Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1286 toàn thị trường và thứ 184/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 16.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 180 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,42 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 700 |
- Sản xuất, mua bán các sản phẩm bao bì PP, PK...
- Mua bán phân bón các loại, nguyên vật liệu sản xuất bao bì, nhựa PP, PE.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng, hàng điện tử, mua bán nhiên liệu động cơ.
- Vận tải bằng ô tô.
- Mua bán vật tư, thiết bị ngành công nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.101 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.348 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,33 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,95 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,45% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,98% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,23% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,85 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 74,00% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 682,35 tỷ | 613,87 tỷ | 538,05 tỷ | 549,74 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 615,88 tỷ | 545,96 tỷ | 476,66 tỷ | 491,56 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 66,47 tỷ | 67,91 tỷ | 61,39 tỷ | 58,19 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 10,26 tỷ | 8,66 tỷ | 9,44 tỷ | 9,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,40 tỷ | 7,42 tỷ | 7,30 tỷ | 7,14 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,40 tỷ | 7,42 tỷ | 7,30 tỷ | 7,14 tỷ |
| EBITDA | 21,44 tỷ | 20,94 tỷ | 21,40 tỷ | 21,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 282,24 tỷ | 242,20 tỷ | 238,29 tỷ | 239,54 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 226,16 tỷ | 180,94 tỷ | 175,10 tỷ | 172,86 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 56,08 tỷ | 61,26 tỷ | 63,19 tỷ | 66,68 tỷ |
| Nợ phải trả | 208,85 tỷ | 171,60 tỷ | 169,56 tỷ | 171,99 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 73,39 tỷ | 70,60 tỷ | 68,73 tỷ | 67,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 9,91 tỷ | 9,44 tỷ | 31,97 tỷ | -15,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -5,62 tỷ | -8,36 tỷ | -7,11 tỷ | -13,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 6,99 tỷ | -5,46 tỷ | -23,64 tỷ | 28,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11,27 tỷ | -4,38 tỷ | 1,21 tỷ | -469,32 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 21,69 tỷ | 10,20 tỷ | 14,57 tỷ | 13,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 146,31 tỷ | 184,26 tỷ | 147,19 tỷ | 177,70 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,21 tỷ | 16,27 tỷ | 18,08 tỷ | 15,42 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,95 tỷ | 2,11 tỷ | 1,79 tỷ | 2,21 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,95 tỷ | 2,11 tỷ | 1,79 tỷ | 2,21 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.