Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội (PJC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PJC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 957 toàn thị trường và thứ 106/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
30.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
176,40 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
73 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
36,59 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,84%
Số lao động
507
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PJC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)37.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)23.800 đ
Khối lượng bình quân phiên849
Giá trị giao dịch bình quân phiên22,29 triệu
Khối lượng nước ngoài mua10.055
Khối lượng nước ngoài bán10.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội
Mã chứng khoán
PJC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/06/1999
Ngày niêm yết
25/12/2006
Vốn điều lệ
73 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
507 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Văn Thành
Đơn vị kiểm toán
CPA VietNam
Địa chỉ
Số 49 Đức Giang - P. Long Biên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3877 3539

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải xăng dầu, các sản phẩm hoá dầu và các sản phẩm khác ở trong và ngoài nước.

- Tổng đại lý bán xăng dầu và sản phẩm hoá dầu.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại xe Xitéc, xe bồn chuyên dụng, phụ tùng, xăm lốp ôtô.

- Dịch vụ cơ khí sửa chữa và dịch vụ hàng tiêu dùng.

- Mua bán ôtô, máy, thiết bị xăng dầu vật tư, vật liệu xây dựng và các mặt hàng khoáng sản, nông thổ sản, dệt may, giầy da.

- Kinh doanh dịch vụ cơ khí, xây lắp các công trình xăng dầu, bảo hành sửa chữa ôtô, xe máy, vật tư xăng dầu.

- Các hoạt động kinh doanh khác,..

Chỉ số tài chính PJC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.227 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.232 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,82 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,08 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,50%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,36%
Biên lợi nhuận gộp11,30%
Biên lợi nhuận ròng2,84%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,68 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,61%

Kết quả kinh doanh PJC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,29 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,14 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp145,75 tỷ120,68 tỷ112,09 tỷ84,06 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD45,83 tỷ30,80 tỷ31,03 tỷ31,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế36,59 tỷ26,46 tỷ31,73 tỷ24,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ36,59 tỷ26,46 tỷ31,73 tỷ24,80 tỷ
EBITDA70,22 tỷ60,32 tỷ64,22 tỷ70,09 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản273,84 tỷ251,80 tỷ231,73 tỷ228,48 tỷ
Tài sản ngắn hạn120,81 tỷ83,12 tỷ130,47 tỷ131,58 tỷ
Tài sản dài hạn153,03 tỷ168,68 tỷ101,26 tỷ96,90 tỷ
Nợ phải trả111,22 tỷ97,63 tỷ79,11 tỷ89,86 tỷ
Vốn chủ sở hữu162,62 tỷ154,17 tỷ152,63 tỷ138,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh53,12 tỷ72,25 tỷ42,97 tỷ70,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,23 tỷ-90,23 tỷ-27,88 tỷ-12,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-20,57 tỷ-21,63 tỷ-10,94 tỷ-10,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ27,31 tỷ-39,61 tỷ4,15 tỷ46,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ55,76 tỷ28,45 tỷ68,06 tỷ63,91 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần403,30 tỷ326,51 tỷ289,67 tỷ306,26 tỷ
Lợi nhuận gộp45,21 tỷ33,87 tỷ31,56 tỷ39,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,08 tỷ7,34 tỷ7,28 tỷ8,42 tỷ
LNST công ty mẹ15,08 tỷ7,34 tỷ7,28 tỷ8,42 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
46,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
24,39 tỷ
Các khoản dự phòng
-677,92 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-594,66 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
69,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
11,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,61 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
50,00 triệu
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,40 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
3,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
53,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,07 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
240,74 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,57 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,80 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
381,07 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,23 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-20,57 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-20,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
27,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
28,45 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
55,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PJC

PJC là công ty gì?
PJC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100919284. Trụ sở tại Số 49 Đức Giang - P. Long Biên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PJC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PJC bắt đầu giao dịch ngày 25/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/06/1999.
Vốn hóa của PJC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PJC đạt 176,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 957 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PJC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,29 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 36,59 tỷ, ROE 22,50%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PJC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Văn Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA VietNam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100919284.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ