Công ty Cổ phần Pin Hà Nội (PHN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PHN
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Pin Hà Nội là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 13/03/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 710 toàn thị trường và thứ 86/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
55.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
385,00 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
73 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
422,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
35,09 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,31%
Số lao động
262
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PHN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)75.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)50.200 đ
Khối lượng bình quân phiên253
Giá trị giao dịch bình quân phiên15,99 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.900
Khối lượng nước ngoài bán5.440

Hồ sơ Công ty Cổ phần Pin Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Pin Hà Nội
Mã chứng khoán
PHN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/12/2003
Ngày niêm yết
13/03/2019
Vốn điều lệ
73 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
262 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lam Hin Lap Michael
Địa chỉ
72 Phan Trọng Tuệ - X. Đại Thanh - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 38615365 - 38611017 - 38611019

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất pin và ắc quy.

- Bán buôn chuyên doanh khác: bán buôn Pin các loại, nguyên liệu phục vụ sản xuất pin.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác: Xuất nhập khẩu trực tiếp nguyên vật liệu, sản phẩm pin các loại và máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Cho thuê nhà xưởng, nhà làm việc, kho bãi.

Chỉ số tài chính PHN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.013 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.512 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,97 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,27%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản16,00%
Biên lợi nhuận gộp20,41%
Biên lợi nhuận ròng8,31%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,14%

Kết quả kinh doanh PHN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần422,04 tỷ456,81 tỷ432,06 tỷ474,40 tỷ
Giá vốn hàng bán328,58 tỷ336,87 tỷ322,85 tỷ378,68 tỷ
Lợi nhuận gộp86,16 tỷ110,99 tỷ101,01 tỷ82,72 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD43,60 tỷ71,49 tỷ63,61 tỷ46,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế35,09 tỷ58,26 tỷ51,04 tỷ36,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ35,09 tỷ58,26 tỷ51,04 tỷ36,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản219,30 tỷ208,40 tỷ173,38 tỷ147,07 tỷ
Tài sản ngắn hạn183,90 tỷ175,26 tỷ143,83 tỷ114,83 tỷ
Tài sản dài hạn35,40 tỷ33,14 tỷ29,54 tỷ32,24 tỷ
Nợ phải trả61,72 tỷ55,39 tỷ26,66 tỷ21,66 tỷ
Vốn chủ sở hữu157,58 tỷ153,01 tỷ146,72 tỷ125,41 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần131,42 tỷ116,09 tỷ115,38 tỷ84,97 tỷ
Lợi nhuận gộp24,13 tỷ22,41 tỷ24,90 tỷ17,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,64 tỷ9,78 tỷ11,62 tỷ8,16 tỷ
LNST công ty mẹ10,64 tỷ9,78 tỷ11,62 tỷ8,16 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PHN

PHN là công ty gì?
PHN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Pin Hà Nội, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100752. Trụ sở tại 72 Phan Trọng Tuệ - X. Đại Thanh - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PHN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PHN bắt đầu giao dịch ngày 13/03/2019 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/12/2003.
Vốn hóa của PHN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PHN đạt 385,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 710 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PHN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 422,04 tỷ, lợi nhuận sau thuế 35,09 tỷ, ROE 22,27%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PHN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lam Hin Lap Michael.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100752.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ