Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/01/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 1112 toàn thị trường và thứ 19/27 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.910 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.930 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 7.526 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 56,49 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 17.637 |
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng nông lâm thủy hải sản, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị ngành công, nông nghiệp, phương tiện vận tải, vật tư, nguyên liệu phục vụ sản xuất, tiêu dùng.
- Mua bán, sản xuất, gia công, chế biến, xuất nhập khẩu khoáng sản hàng hóa, kim loại màu.
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu.
- Đại lý kinh doanh xăng dầu, mua bán sản phẩm hóa dầu.
- Sản xuất, mua bán sơn và nguyên liệu, sản phẩm ngành sản xuất sơn.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -141 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 7.341 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,04 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -1,93% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,67% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | -0,31% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,88 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 65,31% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 692,21 tỷ | 735,93 tỷ | 709,13 tỷ | 792,31 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 640,15 tỷ | 663,85 tỷ | 637,61 tỷ | 699,66 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 51,87 tỷ | 71,90 tỷ | 71,04 tỷ | 92,09 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -1,78 tỷ | 3,91 tỷ | -9,04 tỷ | 4,40 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -2,12 tỷ | 2,85 tỷ | -8,95 tỷ | 3,17 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -2,12 tỷ | 2,85 tỷ | -8,95 tỷ | 3,17 tỷ |
| EBITDA | 5,93 tỷ | 11,96 tỷ | -672,04 triệu | 14,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 317,41 tỷ | 344,60 tỷ | 285,93 tỷ | 272,45 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 263,89 tỷ | 285,45 tỷ | 217,16 tỷ | 195,12 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 53,52 tỷ | 59,15 tỷ | 68,77 tỷ | 77,32 tỷ |
| Nợ phải trả | 207,30 tỷ | 232,37 tỷ | 176,55 tỷ | 154,12 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 110,11 tỷ | 112,23 tỷ | 109,38 tỷ | 118,33 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 11,99 tỷ | -43,00 tỷ | -26,12 tỷ | 41,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,66 tỷ | -2,97 tỷ | -247,02 triệu | 407,51 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -12,96 tỷ | 49,45 tỷ | 18,80 tỷ | -42,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,63 tỷ | 3,48 tỷ | -7,57 tỷ | 213,02 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,70 tỷ | 5,35 tỷ | 1,74 tỷ | 9,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 153,14 tỷ | 184,79 tỷ | 120,76 tỷ | 197,94 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,33 tỷ | 12,41 tỷ | 8,40 tỷ | 17,66 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -617,33 triệu | -504,16 triệu | -3,07 tỷ | 3,47 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -617,33 triệu | -504,16 triệu | -3,07 tỷ | 3,47 tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.