Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex (PJT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PJT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 420 toàn thị trường và thứ 44/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,13 nghìn tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
249 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
715,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
22,16 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,10%
Số lao động
279
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PJT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.210 đ
Khối lượng bình quân phiên5.874
Giá trị giao dịch bình quân phiên55,22 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán7.485

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex
Mã chứng khoán
PJT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/07/1999
Ngày niêm yết
28/12/2006
Vốn điều lệ
249 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
279 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Anh Dũng
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Hiền
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Tầng 7 - Tòa nhà số 322 Điện Biên Phủ - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3899 1101 - 3512 1776
Email

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải xăng dầu đường thủy, dịch vụ đóng mới, sửa chữa, nâng cấp phương tiện vận tải, súc rửa tàu, xử lý chất thải.

- Kinh doanh vật tư thiết bị phục vụ ngành, kinh doanh các sản phẩm dầu mỏ, dịch vụ và đại lý hàng hải.

Chỉ số tài chính PJT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu886 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.152 đ
P/E — giá trên lợi nhuận50,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,74%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,21%
Biên lợi nhuận gộp9,34%
Biên lợi nhuận ròng3,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,60 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,58%

Kết quả kinh doanh PJT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần715,82 tỷ699,40 tỷ706,91 tỷ821,62 tỷ
Giá vốn hàng bán648,97 tỷ628,90 tỷ643,05 tỷ757,59 tỷ
Lợi nhuận gộp66,84 tỷ70,50 tỷ63,86 tỷ64,03 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD28,88 tỷ28,93 tỷ22,95 tỷ18,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,16 tỷ28,78 tỷ18,50 tỷ22,96 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ22,16 tỷ28,78 tỷ18,50 tỷ22,96 tỷ
EBITDA76,43 tỷ84,64 tỷ90,19 tỷ85,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản526,75 tỷ443,50 tỷ429,63 tỷ492,68 tỷ
Tài sản ngắn hạn169,61 tỷ180,89 tỷ111,35 tỷ106,81 tỷ
Tài sản dài hạn357,14 tỷ262,61 tỷ318,28 tỷ385,87 tỷ
Nợ phải trả197,95 tỷ117,58 tỷ130,70 tỷ190,10 tỷ
Vốn chủ sở hữu328,80 tỷ325,92 tỷ298,93 tỷ302,58 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh89,59 tỷ74,72 tỷ69,48 tỷ82,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-147,84 tỷ9,59 tỷ1,88 tỷ5,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính34,79 tỷ-34,81 tỷ-66,42 tỷ-66,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-23,46 tỷ49,50 tỷ4,95 tỷ21,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ64,79 tỷ88,25 tỷ38,75 tỷ33,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần187,81 tỷ190,84 tỷ166,55 tỷ183,57 tỷ
Lợi nhuận gộp23,83 tỷ12,34 tỷ16,78 tỷ25,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,07 tỷ8,24 tỷ3,64 tỷ8,35 tỷ
LNST công ty mẹ7,07 tỷ8,24 tỷ3,64 tỷ8,35 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
27,91 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
47,55 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
58.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,99 tỷ
Chi phí đi vay
1,95 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
73,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-14,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
30,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-223,62 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,94 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,03 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
89,59 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-151,97 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,14 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-147,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
97,22 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-47,54 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,89 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
34,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-23,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
88,25 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-58.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
64,79 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PJT

PJT là công ty gì?
PJT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301825283. Trụ sở tại Tầng 7 - Tòa nhà số 322 Điện Biên Phủ - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PJT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PJT bắt đầu giao dịch ngày 28/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/07/1999.
Vốn hóa của PJT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PJT đạt 1,13 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 420 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PJT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 715,82 tỷ, lợi nhuận sau thuế 22,16 tỷ, ROE 6,74%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PJT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Anh Dũng. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Hiền. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301825283.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ