 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần146,31 tỷ184,26 tỷ147,19 tỷ177,70 tỷ
Lợi nhuận gộp14,21 tỷ16,27 tỷ18,08 tỷ15,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,95 tỷ2,11 tỷ1,79 tỷ2,21 tỷ
LNST công ty mẹ1,95 tỷ2,11 tỷ1,79 tỷ2,21 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,18 tỷ
Các khoản dự phòng
54,56 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-218,26 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-34,27 triệu
Chi phí đi vay
6,63 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
28,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-35,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
694,72 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
25,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
405,40 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,60 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,08 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
259,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-915,90 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,66 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
28,70 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,57 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,62 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
582,63 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-570,01 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,46 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,18 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
6,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,20 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
216,67 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
21,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PMP

PMP là công ty gì?
PMP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500874315. Trụ sở tại Đường 1B - KCN Phú Mỹ I - P. Phú Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PMP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PMP bắt đầu giao dịch ngày 22/09/2015 trên HNX.
Vốn hóa của PMP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PMP đạt 70,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1286 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PMP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 682,35 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,40 tỷ, ROE 11,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PMP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Thượng Tín. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500874315.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ