Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 09/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 630 toàn thị trường và thứ 63/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 24.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 14.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 4.439 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 83,11 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng các công trình dân dụng, công trình thủy điện..
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Xây dựng nhà các loại; san lấp mặt bằng.
- Đầu tư, xây dựng dự án nguồn điện.
- Sản xuất kinh doanh điện năng..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 33.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.237 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.487 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,85 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,38 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,77% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,20% |
| Biên lợi nhuận gộp | 48,04% |
| Biên lợi nhuận ròng | 26,26% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 14,62% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 155,47 tỷ | 116,73 tỷ | 137,85 tỷ | 149,38 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 80,79 tỷ | 64,99 tỷ | 72,12 tỷ | 76,10 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 74,68 tỷ | 51,74 tỷ | 65,74 tỷ | 73,29 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 49,93 tỷ | 34,45 tỷ | 42,81 tỷ | 45,70 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 40,83 tỷ | 32,21 tỷ | 38,15 tỷ | 42,88 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 40,83 tỷ | 32,21 tỷ | 38,15 tỷ | 42,88 tỷ |
| EBITDA | 88,75 tỷ | 71,67 tỷ | 81,43 tỷ | 85,16 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 444,00 tỷ | 433,29 tỷ | 447,60 tỷ | 508,73 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 88,46 tỷ | 79,00 tỷ | 67,85 tỷ | 93,01 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 355,54 tỷ | 354,28 tỷ | 379,76 tỷ | 415,72 tỷ |
| Nợ phải trả | 64,92 tỷ | 63,65 tỷ | 88,14 tỷ | 154,20 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 379,07 tỷ | 369,63 tỷ | 359,46 tỷ | 354,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 69,98 tỷ | 65,15 tỷ | 69,54 tỷ | 78,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -32,64 tỷ | -28,81 tỷ | 4,58 tỷ | -3,80 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -36,43 tỷ | -43,07 tỷ | -92,24 tỷ | -68,48 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 918,24 triệu | -6,73 tỷ | -18,13 tỷ | 6,58 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15,99 tỷ | 15,07 tỷ | 21,80 tỷ | 39,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 33,96 tỷ | 26,23 tỷ | 41,24 tỷ | 33,37 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,80 tỷ | 8,48 tỷ | 25,08 tỷ | 17,95 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,33 tỷ | 4,03 tỷ | 17,37 tỷ | 11,70 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 12,33 tỷ | 4,03 tỷ | 17,37 tỷ | 11,70 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.