Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Pin Hà Nội là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 13/03/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 710 toàn thị trường và thứ 86/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 75.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 50.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 253 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 15,99 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.900 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 5.440 |
- Sản xuất pin và ắc quy.
- Bán buôn chuyên doanh khác: bán buôn Pin các loại, nguyên liệu phục vụ sản xuất pin.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác: Xuất nhập khẩu trực tiếp nguyên vật liệu, sản phẩm pin các loại và máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Cho thuê nhà xưởng, nhà làm việc, kho bãi.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.013 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.512 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,97 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,44 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 22,27% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 16,00% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,41% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,31% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,39 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,14% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 422,04 tỷ | 456,81 tỷ | 432,06 tỷ | 474,40 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 328,58 tỷ | 336,87 tỷ | 322,85 tỷ | 378,68 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 86,16 tỷ | 110,99 tỷ | 101,01 tỷ | 82,72 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 43,60 tỷ | 71,49 tỷ | 63,61 tỷ | 46,19 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 35,09 tỷ | 58,26 tỷ | 51,04 tỷ | 36,74 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 35,09 tỷ | 58,26 tỷ | 51,04 tỷ | 36,74 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 219,30 tỷ | 208,40 tỷ | 173,38 tỷ | 147,07 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 183,90 tỷ | 175,26 tỷ | 143,83 tỷ | 114,83 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 35,40 tỷ | 33,14 tỷ | 29,54 tỷ | 32,24 tỷ |
| Nợ phải trả | 61,72 tỷ | 55,39 tỷ | 26,66 tỷ | 21,66 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 157,58 tỷ | 153,01 tỷ | 146,72 tỷ | 125,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 131,42 tỷ | 116,09 tỷ | 115,38 tỷ | 84,97 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,13 tỷ | 22,41 tỷ | 24,90 tỷ | 17,43 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,64 tỷ | 9,78 tỷ | 11,62 tỷ | 8,16 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 10,64 tỷ | 9,78 tỷ | 11,62 tỷ | 8,16 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.