Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung (PMG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PMG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 779 toàn thị trường và thứ 85/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.990 đ
+290 đ (+4,33%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
308,20 tỷ
46.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
463 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,78 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
24,62 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,38%
Số lao động
385
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PMG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.500 đ
Khối lượng bình quân phiên5.795
Giá trị giao dịch bình quân phiên50,29 triệu
Khối lượng nước ngoài mua13.100
Khối lượng nước ngoài bán75.875

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung
Mã chứng khoán
PMG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
25/01/2018
Vốn điều lệ
463 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
46.000.000 cổ phiếu
Số lao động
385 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tiến Lãng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Trung
Địa chỉ
Lô 04 - KCN Điện Nam - Điện Ngọc - P. Điện Bàn Đông - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.0235) 394 7233

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.

- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.

- Sản xuất sản phẩm từ plastic.

- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.

- Vận tải hành khách đường bộ khác.

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.

- Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân.

- Bán buôn đồ uống.

- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.

- Đại lý, môi giới, đấu giá.

- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.

- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

Chỉ số tài chính PMG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 46.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu449 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.023 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,45 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,56%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,62%
Biên lợi nhuận gộp15,87%
Biên lợi nhuận ròng1,38%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,20 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,55%

Kết quả kinh doanh PMG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,78 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,47 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp283,03 tỷ296,19 tỷ250,50 tỷ223,49 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD17,48 tỷ28,53 tỷ-26,39 tỷ-17,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,62 tỷ31,48 tỷ-24,04 tỷ-13,32 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,66 tỷ24,79 tỷ2,40 tỷ8,33 tỷ
EBITDA62,71 tỷ73,81 tỷ18,52 tỷ31,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,52 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn627,02 tỷ806,53 tỷ750,06 tỷ547,67 tỷ
Tài sản dài hạn893,48 tỷ966,26 tỷ1,03 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ
Nợ phải trả829,45 tỷ1,10 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ956,70 tỷ
Vốn chủ sở hữu691,04 tỷ668,81 tỷ637,33 tỷ640,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-12,48 tỷ144,82 tỷ163,28 tỷ10,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư42,21 tỷ4,64 tỷ-114,76 tỷ138,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-87,14 tỷ-76,32 tỷ-52,81 tỷ-146,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-57,41 tỷ73,14 tỷ-4,30 tỷ3,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ92,29 tỷ149,70 tỷ76,56 tỷ80,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần437,61 tỷ428,39 tỷ489,65 tỷ463,69 tỷ
Lợi nhuận gộp85,88 tỷ73,22 tỷ71,55 tỷ68,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,43 tỷ8,00 tỷ4,81 tỷ3,72 tỷ
LNST công ty mẹ9,42 tỷ5,42 tỷ5,12 tỷ5,02 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
30,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
45,23 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-14,57 tỷ
Chi phí đi vay
21,38 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
82,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
69,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-177,47 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
51,81 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-21,42 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,56 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-12,48 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-32,67 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,12 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-228,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
291,45 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-4,61 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
15,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
42,21 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,34 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,43 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-87,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-57,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
149,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
92,29 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PMG

PMG là công ty gì?
PMG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4000462724. Trụ sở tại Lô 04 - KCN Điện Nam - Điện Ngọc - P. Điện Bàn Đông - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu PMG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PMG bắt đầu giao dịch ngày 25/01/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của PMG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PMG đạt 308,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 46.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 779 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PMG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,78 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 24,62 tỷ, ROE 3,56%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PMG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tiến Lãng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Trung.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4000462724.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ