Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 (PIC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PIC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 09/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 630 toàn thị trường và thứ 63/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
524,70 tỷ
33.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
333 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
155,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
40,83 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 26,26%
Số lao động
72
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PIC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)24.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.300 đ
Khối lượng bình quân phiên4.439
Giá trị giao dịch bình quân phiên83,11 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3
Mã chứng khoán
PIC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
09/01/2017
Vốn điều lệ
333 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
33.000.000 cổ phiếu
Số lao động
72 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Nghiệp
Tổng giám đốc
Ông Lê Huy Khôi
Đơn vị kiểm toán
D.T.L Miền Trung
Địa chỉ
Số 15-17 Thái Văn Lung - P. Hòa Xuân - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 221 0027 - (84.236) 221 2545

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công trình thủy điện..

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

- Xây dựng nhà các loại; san lấp mặt bằng.

- Đầu tư, xây dựng dự án nguồn điện.

- Sản xuất kinh doanh điện năng..

Chỉ số tài chính PIC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 33.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.237 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.487 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,77%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,20%
Biên lợi nhuận gộp48,04%
Biên lợi nhuận ròng26,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,62%

Kết quả kinh doanh PIC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần155,47 tỷ116,73 tỷ137,85 tỷ149,38 tỷ
Giá vốn hàng bán80,79 tỷ64,99 tỷ72,12 tỷ76,10 tỷ
Lợi nhuận gộp74,68 tỷ51,74 tỷ65,74 tỷ73,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD49,93 tỷ34,45 tỷ42,81 tỷ45,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế40,83 tỷ32,21 tỷ38,15 tỷ42,88 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ40,83 tỷ32,21 tỷ38,15 tỷ42,88 tỷ
EBITDA88,75 tỷ71,67 tỷ81,43 tỷ85,16 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản444,00 tỷ433,29 tỷ447,60 tỷ508,73 tỷ
Tài sản ngắn hạn88,46 tỷ79,00 tỷ67,85 tỷ93,01 tỷ
Tài sản dài hạn355,54 tỷ354,28 tỷ379,76 tỷ415,72 tỷ
Nợ phải trả64,92 tỷ63,65 tỷ88,14 tỷ154,20 tỷ
Vốn chủ sở hữu379,07 tỷ369,63 tỷ359,46 tỷ354,53 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh69,98 tỷ65,15 tỷ69,54 tỷ78,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-32,64 tỷ-28,81 tỷ4,58 tỷ-3,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-36,43 tỷ-43,07 tỷ-92,24 tỷ-68,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ918,24 triệu-6,73 tỷ-18,13 tỷ6,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,99 tỷ15,07 tỷ21,80 tỷ39,93 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần33,96 tỷ26,23 tỷ41,24 tỷ33,37 tỷ
Lợi nhuận gộp18,80 tỷ8,48 tỷ25,08 tỷ17,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,33 tỷ4,03 tỷ17,37 tỷ11,70 tỷ
LNST công ty mẹ12,33 tỷ4,03 tỷ17,37 tỷ11,70 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
49,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
38,82 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-60.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-976,14 triệu
Chi phí đi vay
2,10 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
89,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,25 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
143,06 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
8,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
299,76 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,11 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,94 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
421,75 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
69,98 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-26,62 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-18,06 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
11,06 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
986,83 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-32,64 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-10,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-26,43 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-36,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
918,24 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,07 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
60.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,99 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PIC

PIC là công ty gì?
PIC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400599162. Trụ sở tại Số 15-17 Thái Văn Lung - P. Hòa Xuân - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu PIC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PIC bắt đầu giao dịch ngày 09/01/2017 trên HNX.
Vốn hóa của PIC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PIC đạt 524,70 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 33.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 630 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PIC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 155,47 tỷ, lợi nhuận sau thuế 40,83 tỷ, ROE 10,77%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PIC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Nghiệp. Tổng giám đốc: Ông Lê Huy Khôi. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: D.T.L Miền Trung .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400599162.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ