Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam (PGS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PGS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 15/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 263 toàn thị trường và thứ 26/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
50.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,49 nghìn tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
500 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,39 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
115,00 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,80%
Số lao động
1.225
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PGS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)56.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)28.200 đ
Khối lượng bình quân phiên725
Giá trị giao dịch bình quân phiên27,94 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.000
Khối lượng nước ngoài bán26.736

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam
Mã chứng khoán
PGS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/12/2006
Ngày niêm yết
15/11/2007
Vốn điều lệ
500 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.225 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Quốc Nghĩa
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc Luận
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Lầu 4 - PetroVietnam Tower- Số 1-5 - Đường Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3910 0108

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh xuất nhập khẩu khí hóa lỏng và các sản phẩm dầu khí

- Tổ chức hệ thống phân phối, vận chuyển, đóng bình kinh doanh LPG và các vật tư thiết bị, hóa chất

- Thiết kế, xây lắp và tư vấn đầu tư các công trình khí hóa lỏng, các công trình dân dụng liên quan đến khí hóa lỏng

- Mua bán phân bón

Chỉ số tài chính PGS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.300 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.375 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,65 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,29%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,50%
Biên lợi nhuận gộp14,42%
Biên lợi nhuận ròng1,80%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,51 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản60,11%

Kết quả kinh doanh PGS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,39 nghìn tỷ6,66 nghìn tỷ5,91 nghìn tỷ7,02 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,24 nghìn tỷ5,50 nghìn tỷ4,79 nghìn tỷ5,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp921,91 tỷ943,62 tỷ885,16 tỷ847,21 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD135,55 tỷ140,93 tỷ140,50 tỷ118,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế115,00 tỷ115,97 tỷ106,16 tỷ98,86 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ115,00 tỷ115,97 tỷ106,16 tỷ98,86 tỷ
EBITDA212,66 tỷ213,96 tỷ207,29 tỷ203,20 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,55 nghìn tỷ2,84 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,52 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,03 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,54 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,02 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh20,18 tỷ331,26 tỷ325,28 tỷ-172,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-125,42 tỷ-14,70 tỷ-93,63 tỷ-85,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-189,33 tỷ-145,97 tỷ198,67 tỷ167,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-294,57 tỷ170,59 tỷ430,33 tỷ-90,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ637,39 tỷ931,98 tỷ761,37 tỷ331,05 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,46 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp262,38 tỷ226,63 tỷ247,17 tỷ234,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,47 tỷ36,36 tỷ29,24 tỷ35,32 tỷ
LNST công ty mẹ30,47 tỷ36,36 tỷ29,24 tỷ35,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
141,75 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
77,11 tỷ
Các khoản dự phòng
6,07 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
21,76 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-27,34 tỷ
Chi phí đi vay
16,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
214,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
85,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-11,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-207,58 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,92 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-16,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-34,99 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-12,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20,18 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-23,12 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
433,66 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-131,08 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
510,00 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27,84 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-125,42 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,69 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,78 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-99,97 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-189,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-294,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
931,98 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-13,38 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
637,39 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PGS

PGS là công ty gì?
PGS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305097236. Trụ sở tại Lầu 4 - PetroVietnam Tower- Số 1-5 - Đường Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PGS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PGS bắt đầu giao dịch ngày 15/11/2007 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/12/2006.
Vốn hóa của PGS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PGS đạt 2,49 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 263 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PGS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,39 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 115,00 tỷ, ROE 11,29%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PGS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Quốc Nghĩa. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Ngọc Luận. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305097236.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ