Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 779 toàn thị trường và thứ 85/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 12.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.795 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 50,29 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 13.100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 75.875 |
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
- Sản xuất sản phẩm từ plastic.
- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.
- Vận tải hành khách đường bộ khác.
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân.
- Bán buôn đồ uống.
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
- Đại lý, môi giới, đấu giá.
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 46.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 449 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.023 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,92 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,45 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,56% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,62% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,87% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,38% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,20 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 54,55% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,78 nghìn tỷ | 2,06 nghìn tỷ | 1,88 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,47 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,80 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 283,03 tỷ | 296,19 tỷ | 250,50 tỷ | 223,49 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 17,48 tỷ | 28,53 tỷ | -26,39 tỷ | -17,55 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 24,62 tỷ | 31,48 tỷ | -24,04 tỷ | -13,32 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 20,66 tỷ | 24,79 tỷ | 2,40 tỷ | 8,33 tỷ |
| EBITDA | 62,71 tỷ | 73,81 tỷ | 18,52 tỷ | 31,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,52 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 627,02 tỷ | 806,53 tỷ | 750,06 tỷ | 547,67 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 893,48 tỷ | 966,26 tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 829,45 tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 956,70 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 691,04 tỷ | 668,81 tỷ | 637,33 tỷ | 640,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -12,48 tỷ | 144,82 tỷ | 163,28 tỷ | 10,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 42,21 tỷ | 4,64 tỷ | -114,76 tỷ | 138,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -87,14 tỷ | -76,32 tỷ | -52,81 tỷ | -146,17 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -57,41 tỷ | 73,14 tỷ | -4,30 tỷ | 3,26 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 92,29 tỷ | 149,70 tỷ | 76,56 tỷ | 80,85 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 437,61 tỷ | 428,39 tỷ | 489,65 tỷ | 463,69 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 85,88 tỷ | 73,22 tỷ | 71,55 tỷ | 68,24 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,43 tỷ | 8,00 tỷ | 4,81 tỷ | 3,72 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 9,42 tỷ | 5,42 tỷ | 5,12 tỷ | 5,02 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.